Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUÔI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) TT Chương/ Nội dung. Đơn vị kiến Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Mức độ đánh giá Chủ đề thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Phân thức đại -Phân thức đại số. Nhận biết: số -Tính chất cơ bản của 4 (14 tiết) phân thức đại số. – Nhận biết được các khái C1;C2C3;C5 -Các phép toán cộng, trừ, niệm cơ bản về phân thức 1,0đ nhân, chia các phân thức đại số: định nghĩa; điều đại số kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Thông hiểu: 1/2 C13a – Thực hiện được các phép 1,0đ tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. Vận dụng 1/2 – Thực hiện được các phép C13b tính: phép cộng, phép trừ, 0,5đ phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán. 2 Phương trình Nhận biết: bậc nhất và hàm số bậc – Xác định được một điểm 1 nhất trên mặt phẳng toạ độ khi C4, (15 tiết) Hàm số và đồ thị biết toạ độ của nó Thông 0.25đ hiểu: – Xác định hàm số từ mô hình thực tế. Vận dụng: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0). 1 C15 – Sử dụng được hệ số góc 1,0đ của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0). – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...). Nhận biết 1 Phương trình bậc nhất C14 – Mô tả được phương trình 0,5đ một ẩn bậc nhất một ẩn và cách giải.
- – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn. Thông hiểu: 1 C6 – Giải quyết được một số 0,25đ vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động). Vận dụng cao : 1 – Giải quyết được một số C19 vấn đề thực tiễn (phức hợp, 1,0đ không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất. Thông hiểu: 1 1/2 C10 C17a – Giải thích được định lí 0,25đ 1,0đ Pythagore. Định lí Pythagore – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. Định lí Nhận biết: 1 3 Pythagore - C9 Tam giác đồng – Mô tả được định nghĩa 0,25đ dạng của hai tam giác đồng (15 tiết) dạng. – Giải thích được các Tam giác đồng dạng trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông. Vận dụng: 1 C17b Chứng minh hai tam giác 1,0đ đồng dạng Nhận biết 2 – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt C11,C12 bên, cạnh bên) được hình 0,5đ chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. 4 - Nhận biết được một số hình khối trong thực tiễn Thông hiểu Một số hình Hình chóp tam giác đều, khối trong hình chóp tứ giác đều – Tính được diện tích xung thực tiễn quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. 1 – Giải quyết được một số C16 vấn đề thực tiễn (đơn giản, 0,5đ quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều Nhận biết: Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví – Nhận biết được mối liên Mở đầu về tính 1 dụ đơn giản. Mối liên hệ hệ giữa xác suất thực xác suất của C7 giữa xác suất thực nghiệm nghiệm của một biến cố với biến cố 0,25đ 5 của một biến cố với xác xác suất của biến cố đó suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
- Thông hiều 1 C8 – Sử dụng được tỉ số để mô 0,25đ tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Vận dụng: 1 Vận dụng mối liên hệ giữa C18 xác suất thực nghiệm của 0,5đ một biến cố với xác suất của biến cố để giải quyết bài toán. Tổng 3,0đ 3,0đ 3,0đ 1,0đ Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% Tỉ lệ chung 60% 40%
- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mức độ đánh giá Tổng điểm Chủ đề Nội dung/Đơn Nhận biết Vận dụng TT Thông hiểu Vận dụng % vị kiến thức cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Phân thức Phân thức đại đại số số. Tính chất (14 tiết) cơ bản của 1/2 1/2 phân thức đại 4 C13a C13 b 5 số. Các phép C1;C2;C3;C5 (1,0 đ) (0,5 đ) 2,5đ toán cộng, trừ, (1,0 đ) 25% nhân, chia các phân thức đại số 2 Phương Hàm số, hàm 1 trình bậc số bậc nhất y = C15 nhất và ax + b (a 0) (1,0đ) 3 1 hàm số bậc và đồ thị. Hệ số 1,25đ C4 nhất góc của đường 12,5% (0,25đ) (15 tiết) thẳng y = ax + b (a 0). Phương trình 1 1 1 2 bậc nhất C19 C14 C6 1,75đ (1,0đ) (0,5đ) (0,25đ) 17,5% Tam giác Định lí đồng dạng Pythagore 2 1/2 1/2 3 (15 tiết) Tam giác đồng C9; C17a C17b 2,5đ dạng C10 (1,0 đ) (1,0 đ) 25% (0,5 đ) Hình chóp tam Một số hình giác đều, hình 2 1 3 khối trong chóp tứ giác C11;12 C16 1,0đ thực tiễn đều (0,5 đ) (0,5đ) 10% (6 tiết) Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên 1 C18 Mở đầu về trong một số ví (0,5đ) tính xác dụ đơn giản. 1 3 1 suất của Mối liên hệ C8 1,0đ C7 biến cố giữa xác suất (0,25 đ) 10% (0,25 đ) (9 tiết) thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó. Tổng: Số câu 10 1 2 2 3 1 19 Số điểm 2,5đ 0,5đ 0,5đ 2,5đ 3,0đ 1,0đ 10,0đ Tỉ lệ 30% 30% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40%
- ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán học 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số? 3x 3 1 x 2 A. . B. . C. x 1. D. . y x 4 2 0 10x3 121y5 Câu 2: Kết quả của tích là 11y2 25x 11x2 y3 22x2 y3 22x2 y3 22x3 y3 A. . B. . C. . D. . 5 5 25 5 Câu 3. Phân thức x bằng phân thức nào sau đây ? y y A. x . B. x . C. x . D. . y y y x Câu 4: Đồ thị hàm số y ax(a 0) là một đường thẳng luôn đi qua A. điểm A(1;0) . B. điểm B(0;1) . C. gốc tọa độ O(0;0) . D. điểm C(0; 1). Câu 5. Điều kiện của biến x để phân thức x được xác định là x2 4 A. x 2 . B. x 2 . C. x 2 . D. x 0 và x 2 . Câu 6: Quãng đường đi được S km của một xe máy chuyển động với vận tốc 50km / h với thời gian t (giờ), được cho bởi công thức 50 t A. S 40t B. S 50t C. S D. S t 50 Câu 7: Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8 A,3 bạn nữ lớp 8 B,1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C . Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là A. 9. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 8: Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn Hoa lấy một bút bi đỏ” là 2 3 5 A. . B. . C. . D. 1. 10 10 10 Câu 9: Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc - góc nếu A. hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia.
- B. ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia. C. có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau. D. hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau. Câu 10: Cho tam giác DEF vuông tại D . Biểu thức nào đúng trong các biểu thức sau A. DE2 EF 2 DF 2 . B. DE2 DF 2 EF 2 . C. DF 2 DE2 EF 2 . D. DE2 DF 2 EF 2 . Câu 11: Khối rubik ở hình nào có dạng hình chóp tam giác đều? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 12: Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.MNPQ là A. SMN . B. SPQ . C. SNP. D. MNPQ . II. Tự luận (7,0 điểm) 2 3 6x 9 Câu 13 (1,5 điểm):Cho biểu thức: P . 2x 3 2x 3 2x 3 2x 3 a) Rút gọn biểu thức P . 1 b) Tìm giá trị của x để P . 2 Câu 14 (0,5 điểm): Giải các phương trình sau: 5 3x 4x – 9 Câu 15 (1,0 điểm): Cho hàm số y 2mx 4m 2 , với m là tham số a) Vẽ đồ thị hàm số với m 1 b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2) . Câu 16 (0,5 điểm): Một hộp quà có dạng là một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 10cm, trung đoạn bằng 13cm . Tính diện tích xung quanh của hộp quà. Câu 17 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) . Biết AB 18cm, AC 24cm. a) Tính cạnh BC ? b) Chứng minh: ABC∽ HBA
- Câu 18. (0,5 điểm): Một xưởng may áo xuất khẩu tiến hành kiểm tra chất lượng của 300 chiếc áo đã được may xong thấy có 15 chiếc bị lỗi. trong một lô có 1500 chiếc áo, hãy dự đoán xem có khoảng bao nhiêu áo không bị lỗi. 1 1 Câu 19 (1,0 điểm): Tìm x, y biêt rằng x2 y2 4 x2 y2 --- HẾT ---
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIEM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2023 – 2024 Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B B C A B A B A A A D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM 2 3 6x 9 P 2x 3 2x 3 2x 3 2x 3 2. 2x 3 3. 2x 3 6x 9 0,25 2x 3 . 2x 3 a 13 4x 6 2 2x 3 . 2x 3 2x 3 0,25 (1,5 2 3 điểm) Vậy P với x 2x 3 2 0,5 1 2 1 7 b Ta có: P x 0,5 2 2x 3 2 2 14 (0,5 5 3x 4x – 9 x 14 0,5 điểm) a) Học sinh vẽ đúng mới cho điểm tối đa. 15 0,25 + Cho x 0 y 2.Đường thẳng d đi qua điểm A 0; 2 (1,0 a điểm) + Cho y 0 x 1. Đường thẳng d đi qua điểm B 1; 0 Ta có đường thẳng d trong mặt phẳng toạ độ Oxy .
- 0,25 Để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2) thay x 1; y 2 vào ta có: b 0,5 2 2m.1 4m 2 m 2 16 Nữa chu vi đáy là: P 10.4: 2 20(cm) 0,25 2 (0,5điểm) Diện tích xung quanh là: Sxq 20.13 260(cm ) 0,25 B H C 17 A (2,0 Trong ABC A, theo định lý Pythagore ta có: điểm) a) 1,0 BC2 AB2 AC2 BC 30 Xét ABC và HBA có: B· AC B· HA 90 b 1,0 ·ABC là góc chung Suy ra: ABC∽ HBA g.g Có 300 – 15 = 285 áo không bị lỗi 18 Xác suất để 1 chiếc áo do nhà máy sản xuất không bị lỗi được 285 0,25 ước lượng là : (0,5 300 ≈ 0,95 điểm) Vậy số chiếc áo không bị lỗi trong 1500 chiếc áo là: 0,95 × 1500 = 1425 (chiếc áo) 0,25
- 2 2 1 1 1 1 2 2 0,25 x y 2 2 4 x y 0 x y x y 2 2 1 1 Ta có: x 0 và y 0 nên để x y 2 2 1 1 19 x y 0 thì: x y (1,0 2 2 1 1 x 1 2 điểm) x 0 x 0 0 x 1 0 x 1 x x x 0,25 2 2 1 1 y 1 2 và y 0 y 0 0 y 1 0 y 1 0,25 y y y Vậy cặp nghiệm là 1;1 ; 1; 1 ; 1;1 ; 1; 1 0,25

