Bài giảng Toán Lớp 8 - Bài 31: Cách tính xác xuất của biến cố bằng tỉ số - Nguyễn Thị Tình

pdf 5 trang tueanh 10/08/2026 690
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 8 - Bài 31: Cách tính xác xuất của biến cố bằng tỉ số - Nguyễn Thị Tình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_lop_8_bai_31_cach_tinh_xac_xuat_cua_bien_co_b.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 8 - Bài 31: Cách tính xác xuất của biến cố bằng tỉ số - Nguyễn Thị Tình

  1. CHUYÊN ĐỀ: Người làm: Nguyễn Thị Tình Zalo: Tinhk34 - số đt zalo: 0976585090 Bài 31 CÁCH TÍNH XÁC XUẤT CỦA BIẾN CỐ BẰNG TỈ SỐ PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. + Xác xuất của biến cố A , kí hiệu PA() là một số nhận giá trị từ 0 đến 1. + Nếu phép thử nghiệm có n biến cố đồng khả năng và luôn xảy ra duy nhất một trong n biến cố đồng 1 này thì xác suất của mỗi biến cố đều bằng n + Xác xuất của biến cố không thể bằng 0 . Xác xuất của biến cố chắc chắn bằng 1. + Cách tính xác xuất của biến cố bằng tí số Xác xuất của biến cố E, kí hiệu PE() Số kết quả thuận lợi của biến cố E PE()= Số khả năng có thể xảy ra Thể thực hiện ta làm theo các bước sau: Bước 1: Đếm các kết quả có thể (thường bằng cách liệt kê) Bước 2: Chỉ ra các kết quả có thể đồng khả năng Bước 3: Đếm các kết quả thuận lợi của biến cố E Bước 4: Lập tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố E và tổng khả năng kết quả có thể. PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1. Tính xác xuất bằng tỉ số I. Phương pháp giải: + Cách tính xác xuất của biến cố bằng tí số Xác xuất của biến cố E, kí hiệu PE() Số kết quả thuận lợi của biến cố E PE()= Số khả năng có thể xảy ra Thể thực hiện ta làm theo các bước sau: Bước 1: Đếm các kết quả có thể (thường bằng cách liệt kê) Bước 2: Chỉ ra các kết quả có thể đồng khả năng Bước 3: Đếm các kết quả thuận lợi của biến cố E Bước 4: Lập tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố E và tổng khả năng kết quả có thể. II. Bài toán. PHIẾU BÀI TẬP A. Trắc nghiệm (Gạch chân dưới đáp án đúng: VD : A. Đúng) * MỨC NHẬN BIẾT. Bài 1. Gieo con xúc xắc cân đối một lần. Xác suất để mặt một chấm xuất hiện là 1 5 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 6 6 3 Bài 2. Một túi kín chứa 5 quả cầu có kích thước và khối lượng bằng nhau, trong hộp có chứa 2 bi trắng và 3 bi đen. Lẫy ngẫu nhiên 1quả bi trong túi. Xác suất để lấy được 1 bi trắng là TÀI LIỆU NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 1
  2. CHUYÊN ĐỀ: 2 3 2 3 A. . B. . C. . D. . 3 2 5 5 Bài 3. Một hộp kín đựng các thẻ màu cùng kích thước và khối lượng, trong đó 5 thẻ màu xanh và 4 thẻ màu đỏ và 3 thẻ màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ trong túi. Xác suất để lấy được 1 thẻ không phải là màu vàng là 1 2 7 3 A. . B. . C. . D. . 4 3 12 4 Bài 4. Một lồng quay sổ xố chứa 10quả bóng có cùng kích thước và cân nặng được đánh số từ 0 đến 9 . Sau một lần quay có đúng một một quả bóng lọt xuống lỗ. Sau khi ghi lại của quả bóng này, bóng sẽ được trả lại lồng để thực hiện lần quay thứ hai. Xác xuất để hai lần quay xuất hiện tổng số hai lần quay 12 là 7 7 7 1 A. . B. . C. . D. . 25 100 50 7 Bài 5. Trong một túi đựng các thẻ số có hai chữ số được đánh số từ 00 đến 99 . Chọn ngẫu nhiên một thẻ số có hai chữ số từ các số 00 đến 99 . Xác suất để có một thẻ số có hai chữ số giống nhau là 1 1 11 1 A. . B. . C. . D. . 10 2 100 9 * MỨC THÔNG HIỂU. Gieo con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau: ( làm từ bài 6 đến bài 7 ) Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần xuất 17 18 15 14 16 20 hiện Bài 6. Xác suất thực nghiệm của biến cố gieo được mặt con xúc sắc có chấm xuất hiện là số lẻ là A. 0,28 . B. 0,38 . C. 0,48 . D. 0,58 Bài 7. Xác suất thực nghiệm của biến cố gieo được mặt con xúc sắc có số chấm cao nhất là A. 0,4 . B. 0,5 . C. 0,2 . D. 0,7 . Bài 8. Khi điều tra số điểm của các bạn trong kì thi khảo sát giữa học kì 2 của lớp 6A Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Toán 0 1 3 2 7 5 10 9 3 1 Lấy ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Xác suất thực nghiệm của biến cố lấy được học sinh đạt điểm trên trung bình là 23 7 7 1 A. . B. . C. . D. .. 40 8 10 5 Bài 9. Trong hộp cầu đựng các quả cầu được đánh số đều là số có 3 chữ số từ 100 đến 999 . Chọn ngẫu nhiên một quả cầu trong . Xác suất để lấy được một quả cầu có đúng ba chữ số giống nhau là A. 0,01. B. 0,02 . C. 0,1 . D. 0,02 . Bài 10. Trong một hộp kín đựng 100 thẻ số được đánh số từ 00 đến 99 . Chọn ngẫu nhiên một thẻ số trong hộp kín. Xác suất để có một con số lẻ và chia hết cho 5 là A. 0,12 . B. 0,6 . C. 0,09 . D. 0,01 . B. Tự Luận Bài 1A. Lan gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm xuất hiện TÀI LIỆU NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 2
  3. CHUYÊN ĐỀ: Số lần 15 20 18 22 10 15 Tính xác suất của các biến cố sau: a) A : “Số chấm xuất hiện là số chẵn” ; c) C : “Số chấm xuất hiện là ước của 4 ”. b) B : “Số chấm xuất hiện lớn hơn 2 ”. d) D : “Số chấm xuất hiện là số nguyên tố”. Bài 1B. Lan gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm xuất hiện Số lần 20 12 18 25 15 10 Tính xác suất của các biến cố sau: a) A : Số chấm xuất hiện là số lẻ ; c) C : “Số chấm xuất hiện là ước của 4 ”. b) B : “Số chấm xuất hiện lớn hơn 2 ”. d) D : “Số chấm xuất hiện là hợp số”. Bài 2A. Trong túi có 20 viên bi có cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 7 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh, 10viên bi vàng. Lấy ngẫn nhiên một viên bi trong túi. Tính xác xuất các biến cố: a) A : “ Lấy được viên bi màu đỏ”; c) C : “ Lấy được viên bi màu đỏ hoặc viên bi b) B : “ Lấy được viên bi màu xanh”. màu xanh”. d) D : “ Lấy được viên bi không phải là màu đỏ” Bài 2B. Trong túi có 20 viên bi có cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 12viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 3 viên bi vàng. Lấy ngẫn nhiên một viên bi trong túi. Tính xác xuất các biến cố: a) A :“ Lấy được viên bi màu đỏ”; c) C :“ Lấy được viên bi màu vàng”. b) B :“ Lấy được viên bi không phải màu vàng”. d) D : “ Lấy được viên bi màu tím” Bài 3A. Trong hộp có 25 viên bi giống hệt nhau, được đánh số từ 1đến 25 . Lấy ngẫu nhiên một viên bi, tính xác xuất của các biến cố. a) A :“ Lấy được viên bi có số ghi là ước của 25 ”; b) B :“ Lấy được viên bi có số ghi là số có 2 chữ số”. c) C :“ Lấy được viên bi có số ghi là số tròn chục”. d) D : “ Lấy được số viên bi có ghi là số nguyên tố” Bài 3B. Trong hộp có 50 thanh gỗ giống hệt nhau, được đánh số từ 1 đến 50 . Lấy ngẫu nhiên một thanh gỗ, tính xác xuất của các biến cố. a) A :“ Lấy được thanh gỗ có số ghi là bội của 5 ”; b) B : “Lấy được thanh gỗ có số ghi là số có tích hai chữ số là 9 ”. c) C :“ Lấy được viên bi có số ghi là số có tổng các chữ số là 7 ”. d) D : “ Lầy được số viên bi có số ghi là số có hai chữ số giống nhau”. Bài 4A. Tùng quay một bánh xe 100 lần được thống kê số lần kim chỉ vào mỗi hình quạt trong các hình A, B, C, D như sau A B C D Hình quạt A B C D Số lần xuất hiện 25 34 23 18 Quay ngẫu nhiên một lần quay. Tính xác xuất của các biến cố TRƯỜNG THCS PHẠM CÔNG BÌNH Trang 3
  4. CHUYÊN ĐỀ: a) A : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt A” c) C : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt C” b) B : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt B” d) D : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt D” Bài 4B. Tùng quay một bánh xe 100 lần được thống kê số lần kim chỉ vào mỗi hình quạt trong các hình A, B, C, D như sau A B C D Hình quạt A B C D Số lần xuất hiện 30 25 20 25 Quay ngẫu nhiên một lần quay. Tính xác xuất của các biến cố a) A : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt A” c) C : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt C” b) B : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt B” d) D : “Kim quay vào chỉ vào hình quạt D” Bài 5A. Học lực của học sinh lớp 8A và 8B được thống kê dưới dạng biểu đồ sau: Học lực của học sinh lớp 8A và 8B ( học kì 1) 30 25 25 20 20 15 15 13 12 10 10 5 5 4 0 Giỏi Khá Đạt Chưa đạt Lớp 8A Lớp 8B Chọn ngẫu nhiên một bạn. Tính xác xuất của các biến cố a) M : “Biến cố bạn học sinh có học lực tốt” b) N : “Biến cố bạn học sinh có học lực từ khá trở lên” c) P : “Biến cố bạn học sinh lớp 8A học lực chưa đạt” d) Q : “Biến cố bạn học sinh lớp 8B học lực từ khá trở lên” Bài 5B. Học lực của học sinh lớp 8E và 8G được thống kê dưới dạng biểu đồ sau: TRƯỜNG THCS PHẠM CÔNG BÌNH Trang 4
  5. CHUYÊN ĐỀ: Học lực của học sinh lớp 8E và 8G học kì 1 25 21 20 20 15 15 14 10 4 5 3 2 2 0 Tốt Khá Đạt Chưa Đạt Lớp 8E Lớp 8G Chọn ngẫu nhiên một bạn. Tính xác xuất của các biến cố a) M : “ Biến cố bạn học sinh có học lực giỏi của lớp 8E” b) N : “ Biến cố bạn học sinh có học lực từ khá trở lên” c) P : “ Biến cố bạn học sinh học lực dưới mức đạt” d) Q : “ Biến cố bạn học sinh lớp 8G học lực dưới mức khá” TRƯỜNG THCS PHẠM CÔNG BÌNH Trang 5