Đề bài tập trắc nghiệm Toán 9
Bạn đang xem tài liệu "Đề bài tập trắc nghiệm Toán 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_bai_tap_trac_nghiem_toan_9.doc
Nội dung tài liệu: Đề bài tập trắc nghiệm Toán 9
- ĐỀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA 1.Căn bậc hai số học của 9 là A. -3. B. 3. C. 81. D. -81. 2.Biểu thức 16 bằng A. 4 và -4. B. -4. C. 4. D. 8. 3.So sánh 9 và 79 , ta có kết luận sau: A. 9 79 . B. 9 79 . C. 9 79 . D. Không so sánh được. 4.Biểu thức 1 2x xác định khi: 1 1 1 1 A. x . B. x . C. x . D. x . 2 2 2 2 5.Biểu thức 2x 3 xác định khi: 3 3 3 3 A. x . B. x . C. x . D. x . 2 2 2 2 2 6.Biểu thức 3 2x bằng A. 3 – 2x. B. 2x – 3. C. 2x 3 . D. 3 – 2x và 2x – 3. 7.Biểu thức (1 x2)2 bằng A. 1 + x 2. B. –(1 + x2). C. ± (1 + x2). D. Kết quả khác. 8.Biết x2 13 thì x bằng A. 13. B. 169. C. – 169. D. ± 13. 9.Biểu thức 9a2b4 bằng 2 A. 3ab2. B. – 3ab2. C. 3 a b2. D. 3a b . x4 10.Biểu thức 2y2 với y < 0 được rút gọn là: 4y2 x2y2 A. –yx2. B. . C. yx2. 2 4 y D. y x . 1 1 11.Giá trị của biểu thức bằng 2 3 2 3 1 A. . B. 1. C. -4. D. 4. 2 1 1 12.Giá trị của biểu thức bằng 2 3 2 3 2 3 A. 4. B. 2 3 . C. 0. D. . 5 13.Phương trình x a vô nghiệm với A. a = 0. B. a > 0. C. a < 0. D. a ≠ 0. a 14.Với giá trị nào của a thì biểu thức không xác định ? 9 A. a > 0. B. a = 0. C. a < 0. D. mọi a. 1
- 1 15.Biểu thức có nghĩa khi nào? a A. a ≠ 0. B. a 0. D. a ≤ 0. 2 16.Biểu thức 1 2 có giá trị là A. 1. B. 1 2 . C. 2 1. D. 1 2 . 1 2x 17.Biểu thức xác định khi x2 1 1 1 1 A. x . B. x và x 0 . C. x . D. x và x 0 . 2 2 2 2 1 1 18.Biểu thức bằng 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x A. . B. . C. . D. . 4 x 4 x2 2 x 4 x 6 19.Biểu thức bằng 3 A. 2 3 . B. 6 3 . C. -2. 8 D. . 3 20.Biểu thức 2 3 3 2 có giá trị là A. 2 3 3 2 . B. 0. C. 3 2 2 3 . D. 3 2 . 21.Nếu 1 x 3 thì x bằng A. 2. B. 64. C. 25. D. 4. 5 5 22.Giá trị của biểu thức là 1 5 A. 5 . B. 5. C. 5 . D. 4 5 . 1 1 23.Giá trị của biểu thức bằng 9 16 1 2 5 7 A. . B. . C. . D. . 5 7 12 12 a a 24.Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức là 1 a A. a. B. a . C. a . D. a + 1. 25.Nghiệm của phương trình x2 = 8 là A. ± 8. B. ± 4. C. 2 2 . D. 2 2 . CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT 1.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? x 2x 2 3 x A. y 4 . B. y 3. C. y 1. D. y 2. 2 2 x 5 2.Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến ? A. y = 2 – x. 1 D. y = 6 – 3(x – 1). B. y x 1. C. y 3 2 1 x . 2 2
- 3.Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến ? A. y = x - 2. 1 D. y = 2 – 3(x + 1). B. y x 1. C. y 3 2 1 x . 2 1 4.Cho hàm số y x 4, kết luận nào sau đây đúng ? 2 A.Hàm số luôn đồng biến x 0. B.Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc toạ độ. C.Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 8. D.Đồ thị cắt trục tung tại điểm -4. 5.Cho hàm số y = (m - 1)x - 2 (m 1), trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai ? A.Hàm số luôn đồng biến m 1. B.Hàm số đồng biến khi m < 1. C.Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại điểm -2 m 1. D.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A (0; 2). 6.Cho hàm số y = 2x + 1. Chọn câu trả lời đúng A.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A(0; 1). B.Điểm M(0; -1) luôn thuộc đồ thị hàm số. C.Đồ thị hàm số luôn song song với đường thẳng y = 1 - x. D.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. 7.Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y = 1 – 2x ? A. (-2; -3). B. (-2; 5). C. (0; 0). D. (2; 5). 8.Các đường thẳng sau đây đường thẳng nào song song với đường thẳng y = 1 – 2x ? A. y = 2x – 1. B. y = 2 – x. C. y 2 1 2x . D. y = 1 + 2x. 9.Nếu hai đường thẳng y = -3x + 4 (d1) và y = (m+1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng A. – 2. B. 3. C. - 4. D. – 3. 10.Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 5 là A. (-2; -1). B. (3; 2). C. (4; 3). D. (1; -3). 11.Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là A. y 2x 1. B. y 2x 1. C. y 2x . D. y 2x . 1 1 12.Cho hai đường thẳng y x 5 và y x 5. Hai đường thẳng đó 2 2 A. cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 5. B. song song với nhau. C. vuông góc với nhau. D. cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 5. 13.Cho hàm số y = (m + 1)x + m – 1. Kết luận nào sau đây là đúng ? A. Với m > 1, hàm số y là hàm số đồng biến. B. Với m > 1, hàm số y là hàm số nghịch biến. C. Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ. 1 D. Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( ; 1). 2 3 14.Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y x 2 ? 2 1 2 C. (2; - 1). D. (0; - 2). A. 1; . B. ; 1 . 2 3 15.Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = 2x + 1. 3
- A. y = 2x. B. y = 2 – 2x. C. y = 2x – 2. D. y = 2x + 1. m m 16.Hai đường thẳng y 2 x 1 và y x 1 (m là tham số) cùng đồng biến 2 2 khi A. – 2 4. C. 0 < m < 4. D. – 4 < m < - 2. 17.Một đường thẳng đi qua điểm A(0; 4) và song song với đường thẳng x – 3y = 7 có phương trình là 1 B. y = - 3x + 4. 1 D. y = - 3x – 4. A. y x 4 . C. y x 4 . 3 3 18.Cho hai đường thẳng (d1) và (d2) như hình vẽ. Đường thẳng (d2) có phương trình là (d ) A. y = - x. 2 (d1) B. y = - x + 4. 2 C. y = x + 4. D. y = x – 4. 2 19.Nếu P(1; - 2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng A. – 1. B. 1. C. – 3. D. 3. 1 20.Cho ba đường thẳng (d1): y = x – 1; (d2): y 2 x ; (d3): y = 5 + x. So với 2 đường thẳng nằm ngang thì A. độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2. B. độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d3. C. độ dốc của đường thẳng d3 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2. D. độ dốc của đường thẳng d1 và d3 như nhau. 21.Điểm P(1; - 3) thuộc đường thẳng nào sau đây ? A. 3x – 2y = 3. B. 3x – y = 0. C. 0x + y = 4. D. 0x – 3y = 9. 22.Hai đường thẳng y = kx + (m – 2) và y = (5 – k)x + (4 – m) trùng nhau khi 5 5 5 5 k m k m A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 . m 1 k 1 m 3 k 3 CHƯƠNG III. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Dạngi 1. Chọn đáp án phù hợp rồi ghi kết quả vào bài. 1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x + 3y2 = 0 B. xy – x = 1 C. x3 + y = 5 D. 2x – 3y = 4. 2.Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2? A. ( 1; 1) B. ( - 1; - 1) C. ( 1; 0) D. ( 2 ; 1). 3.Cặp số ( -1; 2) là nghiệm của phương trình A. 2x + 3y = 1 B. 2x – y = 1 C. 2x + y = 0 D. 3x – 2y = 0. 4.Cặp số (1; -3) là nghiệm của phương trình nào sau đây ? A. 3x – 2y = 3. B. 3x – y = 0. C. 0x – 3y = 9. D. 0x + 4y = 4. 5.Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ? A. (-1; 1). B. (-1; -1). C. (1; -1). D. (1; 1). 4
- 6.Tập nghiệm của phương trình 4x – 3y = -1 được biểu diễn bằng đường thẳng 4 1 4 1 A. y = - 4x – 1 B. y = x + C. y = 4x + 1 D. y = x - 3 3 3 3 7.Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi A. đường thẳng y = 2x – 5. 5 B. đường thẳng y = . 2 C. đường thẳng y = 5 – 2x. 5 D. đường thẳng x = . 2 x 2y 3 8.Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ 3x 2y 1 3x 6y 9 x 3 2y x 2y 3 4x 4 A. B. C. D. 3x 2y 1 3x 2y 1 4x 2 3x 2y 1 2x 5y 5 9.Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình là 2x 3y 5 2 x y 1 2x 5y 5 2x 5y 5 2x 5y 5 5 A. B. C. D. 4x 8y 10 0x 2y 0 4x 8y 10 2 5 x y 3 3 10.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ? x 2y 5 x 2y 5 x 2y 5 x 2y 5 A. 1 B. 1 C. 1 5 D. 1 . x y 3 x y 3 x y x y 3 2 2 2 2 2 x y 4 11.Hệ phương trình x y 0 A. có vô số nghiệm B. vô nghiệm C. có nghiệm duy nhất D. đáp án khác. x 2y 1 12.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ 1 ? y 2 1 1 1 D. 1;0 A. 0; . B. 2; . C. 0; . 2 2 2 13.Cho phương trình x – y = 1 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình có vô số nghiệm ? A. 2y = 2x – 2. B. y = 1 + x. C. 2y = 2 – 2x. D. y = 2x – 2. 14.Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ phương trình có nghiệm duy nhất ? A. 3y = -3x + 3. B. 0x + y = 1. C. 2y = 2 – 2x. D. y + x = -1. kx 3y 3 3x 3y 3 15.Hai hệ phương trình và là tương đương khi k bằng x y 1 y x 1 A. 3. B. -3. C. 1. D. -1. 2x y 1 16.Hệ phương trình có nghiệm là 4x y 5 A. (2; -3). B. (2; 3). C. (-2; -5). D. (-1; 1). 5
- 17.Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết hợp với (1) được một hệ có nghiệm duy nhất ? 1 1 C. 2x 3y 3. D. 2x – y = 4. A. x y 1. B. x y 1. 2 2 x 2y 3 2 18.Hệ phương trình có nghiệm là x y 2 2 A. 2; 2 . B. 2; 2 . C. 3 2;5 2 . D. 2; 2 . Dạng 2.Hãy ghép mỗi hệ phương trình ở cột A với cặp số ở cột B là nghiệm của hệ phương trình đó CỘT A CỘT B x 3y 2 1. a. ( 0; 0) x 2y 7 x y 0 2. b. (-1; -1) 2x y 3 1 x y 3 2 3. c. ( 5; -1) 3 x y 5 2 2x 3y 5 4. d. ( 1; 1) x 2y 1 e. ( 4; -1) CHƯƠNG IV. HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN x 2 1.Cho hàm số y và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4). Các điểm thuộc đồ thị 4 hàm số gồm: A.chỉ có điểm A. B.hai điểm A và C. C.hai điểm A và D.cả ba điểm A, B, C. 2. Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3;B. 12). Khi đó a bằng 4 3 C. 4. 1 A. . B. . D. 3 4 4 3. Đồ thị hàm số y = -3x2 đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng A. 2 . B. 2 . C. 2 . D.kết quả khác. 4. Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng A. 1. B. -1. C. 5 . D. 5 . 5. Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng: 1 1 A. – 2. B. 2. C. . D. 2 2 6.Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm: A. ( 0; 1 ). B. ( - 1; 1). C. ( 1; - 1 ). D. (1; 0 ). 1 2 7.Hàm số y = m x đồng biến khi x > 0 nếu: 2 6
- 1 1 1 A. m . C. m > . D. m = 0. 2 2 2 8.Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi: A. m = 1. B. m ≠ -1. C. m = 0. D. mọi giá trị của m. 9.Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng A. 2. B. -19. C. -37. D. 16. 10.Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi 5 5 4 4 A. m . B. m . C. m . D. m . 4 4 5 5 11.Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ? A. –x2 – 4x + 4 = 0. B. x2 – 4x – 4 = 0. C. x2 – 4x + 4 = 0. D. cả ba câu trên đều sai. 12.Phương trình nào sau đây có nghiệm ? A. x2 – x + 1 = 0. B. 3x2 – x + 8 = 0. C. 3x2 – x – 8 = 0. D. – 3x2 – x – 8 = 0. 13.Cho phương trình 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0. Khi đó: A. x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8. B. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8. C. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8. D. x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8. 14.Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là: A. 2. B. – 2. C. 7. D. – 7. 15.Phương trình 2x2 + mx – 5 = 0 có tích hai nghiệm là 5 m m 5 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 16.Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì: A. a + b + c = 0. B. a – b + c = 0. C. a + b – c = 0. D. a – b – c = 0. 17.Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2. Khi đó m bằng 6 6 5 5 A. . B. . C. . D. . 5 5 6 6 18. Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm của phương trình A. x2 + 5x + 6 = 0. B. x2 – 5x + 6 = 0. C. x2 + 6x + 5 = 0. D. x2 – 6x + 5 = 0. 19.Cho phương trình x2 – (a + 1)x + a = 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm là: A. x1 = 1; x2 = - a. B. x1 = -1; x2 = - a. C. x1 = -1; x2 = a. D. x1 = 1; x2 = a. 2 2 2 20.Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x + x – 1 = 0. Khi đó biểu thức x1 + x2 có giá trị là: A. 1. B. 3. C. -1. D. -3. 7

