Bài tập về nhà Lớp 9
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập về nhà Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_ve_nha_lop_9.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập về nhà Lớp 9
- Bài tập về nhà lớp 9 CÂU HỎI ÔN TẬP TOÁN 9 I.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời chính xác nhất cho các câu sau bằng cách khoanh tròn Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. xy + x = 3 B. 2x – y = 0 C. x2 + 2y = 1 D. x + 3 = 0 Câu 2: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là A. y = x – 5 B. x = y – 5 C. y = x + 5 D. x = y + 5 Câu 3: Cặp số ( 1; - 2 ) là nghiệm của phương trình nào? A. 3x + 0y = 3 B. x – 2y = 7 C. 0x + 2y = 4 D. x – y = 0 x 2y 3 Câu 4: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình y 1 A. (2 ; 1) B. (2 ; -1) C. (1 ; - 1) D. (1 ; 1) ax y 1 Câu 5: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình : có vô số nghiệm x y a A. a = 1 B. a = -1 C. a = 1 hoặc a = -1 D. a = 2 Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 3x – 2y = 3: A. (1 ; 3) B. (2 ; 3) C. (3 ; 3) D. (4 ; 3) 2x 3y 5 Câu 7: Hệ phương trình vô nghiệm khi : 4x my 2 A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6 x 2y 5 Câu 8: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình là đúng x 2y 1 A. Hệ có một nghiệm duy nhất B. Hệ vô nghiệm C. Hệ vô số nghiệm D. Kết quả khác II TỰ LUẬN : Câu 1: (1 điểm) Viết nghiệm tổng quát của phương trình : 2x y 3 Câu 2: (4 điểm) Giải các hệ phương trình 2 3 1 3x 2y 3 2x 7y 5 x 1 y a. b. c. 2x 2y 2 4x 3y 7 2 5 1 x 1 y Câu 2: (2 điểm) Số tiền mua 7 kg cam và 7 kg lê hết 112 000 đồng . Số tiền mua 3 kg cam và 2 kg lê hết 41 000 đồng . Hỏi giá mỗi kg cam và mỗi kg lê là bao nhiêu đồng ? Câu 4:(1 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau vô nghiệm : 2x 3y 1 mx 6y 3 CÂU HỎI ÔN TẬP NGỮ VĂN 9 I. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI Đề 1. Cho các đề sau: 1. Trong trường, trong lớp em có nhiều tấm gương học sinh nghèo vượt khó học giỏi. Em hãy trình bày một trong những tấm gương đó và nêu lên suy nghĩ của mình. 2. Hiện nay có tình trạng nhiều bạn học sinh mải chơi trò chơi điện tử, sao nhãng việc học hành.Em có thái độ như thế nào trước hiện tượng đó.
- 3. Trường em vừa phát động phong trào xây dựng quỹ ''Ba đủ '' giúp đỡ các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Em có suy nghĩ gì về việc này. Em hãy so sánh chỉ ra điểm giống và khác nhau trong các đề? Gợi ý: * Giống nhau: - Thể loại đều là văn nghị luận về một sự việc, hiện tượng trong đời sống. - Các đề yêu cầu người viết phải trình bày được quan điểm, tư tưởng, thái độ của mình đối với vấn đề đặt ra. * Khác nhau: - Đề 1 và đề 3 đưa ra những nhận xét, suy nghĩ về những việc làm tốt đáng biểu dương, nhân rộng điển hình. - Đề 2 cần có thái độ dứt khoát lên án, tuyên truyền loại bỏ hiện tượng xấu. Đề 2. Tìm hiểu đề và luËn ®iÓm cho đề sau: Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ. Gợi ý: - Thể loại: Nghị luận về một sự việc hiện tượng trong đời sống đó là vấn đề hút thuốc lá. - Nội dung: Phải nêu bật hút thuốc lá là hiện tượng đáng chê, cần tuyên truyền đến mọi người hiểu được tác hại của thuốc lá để có một môi trường trong lành không khói thuốc. - Yêu cầu học sinh tìm ra các luận điểm sau: + Chỉ ra nguyên nhân, biểu hiện của hiện tượng đó. + Trình bày được các tác hại, hậu quả của thuốc lá đối với sức khoẻ người hút và sức khoẻ cộng đồng. + Bày tỏ thái độ và tuyên truyền đến mọi người. Đề 3 Em hãy viết bài nghị luận tuyên truyền đến mọi người từ bỏ thuốc lá vì sức khoẻ cộng đồng. * Mở bài. - Giới thiệu thực trạng của hiện tượng hút thuốc lá trong xã hội hiện nay. * Thân bài. - Chỉ ra các nguyên nhân, biểu hiện, hậu quả, tác hại của việc hút thuốc lá (lấy dẫn chứng tiêu biểu minh hoạ, thuyết phục). + Ảnh hưởng tới sức khoẻ của mỗi cá nhân người hút thuốc sinh ra các căn bệnh hiểm nghèo. Ảnh hưởng tới những người xung quanh, sức khoẻ cộng đồng và vấn đề giống nòi. + Ảnh hưởng xấu tới môi trường sống. + Gây tốn kém tiền bạc cho người hút thuốc lá. - Ảnh hưởng tác động của thuốc lá đến lứa tuổi thanh thiếu niên như thế nào ? - Thái độ và hành động của thế giới, cả nước nói chung và của học sinh chúng ta nói riêng ra sao? * Kết bài. - Lời kêu gọi hãy vì sức khoẻ cộng đồng và vì một môi trường không có khói thuốc lá. - Liên hệ bản thân và rút ra bài học kĩ năng sống . Đề 4. Hãy viết một đoạn văn ngắn(từ 15 đến 20 dòng) về một sự việc, hiện tượng đáng phê phán ở địa phương em. Gợi ý:
- - HS xác định những sự việc, hiện tượng nổi bật, nóng bỏng ở địa phương mình như: Vấn đề rác thải, ô nhiễm nguồn nước, chặt phá rừng...viets bài nghị luận xã hội. Đề 5. Một hiện tượng khá phổ biến hiện nay là vứt rác bừa bãi, tuỳ tiện ra đường, ra nơi công cộng. Ý kiến, thái độ của em như thế nào trước hiện tượng này và em hãy đặt nhan đề cho bài viết của mình. * Mở bài - Giới thiệu hiện tượng sự việc . * Thân bài . - Trình bày các biểu hiện của hiện tượng. - Chỉ rõ nguyên nhân của việc vứt rác bừa bãi: Do ý thức của con người tuỳ tiện, vô ý, kém hiểu biết ... - Tác hại của việc vứt rác bừa bãi (Cần đưa ra những dẫn chứng tiêu biểu, thuyết phục). + Làm mất cảnh quan, mỹ quan môi trường. + Ô nhiễm môi trường sống, lây lan mầm bệnh, ổ dịch... + Sinh ra các thói quên xấu. - Thái độ, suy nghĩ của em như thế nào? Hành động và nêu ra biện pháp khắc phục * Kết bài. - Lời kêu gọi cộng đồng hãy chung tay vì một môi trường trong sạch. Đề 6: Qua lời bàn của Chu Quang Tiềm, em thấy sách có tầm quan trọng như thế nào ? Việc đọc sách có ý nghĩa gì ? Học sinh phát biểu nhận thức của mình về ý nghĩa của việc đọc sách trên con đường phát triển của nhân loại viết thành bài văn ngắn đảm bảo các ý chính sau: - Sách đã ghi chép cô đúc và lưu truyền mọi tri thức, mọi thành tựu mà loài người đã tìm tòi, tích luỹ qua từng thời đại. - Những cuốn sách có giá trị có thể xem là những cột mốc trên con đường phát triển học thuật của nhân loại. - Sách trở thành kho tàng quý báu của di sản tinh thần mà loài người thu lượm, suy ngẫm suốt mấy nghìn năm nay. - Vì ý nghĩa quan trọng của sách nên đọc sách là một con đờng tích luỹ nâng cao tri thức. Đề 7 : Phân tích lời bàn của Chu Quang Tiềm về phương pháp đọc sách (bao gồm cách lựa chọn sách để đọc và cách đọc). Gợi ý : Học sinh đọc kỹ văn bản từ chỗ “Đọc sách không cốt lấy nhiều” cho đến hết. Suy nghĩ và phân tích theo các ý chính sau : - Theo tác giả bài viết cần lựa chọn sách để đọc như thế nào, mối quan hệ giữa loại sách thông thường, loại sách ở lĩnh vực gần gũi, kế cận với chuyên môn của mình và loại sách tài liệu cơ bản, chuyên sâu ra sao ? - Lời bàn thật cụ thể của tác giả về cách đọc sách (thái độ, tinh thần, phương pháp khi đọc) Đề 8: Hiện tượng nghiện face-book của giới trẻ - Giải thích: - Thực trạng: con số về vấn đề, thói quen của con người
- - Hậu quả: Ảnh hưởng tới sức khỏe con người; Lãng phí thời gian xao nhãng học tập và làm việc; Nhiều vụ lừa đảo tinh vi; Ảnh hưởng vă hóa giao tiếp, ứng xử... - Khắc phục Đề 9: Viết một đoạn văn ngắn ( 15 đến 20 dòng) Trình bày suy nghĩ của em về đức tính trung thực. a.Mở đoạn. Giới thiệu chung về đức tính trung thực. b.Thân đoạn. - Trình bày được khái niệm về đức tính trung thực. - Biểu hiện của tính trung thực - Vai trò của tính trung thực trong cuộc sống + Tạo niềm tin với mọi người + Được mọi người yêu quý. + Góp phần xây dựng, hoàn thiện nhân cách con người trong xã hội. - Tính trung thực đối với học sinh ( Học thật, thi thật) c. Kết đoạn. - Sự cần thiết phải sống và rèn luyện đức tính trung thực. Đề 10: Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống, nhưng chung một giàn Em hiểu như thế nào về lời khuyên trong câu ca dao trên? Hãy chứng minh rằng: Truyền thống đạo lý đó vẫn được coi trọng trong xã hội ngày nay.. a. Mở bài. - Giới thiệu chung về truyền thống thương yêu, đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau của dân tộc Việt Nam. - Trích dẫn câu ca dao. b. Thân bài. * Hiểu câu ca dao như thế nào? - Bầu bí là hai thứ cây khác giống nhưng cùng loài, thường được trồng cho leo chung giàn nên cùng điều kiện sống. - Bầu bí được nhân hoá trở thành ẩn dụ để nói về con người cùng chung làng xóm, quê hương, đất nước. - Lời bí nói với bầu ẩn chứa ý khuyên con người phải yêu thương đoàn kết dù khác nhau về tính cách, điều kiện riêng. * Vì sao phải yêu thương đoàn kết? - Yêu thương đoàn kết sẽ giúp cho cuộc sống tốt đẹp hơn. + Người được giúp đỡ sẽ vượt qua khó khăn, tạo lập và ổn định cuộc sống. + Người giúp đỡ thấy cuộc sống có ý nghĩa hơn, gắn bó với xã hội, với cộng đồng hơn. + Xã hội bớt người khó khăn. - Yêu thương giúp đỡ nhau là đạo lý, truyền thống của dân tộc ta. * Thực hiện đạo lý đó như thế nào? - Tự nguyện, chân thành. - Kịp thời, không cứ ít nhiều tuỳ hoàn cảnh. - Quan tâm giúp đỡ người khác về vật chất, tinh thần. * Chứng minh đạo lý đó đang được phát huy.
- - Các phong trào nhân đạo. - Toàn dân tham gia nhiệt tình, trở thành nếp sống tự nhiên. - Kết quả phong trào. c. Kết bài. - Khẳng định tính đúng đắn của câu ca dao. Đề 3: Viết một đoạn văn ngắn về việc thể hiện lòng biết ơn đối với thầy cô giáo trong xã hội hiện nay. Mở đoạn. Giới thiệu chung về việc thể hiện lòng biết ơn của học sinh đối với thầy cô giáo hiện nay. Thân đoạn. - Cách thể hiện lòng biết ơn: + Làm và thực hiện tốt những điều thầy cô dạy bảo. + Chăm chỉ học tập rèn luyện. + Kính trọng lễ phép với thầy cô giáo. - Phê phán những biểu hiện : Vô lễ không tôn trọng thầy cô giáo..... Kết đoạn. Khẳng định vai trò của thầy cô giáo đối với mỗi người. Đề 4 Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần. Suy nghĩ của em về lời khuyên trong câu ca dao trên? a. Mở bài. - Giới thiệu chung về nét đẹp tình cảm gia đình của dân tộc Việt Nam. - Trích dẫn câu ca dao. b. Thân bài. * Giải thích ý nghĩa của câu ca dao. - Hình ảnh so sánh: Anh em như thể chân tay. + Tay - Chân: Hai bộ phận trên cơ thể con người có quan hệ khăng khít, hỗ trợ cho nhau trong mọi hoạt động. + So sánh cho thấy mối quan hệ gắn bó anh em. - Rách , lành là hình ảnh tượng trưng cho nghèo khó, bất hạnh và thuận lợi, đầy đủ. Từ đó câu ca dao khuyên : Giữ gìn tình anh em thắm thiết dù hoàn cảnh sống thay đổi. * Vì sao phải giữ gìn tình anh em? - Anh em cùng cha mẹ sinh ra dễ dàng thông cảm giúp đỡ nhau. - Anh em hoà thuận làm cha mẹ vui. - Đó là tình cảm nhưng cũng là đạo lý. - Là trách nhiệm, bổn phận của mỗi con người. - Là truyền thống dân tộc. * Làm thế nào để giữ được tình cảm anh em? - Quan tâm đến nhau từ lúc còn nhỏ cho đến khi đã lớn. - Quan tâm giúp đỡ nhau về mọi mặt: Vật chất, tinh thần. - Giữ hoà khí khi xảy ra xung khắc, bất đồng. - Nghiêm khắc nhưng vị tha khi anh, chị em mắc sai lầm. c. Kết bài. - Khẳng định tính đúng đắn của câu ca dao.
- II. MỘT SỐ ĐỀ TỔNG HỢP ĐỀ 1 Câu 1 (2 điểm): a. Chép câu thơ có hình ảnh những chiếc xe không kính trong “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” của Phạm Tiến Duật b. Nhận xét về hình ảnh những chiếc xe không kính trong bài? Câu 2 (3 điểm): Viết đoạn văn theo mô hình tổng phân hợp nêu suy nghĩ của bạn về vai trò của tình yêu thương trong cuộc sống? Câu 3 (5 điểm): Phân tích cảnh đánh bắt cá trên biển đêm “Thuyền ta lái gió với buồm trăng .. Lưới xếp buồm lên đón nắng hồng” (Đoàn thuyền đánh cá, Huy Cận) ĐỀ 2 Câu 1 (2 điểm ) Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: “Học vấn không chỉ là chuyện đọc sách,nhưng đọc sách vẫn là con đường quan trọng của học vấn. Bởi vì học vấn không chỉ là chuyện cá nhân ,mà là việc của toàn nhân loại. Mỗi loại học vấn đến giai đoạn hôm nay đều là thành quả của toàn nhân loại nhờ biết phân công tích luỹ ngày đêm mà có. Các thành quả đó sở dĩ không bị vùi lấp đi, đều là do sách vở ghi chép mà lưu truyền lại. Sách là kho tàng quý báu cất giữ di sản tinh thần nhân loại.” a, Đoạn văn trên trích từ tác phẩm nào? của ai? Thuộc kiểu văn bản nào. b, Chỉ ra phép liên kết được tác giả sử dụng trong đoạn văn?( ghi rõ từ ngữ được liên kết) Câu 2 (3,0 điểm ) Viết đoạn văn theo mô hình tổng phân hợp từ 10-12 câu nêu suy nghĩ của bạn về hiện tượng gian lận trong thi cử trong đó có sử dụng một thành phần biệt lập và câu cầu khiến.(Gạch chân dưới yêu cầu đó) Câu 3 (5,0 điểm ) Cảm nhận về đoạn thơ:
- “Người đồng mình thương lắm con ơi Cao đo nỗi buồn Xa nuôi chí lớn Dẫu làm sao thì cha vẫn muốn Sống trên đá không chê đá gập ghềnh Sống trong thung không chê thung nghèo đói Sống như sông như suối Lên thác xuống ghềnh Không lo cực nhọc Người đồng mình thô sơ da thịt Chẳng mấy ai nhỏ bé đâu con Người đồng mình tự đục đá kê cao quê hương Còn quê hương thì làm phong tục Con ơi tuy thô sơ da thịt Lên đường Không bao giờ bé nhỏ được Nghe con.” (Nói với con, Y Phương) * Chú ý đề 2 phần II, các em tham khảo còn các đề khác nghiên cứu làm hoàn thiện bài.
- ĐỀ KHẢO SÁT Câu 1 (2 điểm): a. Chép câu thơ có hình ảnh những chiếc xe không kính trong “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” của Phạm Tiến Duật b. Nhận xét về hình ảnh những chiếc xe không kính trong bài? Câu 2 (3 điểm): Viết đoạn văn theo mô hình tổng phân hợp nêu suy nghĩ của bạn về vai trò của tình yêu thương trong cuộc sống? Câu 3 (5 điểm): Phân tích cảnh đánh bắt cá trên biển đêm “Thuyền ta lái gió với buồm trăng .. Lưới xếp buồm lên đón nắng hồng” (Đoàn thuyền đánh cá, Huy Cận) Tiếng Anh 9 Exercise 1: Put each verb in brackets into a suitable tense. 1. He bought a Vietnamese-English dictionary and (give) ..it to me. 2. The coffee was all right,but the cream (be) .. ..sour. 3. He has a piano and a violin, but he ( not have) . .a flute. 4. He says that he (arrive) ..on time tomorrow. 5. She says that she (arrive) ..on time yesterday. 6. I think that Victor (be) late. 7. He said that he (graduate) .from university in 1991. 8. We thought they ( move) to Califoria. 9. The teacher said that water ( consist) . .. of hydrogen and oxygen. 10. I (be) ...there when you arrive. 11. They were still waiting when I ( get) ..there. 12. He has worked very hard since he ( be) here.
- 13. We have just come in when you (call) .. 14. We’ll have already gone before you (get ) back. 15. We decided to go home because it ( be ) .very late. 16. We have been very busy while they ( be) ..here. 17. I haven’t seen him since he (arrive) .. 18. The teacher gave us too many assignments, that we (can not) go to the concert. 19. It was such a beautiful day that I (feel) .like taking a walk. 20. He works on sundays so that he (can) earn money to pay his tuition. 21. I (be) busy since we last met. 22. I’m very fond of Jane but I (not see) .muc of her lately. 23. There (be) ...no guests at all since I left? 24. I never(see) .anyone more beautifulthan your wife. 25. I (meet) ..your husband this afternoon at the station. 26. He solved the problem more quickly than I (do) . 27. This one of the best books that I (ever read) . 28. She has already telephoned the people who (come) tomorrow. 29. I’ll never forget the kindness that you (show) me. 30. Are they the Italians who (own) this store? Exercise 2: WORD FORM 1 . The ___________ ao dai is the dress of Vietnamese women (TRADITION) 2. They___________ me to join their family to Hue last year (INVITATION) 3. The old man walked ___________to the park (SLOW) 4. Tet is the most important ___________for Vietnamese people (CELEBRATE) 5. There have been many ___________in the field of telecommunications. (INNOVATE) 6. I love her voice. She always speaks to me ___________. (SOFT) 7. Mr. Brown is a famous___________ in the town (ENVIRONMENTAL) 8. Banh Chung is a kind of ___________rice cake (STICK) 9. Everyone loves him because he is ___________to others (HELP) 10. It’s not easy to________ all new words you come across when reading. (MEMORY) 11. ____is difficult when two people don’t speak the same language. (COMMUNICATE) 12. The Internet has_______ developed and become part of our daily life. (INCREASE) 13. Modern patterns have been added to the “Ao dai” to make it more _____ (FASHION) 14. Finding that the film was ___________ , we turned off the television, (INTEREST) 15. The Lunar New Year holiday is the most important ___________ for Vietnamese people. (CELEBRATE) 16. My father encourages me to take part in _________ activities at school. (CULTURE) 17. The children are playing ___________ in the schoolyard. (HAPPY) 18. Taking part in English Speaking festivals will help you to___________ your English. (IMPROVEMENT) 19. He had a _____________ time on his space trip, (WONDER) 20. English is fun, so we are _____________ in learning it. (INTEREST) Exercise 3: Reported speech 1. He said: “I shall expect her.” 2. He said: “I can’t find my hat.” 3. She said: “I am going to the movies tomorrow.” 4. Lan said to me: “You are looking much better.” 5. He says: “The river is rising early this year.”
- 6. She said to me: “I will do it if necessary I can.” 7. He said to his friend: “Did you see the accident yesterday?” 8. John said to me: “How did you come here?” 9. He said: “Have you finished your task, Nam?” 10. He said: “Yesterday evening I met Nam. He has bought a new car.” 11. She said to me: “Who is this book?” 12. Nam said to his father: “Please let me go to Paris.” 13. He said to me: “Do you like to live in Orange Country?" 14. My friend asked me: “Have you a lot of money?” 15. He said: “I can’t meet you here either today or tomorrow.” 16. They said: “We did it yesterday.” 17. "If I were you, I’d read the exam questions very carefully." Teacher said. Teacher advised Minh ____________________________________________________ 18. "You had better not waste your time, Betty." Tom said. Tom advised____________________________________________________________ 19. “Shut the door but don’t lock it.” I said to him. I told __________________________________________________________________ 20. "I image I’ll see Sue at the party." John said. John hoped______________________________________________________________ 21. "Don’t forget to give the book to Jane." David said. David reminded__________________________________________________________ 22. Before Tim went to bed, his father said, "Don’t forget to brush your teeth." Before Tim went to bed, his father reminded___________________________________ 23. "Is this your new calculator, Mai?" Nam asked. Nam __________________________________________________________________ 24."Tell me what you saw at the party yesterday?" I said to Tom. I _____________________________________________________________________ 25. “Do you know how far the drug store is?” The foreigner asked me. The foreigner __________________________________________________________ 26. “Will you please water the flowers for me tonight, Jim?” said the old woman. 27. I said to John, “Why aren’t you looking for a job?” 28. Nancy said: “Why didn’t you call me, John?" Nacy wanted___________________________________________________________ 29. “Remember to give your parents my regard, Lan.” Nam said. Nam said______________________________________________________________ 30. “Teacher, give us better marks, please.” the puplis said. The pupils_____________________________________________________________ Exercise 4: Rewrite sentences without changing the meaning. 1. Getting the tickets for the match tomorrow is not difficult. He _________________________________________________________________ 2. How about going camping this weekend? Why ________________________________________________________________? 3. There's no need for the students to wear uniforms on Mondays. The students __________________________________________________________. 4. John didn't find driving on the left very difficult.. It ___________________________________________________________________.
- 5. I was late for school this morning. My sister was, too. Both ________________________________________________________________ 6. The exam was easier than we thought. The exam wasn't ______________________________________________________. 7. They won't be able to come to the party on Sunday. It will _______________________________________________________________. 8. It takes me about two hours each day to do my homework. I spend ______________________________________________________________. 9. She is the worst cook in the world. Nobody ______________________________________________________________ 10. The library contains over 30 million books. There ______________________________________________________________ Exercise 5: Tag questions 1. Tom won't be late, ______________? 2. I'm too impatient, _______________? 3. Let's go out for a drink, _______________? 4. Don't turn on the TV until 8, _______________? 5. You went to an internet service last night, _______________? 6. Hoa like reading detective movie, _______________? 7. These cakes look good, _______________? 8. Graham Bell invented the telephone, _______________? 9. Phong and Kien were talking when you came, _______________? 10. Don't leave the house before I come back, _______________? 11. Britney Spear is the most famous singer this year, _______________? 12. I'm late for the appointment, _______________? 13. Shakespeare's plays have been performed everywhere, _______________? 14. We should call Rita, _______________? 15. There are many bad things of the Net, _______________? 16. You must do this exercise, _______________? 17. The students stopped talking when the teacher entered the classroom, __________? 18. A new manager won't come here tomorrow, _______________? 19. Your children watch TV a lot, _______________? 20. You often chat in your free time, _______________? Exercise 6: Using " because of" 1. She can't work hard because she is very old. 2. He likes her because she is very beautiful. 3. He couldn't go to school because he was very poor. 4. I can't buy this bike because I don't have enough money. 5. He broke the vase because he was careless. 6. He failed the exam because he didn't learn the lesson carefully. 7. We can't go for a walk because it rains heavily. 8. He left school because his life was hard. 9. She was very happy because she was given a new bike. 10. I went to bed early because I felt tired. Exercise 7: Each sentence has a mistake find and correct it
- 1. The sun is so bright for us to look at directly . 2. A dog should be checked regular by a veterinarian to ensure that it remains in good health 3. My sister had a baby son yesterday , and he is my first niece . 4. Unless you do better work than this , you will pass the exam . 5. You should take a map because you might get lost in that mountains . 6. My aunt Maria will be a millionaire by the time she will have been forty 7. One ways of keeping fit is playing games like football and tennis . 8. It wasn’t very nice of you not to inviting me to your party . 9. I looked all over the house for her , but I couldn’t find her nowhere . 10. I gave to Dick the address so that he could contact me . 11. My teacher has a oval face with curly hair. 12. The test isn't enough easy for us to finish. 13. Most of farmers go to the market by foot. 14. Although we live far from each other, both of us is close friends. 15. Our Dad is interest in watching film. CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA HỌC 9 (19-20) GV bộ môn : Phùng Thanh Tân 1. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe 2. Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại. A. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag. B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu. C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na. D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na. 3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là: A. NaOH, Al, CuSO4, CuO. B. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe. C. CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 D. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3 4. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là: A. H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2. B. SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO. C. H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al. D. CuSO4, CuO, FeCl3, SO2 5. Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là: A. SO2, NaOH, Na, K2O. B. CO2, SO2, K2O, Na, K. C. Fe3O4, CuO, SiO2, KOH. D. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2 6. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch: A. CO2 và NaOH B. Na2CO3 và HCl C. KNO3 và NaHCO3 D. Na2CO3 và Ca(OH)2
- 7.Một dung dịch có các tính chất sau: - Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2. - Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước. - Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2. Dung dịch đó là: A. NaOH B. NaCl C. HCl D. H2SO4 đặc 8. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để : a/ Chỉ tạo thành muối và nước ? A. Kẽm với axit clohiđric B. Natri cacbonat và Canxi clorua C. Natri hiđroxit và axit clohiđric D. Natri cacbonat và axit clohiđric b/ Tạo thành hợp chất khí ? A. Kẽm với axit clohiđric B. Natri cacbonat và Canxi clorua C. Natri hiđroxit và axit clohiđric D. Natri cacbonat và axit clohiđric 9. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2 : A. Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 B. Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4 C. NaOH, CuSO4 D. H2SO4 loãng, CuSO4 10. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây: A. Na2SO4 + CuCl2 B. Na2SO4 + NaCl C. K2SO3 + HCl D. K2SO4 + HCl 11.Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí A, B, C hay D đi qua dung dịch: A. Hiđro B. Hiđroclorua C. Oxi D. Cacbonđioxit 12. Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường: A. Na, Al B. K, Na C. Al, Cu D. Mg, K 13. Cho sơ đồ phản ứng: X + HCl Y + H2O : Y + NaOH Z + NaCl : Z + HCl Y + H2O ; X là : A. Fe B.Fe2O3 C. Na2O D. MgSO4 15.Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4. A. Fe B. Mg C. Cu Zn 16. Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl. Dung dịch X và Y là của các chất : A. BaCl2 và Na2CO3 B. NaOH và CuSO4 C. Ba(OH)2 và D. BaCO3 và K2SO4 Na2SO4 17. Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:
- A. AgNO3 B. HCl C. Al D. Mg 18. Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch: A. HCl B.NaCl C. KOH D. HNO3 19. Kim loại X có những tính chất sau: - Tỉ khối lớn hơn 1. - Phản ứng với Oxi khi nung nóng. - Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag. - Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóa trị II. Kim loại X là: A. Cu B. Na C. Al D. Fe 20. Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng: A. Cu B. Al C. HCl D. CO2 21. Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây: A. Na2CO3 B. Fe C. NaOH D. Cả A, B, C đều đúng 22. Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không màu: NaCl, Ba(OH)2 H2SO4. A. Phenolphtalein B. Dung dịch NaOH C. Quỳ tím D. Dung dịch BaCl2 23. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ? A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe 24. . Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là: A. Na2O, SO2, SiO2 B. P2O5, SO3 C. Na2O, CO2 D. K, K2O 25. Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là: A. NaOH, Cu, CuOB. Cu(OH) 2, SO3, FeC. Al, Na 2SO3 D.NO, CaO 26. Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng. Chất khí sinh ra là: A. H2 B. SO3 C. SO2 D.CO2 27. Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách: A. Cho từ từ axit vào nướcB. Cho từ từ nước vào axit C. A và B đều đúngD. Cho axit và nước vào cùng một lúc 28. Dãy các chất đều là oxit axit là: A. NO, SO2 B. Mn2O7, P2O5 C. ZnO, CaOD.N 2O5, CO 29. Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric A. H2SO4 tác dụng với CuO B. H2SO4 đặc tác dụng với Cu C. Cu tác dụng với H2SO4 loãngD. Cả B và C đều đúng 30. Dãy gồm các chất đều là oxit axit A. Al2O3, NO,SiO2 B. Mn2O7,NO, N2O5 C. P2O5, N2O5, SO2 D. SiO2, CO, P2O5 31. Dãy gồm các chất đều là oxit bazơ : A. Al2O3, CaO, CuO B. CaO, Fe 2O3, Mn2O7
- C. SiO2, Fe2O3, COD. ZnO, Mn 2O7, Al2O3 32. Các chất là oxit lưỡng tính A.Mn2O7, NO B. Al 2O3, ZnO C. Al2O3, COD. ZnO, Fe 2O3 33. Các chất là oxit trung tính: A. CaO, CO, SiO2 B. Mn2O7, CO C. Mn2O7, NO, ZnOD. CO, NO 34. Axit náo tác dụng được với Mg tạo ra khí H2: A. H2SO4đặc, HClB. HNO 3(l), H2SO4(l) C. HNO3đặc, H2SO4đặcD. HCl, H 2SO4(l) 35. Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào: A. H2OB. dd HCl C. dd NaOHD. dd H 2SO4 36. Chất có thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ A. CaOB. COC. SO 3 D. MgO 37. a. Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí? A. Lưu huỳnh B. KẽmC. BạcD. Cacbon b. Chất khí nào dưới đây được sinh ra ở (1) A. SO2 B. CO2 C. O2 D. H2 38. Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt dược các chất rắn sau: MgO, P2O5, Ba(OH)2, Na2SO4 A. Nước, giấy quỳ tímB. Axit sunfuric loãng, phenolphtalein không màu C. Dung dịch NaOH, giấy quỳ tímD. Tất cả đều sai 39. Dãy gồm các chất là oxit axit: A. Al2O3, NO,SiO2 B. Mn2O7,NO, N2O5 C. P2O5, N2O5, SO2 D. SiO2, CO, P2O5 40. Dãy gồm các chất là oxit bazơ: A. Al2O3, CaO, CuO B. CaO, Fe 2O3, Mn2O7 C. SiO2, Fe2O3, COD. ZnO, Mn 2O7, Al2O3 41. Các chất là oxit lưỡng tính: A. Mn2O7, NOB. Al 2O3, ZnO C. Al2O3, CO, D. ZnO, Fe 2O3 42. Các chất là oxit trung tính: A. CaO, CO, SiO2 B. Mn2O7, CO C. Mn2O7, NO, ZnOD. CO, NO 43.Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2 A. H2SO4đặc, HClB. HNO 3(l), H2SO4(l) C. HNO3đặc, H2SO4đặcD. HCl, H 2SO4(l) 44. Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl A. dd BaCl2 và quỳ tím B. Phenolphtalein không nàu và dd AgNO3 C. CaCO3 và dd phenolphtalein không màu D. A, B đều đúng 45. Có các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH. Có mấy cặp chất có phản ứng?
- A. 4B. 5C. 6D. 7 46. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là: A. CuB. Cu 2OC. CuOD. CuO 2 47. Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4 X, Y lần lược phải là: A. FeS, SO3 B. FeS2 hoặc S, SO3 C. O2, SO3 D. A, B đều đúng 48. Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là: A. Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 B. Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH C. NaOH, KOH, Ba(OH)2 D. NaOH, KOH, Al(OH)3 49. Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl 3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là: A. Fe(OH)2 B. Fe2O3 C.FeOD. Fe 3O4 50. Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là A. Chất rắn màu trắngB. Chất khí màu xanhC. Chất khí màu nâuD. Chất rắn màu xanh 51. Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O. B và C lần lượt là: A. NaOH, Na2SO4 B. Ba(OH)2, BaSO4 C. BaCl2, BaSO4 D. A & B 52. Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau A. K2SO4, NaOHB. K 2SO4 và BaCl2 C. AgCl và HClD. A & B đều đúng 53. Muối KNO3 phân hủy sinh ra các chất là: A. KNO2, NO2 B. Không bị phân hủyC. KNO 2 và O2 D. K2O, NO2 54. 1. Dãy gồm các muối không tan trong nước là: A. CaSO4, CuCl2, BaSO4 B. AgNO3, BaCl2, CaCO3 C. Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 D. AgCl, BaCO3, BaSO4 55. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là: A. CuOB. Cu 2OC.Cu(OH) 2 D. NaCl 56. Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl2. Hiện tượng xuất hiện là A. Chất rắn màu trắngB. Không hiện tượng gì C. Chất khí màu nâuD. Chất rắn màu xanh 57. Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + B → C + 2H2O. B và C lần lượt là: A. Ca(OH)2, CaSO4 B. BaCl2, BaSO4 C. Ba(OH)2, BaSO4 D. A & C 58. Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau A. K2SO4, CuCl2 B. BaSO4 và HCl C. AgNO3 và NaClD. Tất cả đều đúng 59. Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy: A. KOHB. Ba(OH) 2 C. Al(OH)3 D. A & B 60. Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
- A. 3,6 và 6,4 B. 6,8 và 3,2 C. 0,4 và 9,6 D. 4,0 và 6,0 61. Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2,2 và 1,8 gam B. 2,4 và 1,6 gam C. 1,2 và 2,8 gam D. 1,8 và 1,2 gam 62. Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Thành phần phần trăm của hỗn hợp kim loại là: A. 38,1% và 61,9% B. 39% và 61% C. 40% và 60% D. 35% và 65% 63. Cho 10 gam hỗn hợp bột các kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO 4 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam. Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là: A. 35% và 65% B. 40% và 60% C. 50% và 50% D. 70% và 30% 64. Cho lá kẽm có khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat. Sau một thời gian phản ứng kết thúc thì khối lượng lá kẽm là 49,82 g. Khối lượng kẽm đã tác dụng là: A. 17,55g B. 5,85g C. 11,7g D. 11,5g 67. Cho một lá sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch đồng sunfat. Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra thì khối lượng lá sắt là 51g. Số mol muối sắt tạo thành là: A. 0,25 mol B. 0,1875 mol C. 0,15 mol D. 0,125 mol 68. Cho 1 gam hợp kim của Natri tác dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hòa kiềm đó cần phải dùng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M. Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là: A. 39,5% B. 23% C. 24% D. 29% 69. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Thành phần chất rắn D là: A. Al, Fe và Cu B. Fe, Cu và Ag C. Al, Cu và Ag D. Kết quả khác 70. Nhúng một lá Nhôm vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy lá Nhôm sau phản ứng ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 g. Khối lượng nhôm đã phản ứng là: A. 0,27 g B. 0,81 g C. 0,54g D. 1,08g 71. Cho lá Sắt có khối lượng 8,4 gam vào dung dịch Đồng sunfat. Sau một thời gian nhấc lá Sắt ra, rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá Sắt là 18 g.Khối lưọng muối sắt tạo thành trong dung dịch là: A. 30,4g B. 22,8g C. 23g D. 25g 72. Cho 10 hỗn hợp bột các kim loại Kẽm và Đồng vào dung dịch CuSO4 dư. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam. Thành phần phần trăm theo khối lượng của kẽm và đồng trong hỗn hợp ban đầu là: A. 35% và 65% B. 40,8% và 58,2% C. 72,2% và 27,8% D. 70,2% và 29,8% 73. Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCl có dư, còn lại 32,5 gam chất không tan. Cũng lấy 45,5 gam hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng 51,9 gam. Thành phần phần trăm của hỗn hợp trên lần lượt là: A. 28,57%; 28,13% và 43,3% B. 28%; 28% và 44% C. 30%; 30% và 40% D. Kết quả khác.
- 74. Cho 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng hết 91,25 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A và 12,8 gam chất không tan .Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp lần lượt là: A. 1,4g; 8,4g và 12,8g B. 4g; 6,8g và 12,8g C. 3 g; 7,8g và 12,8g D. 2g; 8,8g và 12,8g 75. Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được 26,7g muối. Xác định kim loại đem phản ứng. Xác định kim loại đem phản ứng. A. Cr B. Al C. Fe D. Kết quả khác 76. Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lit khí Hiđro (đktc).Kim loại X là kim loại nào sau đây: A. Li B. Na C. Pb D. Fe 77.Cần bao nhiêu gam Na2SO3 cho vào nước để điều chế 5 lít dung dịch có nồng độ 8% (D=1,075g/ml) ? A. 430g B. 410g C. 415g D. 200g 78. Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% . Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc là: A. ≈ 3,2% và ≈ 18% B. ≈ 3,15% và ≈ C. 5% và 15% D. Kết quả khác. 17,76% 79. Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối K2CO3. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. 1,5 M B. 2M C. 1M D. 3M 80. Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH) 2 sinh ra chất kết tủa màu trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là: A. 0,25M B. 0,7M C. 0,45M D. 0,5M 81. Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là: A. 10g B. 8g C. 9g D. 15g 82. Cho 100ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol/l của dung dịch sau phản ứng lần lượt là: A. 2M và 1M B. 1,5M và 0,5 M C. 1M và 2M D. 1M và 0,5M 83. Cho 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCl 3,5M . Thành phần phần trăm khối lượng các oxit lần lượt là: A. 30% và 70% B. 25% và 75% C. 20% và 80% D. 40% và 60% 84. Hòa tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4g MgO trong 245 g dung dịch H2SO4. Để trung hòa lượng axit còn dư phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ phần trăm dung dịch H2SO4 ban đầu là: A. 15% B. 25% C. 22% D. 20% 85. Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín thu được 9g một chất kết tủa. Công thức hóa học của muối là: A. FeCl3 B.FeCl2 C. FeCl D. FeCl4 86. Tìm công thức của của hợp chất có thành phần : 28% Na; 33% Al; 39% O. A. NaAlO B. NaAlO2 C. NaO D. Kết quả khác 89. Có 10g hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 đậm đặc và nóng thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng CuO và Cu lần lượt là: A. 68% và 32% B. 60% và 40% C. 65% và 35% D. 70% và 30%
- 90. Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí hiđro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g Cu. Hiệu suất của phản ứng là: A. 80% B. 45% C. 95% D. 90% 91. Người ta dùng 490 kg than để đốt lò chạy máy. Sau khi lò nguội thấy còn 49 kg than chưa cháy.Hiệu suất của phản ứng là: A. 85% B. 90% C. 95% D. 80% 92. Đốt cháy 16g chất A cần 44,8 lít O 2 thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol 1:2. Khốí lượng CO2 và H2O tạo thành lần lượt là: A. 44g và 36g B. 22g và 18g C. 40g và 50g D.50g và 90g 93. Nung hỗn hợp gồm hai muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 g hai oxit và 33,6 lít khí CO2 (đktc).Khối lượng hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 140g B. 150g C. 142g D. 162g 94. Oxit của một nguyên tố có hóa trị (II), chứa 20% Oxi về khối lượng. Hỏi nguyên tố đó là nguyên tố nào sau đây: A. Ca B. Mg C. Fe D. Cu

