Đề cương ôn tập các môn Lớp 8

doc 30 trang tueanh 24/02/2026 1160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập các môn Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_cac_mon_lop_8.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập các môn Lớp 8

  1. MÔN TOÁN Câu 1. Thương của phép chia (3x5 - 2x3 + 4x2) : 2x2 bằng A. x3 – x + 2 B. 3 x3 + x + 2 2 C. 3 x5 - x3 + 2x2 D. 3x3 - 2x + 4 2 Câu 2. Giá trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là: A. x B. 0 C. 1 D. 1 Câu 3. Rút gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được: A. 2xy B. 2x2 C. -2xy D. 2y2 Câu 4. Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được: A. AB + C B. B + AC C. AB + BC D. AB + AC Câu 5. Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhân tử ta được: A. (x - a)(a - y)(a + y) B. (a - x)(y - a)(y + a) C.(a + x)(a - y)(a + y) D. (a - x)(a - y)(a + y) 2 1 1 2 2 Câu 6. Điền vào chỗ trống: A = x y x ...... y = 2 4 A. 2xy B. xy C. -2xy D. 1 xy 2 Câu 7. Đa thức 5x2-4x +10xy- 8y phân tích thành nhân tử A. (5x + 4)(x - 2y) B. (5x - 2y)(x + 4y) C. (x + 2y)(5x - 4) D. (5x - 4)(x - 2y) Câu 8. Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là A. 2y3 B. 1 y4 C. 1 xy3 D. 1 y3 2 2 2 Câu 9. Đa thức 12x – 9 - 4x2 phân tích thành A. -(2x + 3)2 B. (3 - 2x)2 C. -(2x - 3)2 D. (2x - 3) (2x + 3) Câu 10. Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là: A. 8649 B. 6800 C. 8600 D. 8698 Câu 11. Dư của phép chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là: A. 5x - 3 B. 5x + 3 C. -5x + 3 D. 0 Câu 12. Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng": A. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) B. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 C. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 D. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) Câu 13. Điền vào chỗ trống : ...... = (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) A. 2x3 - 1 B. 8x3 + 1 C. 8 - x3 D. 8x3 - 1 Câu 14. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được: A. -x3 + 2x - 3 B. x3 - 2x + 3 C. x3 + 2x - 3 D. x3 - 3 x + 2 2 2 2 2 Câu 15. Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử : A. (2x - y)3 B. (2x + y)3 C. (2x + y3)3 D. (2x3 + y)3 Câu 16. Cặp phân thức nào sau đây khôngbằng nhau: 20xy 5y 7 5y 1 15x 1 2 A. và B. và C. và D. và 28x 7 28x 20xy 2 30x 15x 30x
  2. 2x 1 Câu 17. Phân thức: bằng phân thức nào sau đây 3x 2 2x 2 1 2 A. 4x 1 B. C. 4x 1 D. 2x 1 3x 2x 1 3x 2x 1 3x 3x 2x 1 x 5 2 5 x 2 Câu 18. . 3 5 x 3 A. Đúng. B. Sai 16x2 y(y x) Câu 19. Rút gọn phân thức : ta được : 12xy(x y) 4x(x y) 4x 16x2 y A. B. C. 4x(x y) D. 3 3 y x y 5x2 10xy Câu 20. Rút gọn : 2(2y x)3 A. 5x B. 5x C. 5x D. 5x 2(2y x) 2(2y x) 2(2y x)2 2(2y x)2 xy 2x y Câu 21. Mẫu thức chung của các phân thức: ; ; là: x3 1 x 2 x 1 1 x A. ( x + 1) 3 B. x 3 - 1 C. x 3 + 1 D. ( x - 1) 3 1 Câu 22. Mẫu thức chung của hai phân thức: 1 và là: x 2 xy x2 A. x2(x – y) B. x2(x2 – xy) C. x2 – xy D. x2(x + y) 3x Câu 23. Phân thức nào là phân thức nghịch đảo của phân thức x 1 3x 3x 1 x x 1 A. B. C. D. x 1 x 1 3x 3x 15x2 34y5 Câu 24. Chọn câu đúng: . 17y4 15x3 10y A. 10x B. C. 2y D. 10x y 3y 3x x 3xy 1 1 Câu 25. Chọn câu trả lời đúng . x 2 x x 2 x 2 A. 2x B.2 C. 2x 1 D. 2 (x 2 x)(x 2 x) (x 1)(x 1) x(x 1)(x 1) x(x 1)(x 1) 2 x 1 x 1 x 1 Câu 26. Tích của ba phân thức: ; ; bằng: (x 1)2 x2 1 2 A. 2 B. 1 C. 1 D. 1 3 2 16x3 y Câu 27. : 4x2 y3 ..... 3z x 2 3x 2 4x 2 A. B. C. D. 4x y 2 z 4y 2 z 3y 2 z 3y2 z Câu 28. Các giá trị x nguyên để phân thức: P = 3 có giá trị là một số nguyên (x2 1) là:
  3. A. x = 1 B. x = 0; x = 1 C. x = 0; x = 2 D. x = 1; x = 2 x 2 Câu 29. Với x = 3 giá trị của phân thức: +1 là: x2 4 A. 1 B. 1 C. 3 D. 2 3 4 Câu 30. Giá trị của phân thức 2x-3/x2 -1 không xác định tại: 2 2 A. x = 1 B. x = C. x 2 D. x 3 3 HÌNH HỌC     Câu 1. Cho tứ giác ABCD, trong đó có A + B = 1400. Tổng C + D A. 2200 B. 2000 C. 1600 D. 1500 Câu 2. Số đo các góc của tứ giác ABCD theo tỷ lệ A: B: C: D = 4: 3: 2: 1. Số đo các góc theo thứ tự đó là: A.1200 ; 900 ; 600 ; 300 B.1400 ; 1050 ; 700 ; 350 C.1440 ; 1080 ; 720 ; 360 D.Cả A, B, C đều sai. Câu 3. Chọn câu đúng trong các câu sau: A.Tứ giác ABCD có 4 góc đều nhọn B.Tứ giác ABCD có 4 góc đều tù C.Tứ giác ABCD có 2 góc vuông và 2 góc tù D.Tứ giác ABCD có 4 góc đều vuông     Câu 4. Tứ giác ABCD có A = 650; B = 1170 ; C = 710. Thì D = ? A. 1190 B. 1070 C. 630 D. 1260 Câu 5. Chọn câu đúng trong các câu sau: A.Tứ giác có 3 góc tù, 1 góc nhọn. B.Tứ giác có 3 góc vuông, 1 góc nhọn C.Tứ giác có nhiều nhất 2 góc tù, nhiều nhất 2 D.Tứ giác có 3 góc nhọn, 1 góc tù. góc nhọn Câu 6. Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 650, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là: A. 1050 ; 450 B.1050 ; 650 C. 1150 ; 550 D.1150 ; 650 Câu 7. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Hình thang có 3 góc tù, 1 góc nhọn. B.Hình thang có 3 góc vuông, 1 góc nhọn C.Hình thang có 3 góc nhọn, 1 góc tù. D.Hình thang có nhiều nhất 2 góc tù, nhiều nhất 2 góc nhọn Câu 8. Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 750, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là: A. 1050 ; 550 B.1050 ; 450 C. 1150 ; 550 D.1150 ; 650 Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng A. Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song. B. Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau . C. Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song. D. Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai A. Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau . B. Trong hình bình hành các góc đối bằng nhau. C. Trong hình bình hành, 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Trong hình bình hành các cạnh đối không bằng nhau.
  4. Câu 11. Cho hình bình hành ABCD biết µA = 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là A. 700,1100,700 B. 1100,700,700 C. 700,700,1100 D. Cả A,B,C đều sai Câu 12. Cho hình bình hành ABCD biết µA 1000 ; µA Bµ 200 Khi đó độ lớn của các góc B, C, D của hình bình hành là A. 800, 800,1000 B. 800, 1000 , 800 C. 1000,800 , 800 C. Cả A,B,C đều sai Câu 13. Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 10 cm, chu vi của tam giác ABD bằng 9 cm khi đó độ dài BD là A. 4 cm B. 6 cm C. 2cm D. 1 cm Câu 14. Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đố là A. 14 cm. B. 28 cm C. 24 cm ` D. Cả A,B,C đều sai Câu 15. Hình bình hành ABCD có nửa chu vi bằng 18 cm và có cạnh AB = 12 cm. Khi đó hình hành A’A’C’D’đố xứng với nó qua trục d có nửa chu vi và cạnh A’B’ có độ dài lần lượt là A. 12cm và 36cm B.12 cm và 18 cm C. 36cm và 12 cm C. 18 cm và 12 cm Câu 16. Các câu sau câu nào đúng A. Trong hình bình hành hai đường chéo bằng nhau B. Trong hình bình hành 2 góc kề một cạnh phụ nhau C. Đương thẳng qua giao điểm của hai đường chéo là trục đối xứng của hình bình hành đó D. Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và giao điểm này là tâm đối xứng của hình bình hành đó Câu 17. Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua O , biết tam giác MNP có chu vi là 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’ có giá trị là : A. 24cm B.32 cm C. 40cm D. 48 cm Câu 18. Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua điểm I biết AB = 4cm, BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17 cm. Khi đó độ dài của cạnh CA của tam giác A’B’C’ là A. 17cm B. 6cm C. 7 cm D. 4cm Câu 19. Biết rằng tam giác IKL đối xứng với tam giác MNP qua điểm I theo thứ tự các đỉnh tương ứng và góc IKL = 250 Khi đó góc MNP là A. 250 B. 500 C. 750 D. Cả A,B, C đều sai Câu 20. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất A.Hình chữ nhật là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau B.Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông C.Hình chữ nhật là tứ giác có hai góc vuông D.Các phương án trên đều không đúng Câu 21. Tìm câu sai trong các câu sau A.Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng B.Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau nhau tại trung điểm của mỗi đường C.Trong hình chữ nhật Hai cạnh kề bằng nhau D.Trong hình chữ nhật giao của hai đường chéo là tâm của hình chữ nhật đó Câu 22. Các dâu hiệu sau dấu hiệu nhận biết nào chưa đúng A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật C. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
  5. D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật . Câu 23. Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cậnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là A. 10 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. Cả A,B,C đều sai Câu 24. Trong các câu sau câu nào sai A.Hình bình hành có một góc vuông là hình C.Hình chữ nhật còn là hình thang chữ nhật cân B.Hình chữ nhật có hai trục đối xứng C.Hai đường chéo của hình chữ nhật là trục đối xứng của hình chữ nhật đó Câu 25. Khoanh tròn vào phương án sai A.Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền B.Trong tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì đó là tam giác vuông C.Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh góc vuông không bằng canh ấy D.Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền thì vuông góc với cạnh huyền Câu 26. Trong hình chữ nhật các kích thước lần lựot là 5 cm và 12 cm thì độ dài của đường chéo là A. 17 cm B. 13 cm C. 119 cm D. Cả A,B,C đều sai Câu 27. Trong hình chữ nhật đường chó có độ dài là 7 cm một cạnh có độ dài là 13cm thì cạnh còn lại có độ dài là A. 6 cm B. 6 cm D. 62 cm D. Cả A.B,C đều sai Câu 28. Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất trong các câu khảng định sau: A. Hình thoi là tứ giác có bốn góc bằng nhau. B. Hình thoi là tứ giác có hai góc đối bằng nhau. C. Hình thoi là tứ giác có 3 góc vuông. D. Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau. Câu 29. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai đối với hình thoi. A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai đường chéo vuông góc với nhau và là các tia phân giác của các góc của hình thoi C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Các phương án trên đều sai Câu 30. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm. Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau: A. 6 cm B. 41cm C. 164cm D. 9cm Câu 31. Cạnh của một hình thoi có đọ dài là 3 cm thì hai đường chéo có độ dài lần luợt là A. 9 cm và 3 3cm B. 6cm và 3 3cm C. 3cm và 3 3cm D. Cả A,B,C đều sai Câu 32. Các câu sau câu nào sai:
  6. A. Các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật là các đỉnh của một hình thoi B. Các trung điểm của bốn cạnh của một hình thoi là bốn đỉnh của một hình chữ nhật C. Giao điểm của hai đường chéo của hình thoi là tâm đối cứng của hình thoi đó D. Hình thoi có bốn trục đối xứng Câu 33. Hình thoi có độ dài một cạnh là 4 cm thì chu vi của nó bằng A. 16 cm. B. 8 cm C. 44 cm D. Cả A.B,C đều sai Câu 34. Hình thoi có chu vi bằng 16 cm thì cạnh của nó bằng A. 2 cm. B. 4 cm. C. 8 cm D. Cả A,B,C đều sai Câu 35. Cho hình thoi A’B’C’D’ đối xứng với hình thoi ABCD qua Đường thẳng d. Biết chu vi của hình thoi ABCD là 20 cm Thì cạnh A’B’ của hình thoi A’B’C’D’ là A. 20cm B. 10 cm C. 5 cm D. Cả A,B,C đều sai Câu 36. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau. B. Hình vuông là tứ gíac có bốn góc bằng nhau. C. Hình vuôgn là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau. D.Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau Câu 37. Hãy khoanh tròn vào phương án sai trong các phương án sau A. Trong hình vuông hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. B. Trong hình vuông hai đường chéo không vuông góc với nhau C. Trong hình vuông hai đường chéo đồng thời là hai trục đối xứng của hình vuông. D. Trong hình vuông hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau Câu 38. Các dấu hiệu nhận biết sau dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác đó là hình vuông A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông. B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông C. Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông. D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông Câu 39. Tìm câu khi nói đến hình vuông A. Hình vuông vừa là hình thoi,vừa là hình chữ nhật B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông C. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông D. Các phương án trên đều sai. Câu 40. Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm thì đường chéo của hình vuông đó là A. 8cm. B. 32 cm D. 5 cm D. 2 4cm Câu 41. đường chéo của hình vuông có độ dài là 3cm,thì cạnh của hình vuông đó bằng 4 3 A. 1cm. B. dm . C. dm . D. 2 dm 3 2 BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
  7. Bài 1. Tìm giá trị của k sao cho: a) Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2. b) Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2 c) Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1 d) Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2 Bài 2. Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương: a) mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0 b) (x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0 Bài 3. Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0 3.1. a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12 e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5 g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x 3.2. a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4) c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3 e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5) f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2) g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2 i) x(x + 3)2 – 3x = (x + 2)3 + 1 3.3 a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x) c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7 5x 2 5 3x 10x 3 6 8x 3.4. a) b) 1 3 2 12 9 3 13 7 20x 1,5 c) 2 x 5 x d) x 5(x 9) 5 5 8 6 7x 1 16 x 5x 6 e) 2x f) 4(0,5 1,5x) 6 5 3 3x 2 3x 1 5 x 4 x x 2 g) 2x h) x 4 2 6 3 5 3 2 4x 3 6x 2 5x 4 5x 2 8x 1 4x 2 i) 3 k) 5 5 7 3 6 3 5 2x 1 x 2 x 7 1 1 1 m) n) (x 3) 3 (x 1) (x 2) 5 3 15 4 2 3 Bài 4. Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau: a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2 b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x c) A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1) d) A = (x + 1)3 – (x – 2)3 và B = (3x –1)(3x +1).
  8. MÔN NGỮ VĂN LỚP 8 Câu 1: Trường từ vựng là gì ? A. Tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm. B. Tập hợp tất cả các từ cùng từ loại. C. Tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. Câu 2: Các từ in đậm trong bài thơ sau đây thuộc trường từ vựng nào ? “Chàng Cóc ơi ! Chàng Cóc ơi ! Thiếp bén duyên chàng có thế thôi. Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé, Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi” (Hồ Xuân Hương) A. Động vật ăn cỏ. B. Động vật ăn thịt. C. Côn trùng. D. Động vật thuộc loài ếch nhái. Câu 3: Từ tượng hình, từ tượng thanh thường có cấu tạo như thế nào ? A. Từ đơn B. Từ ghép C. Từ láy.Câu 4: Từ nào sau đây là từ tượng thanh ? A. Còm cõi B. Lảnh lót C. Mơn man D. Dò dẫm. Câu 5: Trong những từ in đậm ở các câu sau, từ nào là thán từ ? A. Hồng ! Mày có muốn vào thanh Hóa chơi với mẹ mày không ? B. Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ. C. Không, ông giáo ạ !. D. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường. Câu 6: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để được câu sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh: “Em đi chơi nhiều như vậy”. A. Không nên. B. Không được. C. Cứ. D. Hay. Câu 8: Phương thức biểu đạt chính của văn bản “Tôi đi học” (Thanh Tịnh) là gì? A. Tự sự B. Miêu tả C. Biểu cảm D. Nghị luận Câu 9: Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về chủ đề văn bản “Tôi đi học” ? A. Tô đậm cảm giác lạ lẫm, sợ sệt của nhân vật “tôi” trong buổi đầu tới trường. B. Tô đậm cảm giác trong sáng, nảy nở trong lòng “tôi” buổi đầu tới trường. C. Tô đậm sự tận tình và âu yếm của những người lớn đối với em bé đầu tiên đến trường.
  9. D. Tô đậm niềm vui sướng hân hoan của “tôi” và các bạn ngày khai trường đầu tiên. Câu 10: “Những ngày thơ ấu” của Nguyên Hồng thuộc thể loại nào ? A. Bút kí B. Truyện ngắn C. Hồi kí. D. Tiểu thuyết. Câu 11: Nhận định nào nói đúng nhất nội dung đoạn trích “Trong lòng mẹ”: A. Đoạn trích chủ yếu nói về nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng. B. Đoạn trích chủ yếu nói về tâm địa độc ác của bà cô bé Hồng. C. Chủ yếu nói về sự hờn tủi của Hồng khi gặp mẹ. D. Chủ yếu diễn tả tâm trạng của bé Hồng. Câu 12: Trong đoạn trích “Tức nước vỡ bờ” (Ngô Tất Tố) theo em vì sao chị Dậu được gọi là điển hình về người nông dân Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám: A. Vì chị Dậu là người khổ cực nhất từ trước tới nay. B. Vì chị Dậu là người phụ nữ nông dân mạnh mẽ nhất từ trước tới nay. C. Vì chị Dậu là người phụ nữ nông dân phải chịu nhiều khổ cực nhưng vẫn giữ được phẩm chất vô cùng cao đẹp. D. Vì chị Dậu là người phụ nữ nông dân luôn nhịn nhục trước sự áp bức của bọn thực dân phong kiến. Câu 13: Trong “Lão Hạc” (Nam Cao) nhân vật lão Hạc hiện lên là con người: A. Có số phận đau thương nhưng có phẩm chất cao quý. B. Là người nông dân sống ích kỉ đến mức gàn dở, ngu ngốc. C. Là người nông dân có thái độ vô cùng cao thượng. D. Là người nông dân có sức sống tiềm tàng mạnh mẽ. Câu 14: Tóm tắt đoạn trích “Tức nước vỡ bờ” để làm nổi bật vẻ đẹp của chị Dậu. Câu 15: Viết đoạn văn phát biểu cảm nghĩ về nhân vật lão Hạc trong tác phẩm cùng tên của nhà văn Nam Cao. Câu 16: Đoạn trích sau có câu nào là câu ghép ? Chỉ ra các vế câu ghép và cho biết quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu. “Hai quyển vở mới đang ở trên tay tôi đã bắt đầu thấy nặng. Tôi bặm tay ghì thật chặt, nhưng một quyển vở cũng xệch ra và chênh đầu chúi xuống đất. Tôi xóc lên và nắn lại cẩn thận.”. (Tôi đi học – Thanh Tịnh) Câu 17: Viết đoạn văn thuyết minh ngắn (5-6 câu) thuyết minh về tác hại của thuốc lá (hoặc bao bì ni lông) trong đó có sử dụng dấu hai chấm và dấu ngoặc kép. Câu 18 Khi con tu tú gọi bầy Lúa chiêm đang chín, trái cây ngọt dần Vườn râm dậy tiếng ve ngân Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào Trời xanh càng rộng càng cao Đôi con diều sáo lộn nhào từng không... (Khi con tu hú - Tố Hữu) Đoạn thơ là cảnh đất trời vào hè trong tâm tưởng người tù cách mạng. Nêu cảm nhận của em.
  10. Câu 19 Phân tích tác dụng của lối nói ẩn dụ và biện pháp so sánh ở những câu thơ sau: - Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng Rướn thân trắng bao la thâu góp gió... - Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng Cả thân hình nồng thở vị xa xăm. (Trích Quê hương - Tế Hanh) Câu 20 Viết đoạn văn ngắn triển khai luận điểm: Một giá trị lớn lao của con người là khả năng biết nhận ra những lỗi lầm của mình. a. Đoạn văn có độ dài khoảng mươi dòng. b. Đoạn văn có sử dụng một trong các yếu tố: tự sự, miêu tả, biểu cảm. MÔN LỊCH SỬ ĐỀ 1 Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời : Câu 1 : Vì sao cách mạng bùng nổ ở Đức? A/ Vì nước Đức bại trận B/ Khủng hoảng về mọi mặt nghiêm trọng C/ Do tác động của cách mạng tháng mười Nga Câu 2 : Đảng cộng sản Đức thành lập thời gian nào? A/10-1918 C/ 12-1918 B/11-1918 D/ 1-1919 Câu 3 : Quốc tế cộng sản (còn gọi là quốc tế thứ ba) thành lập thời gian nào? A/ 1-3-1919 C/ 3-3-1919 B/ 2-3-1919 D/ 4-3-1919 Câu 4 : Quốc tế cộng sản hoạt động trong thời gian nào ? A/ 1919-1940 C/ 1919-1942 B/1919-1941 D/ 1919-1943 Câu 5 : Nước Pháp tổng tuyển cử vào thời gian nào ? A/ 3-1936 C/ 5-1936 B/ 4-1936 D/ 6-1936 Câu 6 : Ở Tây Ban Nha tổng tuyển cử vào thời gian nào ? A/ 1-1936 C/ 3-1936 B/ 2-1936 D/ 4-1936 Câu 7 :* Hậu quả của khủng hoảng kinh tế (1929-1933) đối với chủ nghĩa Tư bản là gì ? A/ Sản xuất bị đình đốn , tàn phá nặng nề nền kinh tế TBCN . B/ Mức sản xuất bị đẩy lùi lại hàng chục năm C/ Hàng trăm triệu người rơi vào tình trạng đói khổ Câu 8 : * Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện ở những nước nào ? A/Anh C/ Đức ,I-ta-li-a , Nhật B/ Mĩ D/ Pháp
  11. Câu 9 : ** Quốc tế cộng sản thành lập trong hoàn cảnh nào ? A/ Sự phát triển của phong trào cách mạng ở Châu Âu và trên thế giới B/ Sự thành lập các đảng cộng sản ở nhiều nước C/Với những hoạt động tích cực của Lê nin và đảng Bôn – Sê - vích Nga Câu 10 : ** Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) ? A/ Đây là cuộc khủng hoảng “thừa” do sản xuất ổ ạt B/ Các nước tư bản chạy theo lợi nhuận trong những năm 1924-1929 dẫn đến hàng hoá ế thừa C/ Người dân lao động không có tiền mua sắm ĐỀ 2 Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời : Câu 1 :Đảng cộng sản Mĩ thành lập thời gian nào ? A/ 3-1921 C/ 5-1921 B/ 4-1921 D/ 6-1921 Câu 2 : Nước Mĩ lâm vào khủng hoảng kinh tế bắt đầu vào thời gian nào ? A/ 9-1929 C/ 9-1930 B/ 10-1929 D/ 10 -1930 Câu 3 : Đảng cộng sản Nhật Bản thành lập thời gian nào ? A/ 5-1922 C/ 7-1922 B/ 6-1922 D/ 8-1922 Câu 4 : Nhật bản lâm vào khủng hoảng tài chính năm nào ? A/ 1926 C/1928 B/ 1927 D/1929 Câu 5 : Để đưa nước Nhật ra khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 giới cầm quyền Nhật đã làm gì ? A/ Tăng cường chính sách quân sự hoá đất nước gây chiến tranh xâm lược , bành trướng ra bên ngoài B/ Tăng cường quan hệ với các nước C/ Tập trung xây dựng đất nước Câu 6 : Trong năm 1939 ở Nhật Bản có bao nhiêu cuộc đấu tranh chống Phát xít của binh lính và Sĩ quan ? A/ 20 C/ 40 B/ 30 D/ 50 Câu 7 : * Gánh nặng của cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ chủ yếu đè lên vai tầng lớp nào ? A/ Giai cấp Tư sản C/ Công nhân , nông dân , những người lao động làm thuê... B/ Giai cấp Địa chủ D/ Cả A,B,C đều đúng Câu 8 : * Cuộc khủng hoảng tài chính ở Nhật gây hậu quả gì ? A/ 30 ngân hàng phải đóng cửa B/ Làm mất lòng tin của nhân dân và giới kinh doanh vào chính phủ C/ Chấm dứt sự phục hồi ngắn ngủi của nền kinh tế Nhật Câu 9 : ** Vì sao trong những năm 20 kinh tế Mĩ lại phát triển mạnh ? A/ Chiến tranh thế giới thứ nhất tạo cơ hội thuận lợi để Mĩ phát triển kinh tế B/ GCTS Mĩ cải tiến kỹ thuật , thực hiện phương pháp sản xuất dây chuyền C/ Tăng cường độ lao động và bóc lột công nhân
  12. Câu 10 : ** Đảng cộng sản Mĩ thành lập trong hoàn cảnh nào ? A/ Do bị bóc lột , thất nghiệp C/ Người da đen phải chịu nạn phân biệt chủng tộc B/ Do những bất công xã hội D Cả A,B,C đều đúng ĐỀ 3 Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời : Câu 1 : Phong trào Ngũ Tứ bùng nổ thời gian nào ? A/ 3-5-1919 C/ 5-5-1919 B/ 4-5-1919 D/ 6-5-1919 Câu 2 : Đảng cộng sản Trung Quốc thành lập thời gian nào ? A/ 5-1921 C/ 7-1921 B/ 6-1921 D/ 8-1921 Câu 3: Nhật phát động cuộc chiến tranh xâm lược Trung Quốc thời gian nảo ? A/ 5-1937 C/ 7-1937 B/ 6-1937 D/ 8-1937 Câu 4 : Ở In - Đô - Nê -Xi - a Đảng cộng sản thành lập thời gian nào? A/ 3-1920 C/ 5-1920 B/ 4-1920 D/ 6-1920 Câu 5 : Nhân dân Trung Quốc lật đổ nền thống trị phản động : Tập đoàn Tưởng Giới Thạch trong giai đoạn nào ? A/ 1925-1935 C/ 1927-1937 B/ 1926-1936 D/ 1928-1938 Câu 6 : Phát xít Nhật tràn vào Đông Nam Á năm nào ? A/1939 C/ 1941 B/ 1940 D/ 1942 Câu 7 : * Phong trào đấu tranh ở Châu Á tiêu biểu là nước nào? A/Trung Quốc B/ Việt Nam và In - Đô - Nê -Xi - a C/ Ấn Độ Câu 8 :* Năm 1930 ở Đông Nam Á các Đảng cộng sản được thành lập ở những nước nào ? A/Việt Nam B/ Xiêm và Phi -Líp - Pin C/ Mã Lai Câu 9 : ** Đầu thế kỷ XX phong trào dân chủ tư sản ở Đông Nam Á có điểm gì mới ? A/ Xuất hiện các chính Đảng Tư Sản có tổ chức B/ Ảnh hưởng xã hội rộng lớn như Đảng Dân Tộc ở In - Đô - Nê -Xi -a C/ Phong trào Tha Kin ở Miến Điện , chống thực dân Anh ở Mã Lai Câu 10 : ** Ở Việt Nam phong trào chống Pháp phát triển mạnh mẽ trong thời gian nào ? A/ Trong những năm 20 B/ Trước khi thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930) C/ Sau khi thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930)
  13. MÔN CÔNG NGHỆ 1/ Chi tiết máy là gì? A. Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh B. Có chức năng nhất định trong máy. C. Không thể tháo rời ra được hơn nữa D. Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy. 2/ Chi tiết nào sau đây không thuộc nhóm chi tiết máy có công dụng chung? A. Bulông B. Đai ốc C. Lò xo D. Khung xe đạp 3/ Chi tiết nào sau đây không thuộc nhóm các chi tiết có công dụng riêng? A. Bánh răng B. Trục khuỷu C. Kim máy khâu D. Khung xe đạp 4/ Các phần tử sau đây, phần tử nào không phải là chi tiết máy? A. Vòng bi B. Lò xo C. Mảnh vỡ máy D. Khung xe đạp 5/ Công dụng của mối ghép bằng then là gì? A. Để hãm chuyển động tương đối giữa đối giữa các chi tiết B. Để truyền lực C. Để truyền chuyển động quay D. Cả A, B, C đều đúng 6/ Mối ghép nào sau đây không phải là mối ghép bằng ren? A. Mối ghép bằng bulông B. Mối ghép vít cấy C. Mối ghép đinh vít D. Mối ghép bằng hàn 7/ Chi tiết nào sau đây không có trong mối ghép đinh vít? A. Đinh vít B. Vòng đệm C. Chi tiết ghép 1 D. Chi tiết ghép 2 8/ Mối ghép nào sau đây không phải là mối ghép tháo được? A. Mối ghép bằng đinh tán B. Mối ghép bằng then C. Mối ghép bằng chốt D. Mối ghép bằng ren 9/ Các khớp động thường gặp là? A. Khớp tịnh tiến B. Khớp quay C. Khớp cầu D. Cả A, B, C đều đúng. . 10/ Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo khớp quay? A. Ổ trục B. Vòng chặn C. Bạt lót D. Trục 11/ Khớp ở giá gương xe máy là khớp gì? A. Khớp quay B. Khớp tịnh tiến C. Khớp cầu D. Khớp vít
  14. 12/ Bản lề cửa là khớp gì? A. Khớp quay B. Khớp tịnh tiến C. Khớp cầu D. Khớp vít 13/ Cơ cấu tay quay- thanh lắc thường được ứng dụng trong a/ máy dệt B/ Máy khâu đạp chân c/ Xe tự đẩy D/ tất cả các loại trên 14/ Công thức tính tỷ số truyền i là A/ Z1/Z2 B/ n2/n1 C/ D1/D2 D/ cả 3 dáp án trên 15/Nhiệm vụ của các bộ truyền động là A/ truyền cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy B/ Biến đổi cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy C/ cả 2 đáp án trên MÔN ĐỊA LÍ Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời : câu1: Đông Nam á đất liền và hải đảo chủ yếu thuộc môi trường: A-Nhiệt đới. B-Nhiệt đới gió mùa. C-Xích đạo. D-Cận nhiệt gió mùa. Câu2: Con sông lớn nhất Đông Nam á: A-Sông Xa-lu-en. B-Sông Mê-Nam. C-Sông I-ra-oa-đi. D-Sông Mê Công. Câu3 : Phần đất liền Đông Nam á nằm trên bán đảo: A-Trung ấn. B-ấn Độ. C-Đông Dương. D-a- Ráp. Câu4: Nông sản xuất khẩu chủ lực của Đông Nam á: A-Cây ăn quả cận nhiệt. B-Cây hoa màu. C-Lúa gạo, cây công nghiệp nhiệt đới. D-Lúa mì Câu 5: Đến năm 2002 Đông Nam á có số dân: A-356 triệu người. B-536 triệu người. C-563 triệu người. D-636 triệu người. Câu 6: Không phải là yếu tố thúc đẩy nền kinh tế Đông Nam á phát triển nhanh: A-Tỉ lệ gia tăng dân số cao. B-Tài nguyên thiên nhiên phong phú C-Sử dụng vốn đầu tư nước ngoài có hiệu quả. D-Tận dụng nguồn nhân công rẻ do số dân đông. Câu 7*: Cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam á chuyển dịch theo hướng: A-Đẩy mạnh phát triển du lịch. B-Tăng cường phát triển kinh tế biển. C-Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá. D-Phát triển mạnh nông nghiệp. Câu 8*: Nét tương đồng trong tập quán sản xuất của các nước Đông Nam á: A- Trồng lúa mì. B-Trồng lúa nước; dùng trâu bò làm sức kéo. C- Trồng ngô. D-Trồng nho, ô liu; dùng ngựa làm sức kéo
  15. Câu 9**: Đông Nam á không có khí hậu khô hạn như những nước cùng vĩ độ, chủ yếu nhờ: A-ảnh hưởng của gió Tín phong . B-ảnh hưởng của gió Tây ôn đới. C-ảnh hưởng của gió mùa. D-ảnh hưởng của địa hình. Câu10**:Cảnh quan đặc trưng nhất của thiên nhiên Đông Nam á: A-Rừng thưa B-Xa van C-Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh D-Rừng rụng lá theo mùa TUẦN 20 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời: Câu1: Tên viết tắt của hiệp hội các nước Đông Nam á: A-ASEM. B-ASEAN. C-APEC. D- EEC. Câu2: Quốc gia duy nhất ở Đông Nam á không tiếp giáp với biển: A-Lào. B-Cam-pu-chia. C-Thái lan. D- Mi-an-ma. Câu3: Tổng số quốc gia thuộc tổ chức ASEAN đến năm 1999: A-9 nước. B-10 nước. C-11 nước. D-12 nước. Câu4: Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang các nước ASEAN: A-Xăng dầu B-Phân bón C-Gạo . D- Thuốc trừ sâu Câu 5: Phần lớn dân cư của Lào và Cam - pu- chia theo tôn giáo: A-Đạo Hồi. B-Ki-tô giáo C-ấn Độ giáo. D- Đạo Phật. Câu 6: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của Lào: A - Công nghiệp B -Lâm nghiệp C- Nông nghiệp D - Dịch vụ Câu7: Yếu tố không thuận lợi trong hợp tác phát triển kinh tế các nước Đông Nam á. A-Vị trí gần nhau. B-Có nhiều nét tương đồng về văn hoá. C-Có nhiều nét tương đồng trong tập quán sản xuất. D-Bất đồng về ngôn ngữ; trình độ lao động chênh lệch. Câu8: Dải núi nằm dọc chiều dài biên giới ba nước Đông Dương: A-Hoàng Liên Sơn. B-Trường Sơn. C-Luông-Pha-băng. D-Hoành Sơn. Câu9: Sự khác biệt chủ yếu về địa hình của Cam-pu-chia so với Lào: A-Núi non hiểm trở. B-Nhiều cao nguyên C-Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích D-Là sơn nguyên đồ sộ. Câu10: Hiệp hội các nước Đông Nam á thành lập trên nguyên tắc: A-Bắt buộc. B-Cạnh tranh để phát triển. C-Trao đổi hàng hoá D-Tự nguyện;tôn trọng chủ quyền của nhau.
  16. MÔN HOÁ HỌC Phần 1: Trắc nghiệm khách quan Câu 1 : Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, FeO, I2 số các công thức đơn chất và hợp chất là A. 6 hợp chất và 2 đơn chất. B. 5 đơn chất và 3 hợp chất. C. 3 đơn chất và 5 hợp chất. D. 2 hợp chất và 6 đơn chất. Câu 2 : Nguyên tử X của nguyên tố nặng 5,312.10-23 gam. Nguyên tố X là A. O. B. Fe. C. S. D. P. Câu 3 : Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử A. NaNO3, phân tử khối là 85.B. NaNO 3, phân tử khối là 86. C. Không có hợp chất thỏa mãn. D. NaNO3, phân tử khối là 100. Câu 4 : Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào A. FeO.B. Fe 2O3.C. Fe.D. FeCl 3. Câu 5 : Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là: A. 30%; 20%; 50%. B. 40%; 20%; 40%. C. 25%; 50%; 25%. D. 30%; 40%; 30%. Câu 6: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây: A. CaPO4. B. Ca2(PO4)2. C. Ca3(PO4)2. D. Ca3(PO4)3. Câu 7: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây? A. N2O5. B. NO2 . C. NO . D. N2O3 . Câu 8: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây? A. Ca . B. Na . C. K . D. Fe . Câu 9: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là: A. XY. B. X2Y. C. XY2 . D. X2Y3. Câu 10: Công thức của nước oxi già là H2O2 .Thành phần % của H và O trong hợp chất trên là A. 2 va 32. B. 11,11 và 88,89. C. 2 và 16. D. 5,9 và 94,1. Câu 11: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng? A. N + 3H -> NH3. B. N2 + H2 -> NH3. C. N2 + H2 ->2NH3. D. N2 + 3H2 ->2NH3. Câu 12: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O2) thu được điphotphopentaoxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 2P + 5O2 -> P2O5. B. 2P + O2 -> P2O5. C. 2P + 5O2 -> 2P2O5. D. 4P + 5O2 -> 2P2O5. Câu 13 : Khối lượng cácbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng O2 đã phản ứng là 12kg. Khối lượng CO2 tạo ra là A. 16,2kg. B. 16.3kg. C. 16,4kg. D.16,5kg. Câu 14: Trong sơ đồ phản ứng . FexOy + HCl FeCl2y/x + H2O. Hãy cho biết trong số các phương trình hóa học sau phương trình nào đúng A. FexOy + HCl xFeCl2y/x + yH2O. B. FexOy + yHCl xFeCl2y/x + yH2O. C. FexOy + 2yHCl xFeCl2y/x + yH2O. D. Tất cả A, B, C đều sai.
  17. Câu 15: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là A. 14,2g . B. 7,3g . C. 8,4g . D. 9,2g . Câu 16: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2. B. FeS2 + O2 -> Fe2O3 + 2SO2 . C. 2FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 . D. 4FeS2 +11 O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2 . Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Al(OH)y + H2SO4 -> Alx(SO4)y + H2O Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là A. 1 và 2 . B. 2 và 3 . C. 2 và 4 . D. 3 và 4 . Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng:Fe(OH)y + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là A. 1 và 2 . B. 2 và 3 . C. 2 và 4 . D. 3 và 4 . Câu 19 : 1 mol nước chứa số nguyên tử là A. 6,02.1023 . B. 12,04.1023. C. 18,06.1023 . D. 24,08.1023 . Câu 20 : Số mol phân tử N2 có trong 280g Nitơ là A. 9 mol . B. 10 mol . C. 11 mol . D. 12mol . Câu 21: Số mol khí NO có trong 33,6 lít khí NO (ở đktc ) là A.1,5 mol . B. 0,15 mol . C. 1,5 .1023 . D. 0,2 mol. Câu 22: Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO chiếm thể tích là A.5,6 lít B. 3,6 lít C. 4,8 lít D. 7,2 lít Câu 23: 0,5 mol nguyên tử Oxi có khối lượng là A. 16 gam B. 8 gam C. 4 gam D. 32 gam 23 Câu 24: Thể tích của 6,02. 10 phân tử khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là A. 2,24 lít. B. 0,224 lít . C. 22,4 lít. D. 22,4 . 1023 . 23 Câu 25: Khối lượng của 3,01.10 phân tử H2O là A. 30 gam. B. 12 gam . C. 18 gam . D. 9 gam. Câu 26: Số mol nguyên tử oxi có trong 36gam nước là A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 2,5 mol. 23 Câu 27: Hỗn hợp khí gồm: 6.10 phân tử CO2, 0,25 mol O2 có tổng thể tích khí (ở ĐKTC) là A. 31,36 lít. B. 22,4 lít. C. 33,6 lít. D. 28 lít. Câu 28: Biết rằng 32 gam khí metan CH4 phản ứng hoàn toàn với 128 gam khí oxi O2 sinh ra 88 gam khí cacbon đioxit CO2 và x gam nước H2O. Giá trị của x là A.160. B. 216. C. 72.D. 248. Câu 29: Cho phương trình phản ứng : 4Na + O2 → 2Na2O Tỉ lệ số nguyên tử Na : số phân tử O2 là A. 4:1.B. 4:2. C. 1:4.D. 2:1. Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng :a Fe + 2O2 → Fe3O4. Hệ số a trong phương trình hóa học là A . 1.B. 2.C. 3.D.4. Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl → AlCl3+ H2.Tổng hệ số của các chất sau khi hoàn thànhphương trình hóa học trên là A . 10.B. 11.C. 12.D. 13. Câu 32: Số phân tử nước ( H2O) có trong 9 gam nước là A . 54 .1023 B. 3 .1023 C. 6 . 102 D. 3 . 102
  18. Câu 33: Khối lượng của 2,24 lít khí hiđro (H2) ở (đktc) là A. 0,2 gam.B. 0,1 gam.C. 2 gam.D. 1 gam. Câu 34: Một người làm vườn đã dùng 500 gam (NH4)2SO4 để bón rau. Khối lượng của nguyên tố Nitơ có trong phân bón là A. 106 gam. B. 52,5 gam. C. 10,5 gam. D. 5,25 gam. Câu 35: Đốt cháy 32,4 gam nhôm trong bình chứa 21,504 lit khí oxi (đktc). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng nhôm oxit (Al2O3 ) thu được là A . 61,2 gam. B. 65,28 gam.C. 6,12 gam. D. 6,53 gam. Tự luận 1. LËp c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt X biÕt C chiÕm 40%, H chiÕm 6,6%, O chiÕm 53,4% vÒ khèi l­îng. BiÕt ph©n tö khèi cña hîp chÊt X lµ 60 ®vC. 2. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña oxit l­u huúnh, biÕt ph©n tö khèi cña oxit ®ã lµ 80 thµnh phÇn % cña nguyªn tè S lµ 40%. 3. Mét hîp chÊt X cã khèi l­îng mol lµ 106g, thµnh phÇn c¸c nguyªn tè 43,4% Na, 11,3% C vµ 45,3% O vÒ khèi l­îng. T×m c«ng thøc ph©n tö cña X. 4. Mét hîp chÊt A cã khèi l­îng mol lµ 26g, thµnh phÇn c¸c nguyªn tè 92,31% C vµ 7,69% H vÒ khèi l­îng. T×m c«ng thøc ph©n tö cña A. 5. Hîp chÊt h÷u c¬ A cã thµnh phÇn theo khèi l­îng c¸c nguyªn tè nh­ sau: 53,33%C; 15,55%H vµ 31,12%N. X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña A biÕt MA = 45g. 5. Khi ph©n tÝch mét hîp chÊt X, nhËn thÊy cã 28%Fe, 24%S vµ 48%O vÒ khèi l­îng. T×m c«ng thøc ph©n tö cña X. 6. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña oxit s¾t, biÕt s¾t chiÕm 70% vÒ khèi l­îng. 7. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt A, biÕt r»ng trong A cã 28%Fe, 24% S, vµ 48% oxi vÒ khèi l­îng. 8. Ph©n tÝch mét hîp chÊt R nhËn thÊy cã15,8%Al, 28,1%S vµ 56,1%O vÒ khèi l­îng. T×m c«ng thøc ph©n tö cña R. 9. C«ng thøc ho¸ häc cña phÌn chua cã d¹ng: aK2SO4 bAl2SO4.cH2O. Trong ®ã cã 8,228% K, 5,696% Al, 13,502% S cßn l¹i lµ H vµ O vÒ khèi l­îng. H·y lËp c«ng thøc ho¸ häc cña phÌn chua. 10: LËp c«ng thøc ph©n tö cña A, B biÕt: a) §em nung 4,9 gam mét muèi v« c¬ A th× thu ®­îc 1344 ml khÝ O 2 (ë ®ktc), phÇn chÊt r¾n cßn l¹i chøa 52,35% K vµ 47,65% Cl. b) B lµ oxit cña mét kim lo¹i R ch­a râ ho¸ trÞ cã tØ lÖ % khèi l­îng cña oxi b»ng 3 % R. 7 11: Nguyªn tè R t¹o hîp chÊt víi RH4 trong ®ã H2 chiÕm 25% vÒ khèi l­îng vµ nguyªn tè B t¹o thµnh hîp chÊt BO2 trong ®ã oxi chiÕm 50% vÒ khèi l­îng. 1. Hái R, B lµ nguyªn tè g×? 2. Hái 1 lÝt BO2 nÆng h¬n 1 lÝt RH4 bao nhiªu lÇn ( ë cïng ®iÒu kiÖn nhiÖt ®é, ¸p suÊt) 2) A là một oxit của nitơ có phân tử khối là 92và tỉ lệ số nguyên tử N và O là 1:2. B là một oxit khác của nitơ, ở (đktc) 1lít khí của B nặng bằng 1lít khí cacbonic.Tìm công thức phân tử của A và B. 12: Hãy viết lại các công thức sau cho đúng: Fe2(OH)3, Al3O2, K2Br3, H2NO3, Ca2(SO4)3, Na2H2PO4, BaPO4, Mg2(HSO3)3, Si2O4, NH4Cl2 và gọi tên các chất.
  19. 13: Nung hoàn toàn 15,15 gam chất rắn A thu được chất rắn B và 1,68 lít khí oxi (ở đktc). Trong hợp chất B có thành phần % khối lượng các nguyên tố: 37,65% oxi, 16,47% nitơ còn lại là kali. Xác định công thức hóa học của B và A. Biết rằng công thức đơn giản nhất chính là công thức hóa học của A, B. 14. §èt ch¸y hoµn toµn 4,6g mét hîp chÊt X thu ®­îc 8,8g CO2 vµ 5,4g n­íc. X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña X. BiÕt khèi l­îng mol cña X lµ 46g 12. §èt ch¸y hoµn toµn 0,05 mol mét hîp chÊt X, ta thu ®­îc 2,2g khÝ cacbonic vµ 1,8g n­íc. X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña X, biÕt tØ khèi cña X ®èi víi khÝ hi®ro lµ 8. 13. §èt ch¸y hoµn toµn 6g mét hîp chÊt A trong oxi, ta thu ®­îc 4,48lÝt khÝ cacbonic (®ktc) vµ 3,6g n­íc. BiÕt 1lÝt h¬i chÊt A (®ktc) nÆng 2,679g. T×m c«ng thøc ph©n tö cña A. 14. §èt ch¸y hoµn toµn 4,6g chÊt B cÇn dïng 6,72lÝt O2 ë ®ktc, ta thu ®­îc khÝ V :V 2 :3 cacbonic vµ n­íc theo tØ lÖ vÒ thÓ tÝch CO2 H2O . T×m c«ng thøc ph©n tö cña B, biÕt 1g chÊt B ë ®ktc chiÕm thÓ tÝch 0,48 lÝt 15. §èt ch¸y hoµn toµn 1,4g mét chÊt A trong oxi, ta thu ®­îc 2,24 lÝt khÝ cacbonic (®ktc) vµ 1,8g n­íc. X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña A, biÕt tØ khèi cña A ®èi víi khÝ hi®ro lµ 14 16. §èt ch¸y hoµn toµn 1,88g chÊt A ta thu ®­îc 2,016 lÝt khÝ cacbonic (®ktc) vµ 1,44g n­íc. X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña A, biÕt tØ khèi cña A ®èi víi khÝ metan lµ 11,75 17. ®èt mét l­îng d­ C trong khÝ oxi ta thu ®­îc hçn hîp khÝ A gåm hai chÊt cã tØ khèi so víi oxi lµ 1. X¸c ®Þnh thµnh phÇn % theo thÓ tÝch vµ theo khèi l­îng cña c¸c chÊt trong A
  20. MÔN TIÊNG ANH ENGLISH TEST 01 I. Choose the word having the underlined letters pronounced differently from the other 1 A.game B.geography C.vegetable D.change 2 A.read B.teacher C.eat D.ahead 3 A.tenth B.math C.brother D.theater 4 A.engineer B.between C.teeth D.greeting 5 A.intersection B.eraser C.bookstore D.history 6 A.plays B.says C.days D.stays 7 A.watches B.brushes C.classes D.lives 8 A.their B.math C.thing D.theater 9 A.station B.intersection C.question D.invitation 10 A.teacher B.children C.lunch D.school II. Choose the best answer to fill each blank 1. It’s twelve o’clock, Nam. Let’s ..home. A. go B. to go C. going D. goes 2. Tuan and I ..badminton in the yard. A. playing B. is playing C. are playing D. am playing 3. This sign says “stop!”. We ..go straight ahead. A. can B. don’t can C. must D. must not 4. They are going to New York ..plane. A. in B. by C. with D. writes 5. Nam is ..something on his book. A. writing B. written C. wrote D. writes 6. Are there ..stores on your street? A. a B. an C. any D. the 7. My sister and I ..television in the living room now. A. am watching B. are watching C. is watching D. watching 8. ..do you go to school? – I go there on foot. A. how B. by what C. how many D. how by 9. “Does Tom play volleyball?” - “No, ..” A. she not plays B. she don’t C. she isn’t D. she doesn’t 10.How many floors .in your school? A. there are B. there has C. are there D. have there 11 The city is noisy, but the country is . a. silent b. quiet c. peace d. busy 12 In my bedroom, there are ..................... pictures on the wall. a. a b. any c. much d. some 13My father is tall, but my brother is . a. tall b. taller c. tallest d. the tallest 14 Mom: Would you . noodles? Yes, please. a. want b. like c. has dhave 15. Ba’s house is near my house. He is my