Đề ôn tập môn Địa lí Lớp 9

doc 7 trang tueanh 24/02/2026 1070
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Địa lí Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_mon_dia_li_lop_9.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Địa lí Lớp 9

  1. ĐỀ ÔN TẬP ĐỊA 9 (ĐỀ SỐ 1) Khoanh tròn vào chữ cái chứa câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Ở nước ta, dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất? A. Thái. B. Việt (Kinh). C. Mường. D. Chăm. Câu 2. Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất cả nước? A. Yên Bái. B. Nghệ An. C. Gia Lai. D. Tuyên Quang. Câu 3. Các trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta? A. Huế, Đà Nẵng. B. Quảng Ninh, Hải Phòng. C. Nha Trang, Khánh Hoà. D. Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh. Câu 4.Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là A. Đậu tương. B. Cà phê. C. Chè. D. Thuốc lá. Câu 5. Cánh đồng muối Cà Ná thuộc tỉnh A. Ninh Thuận. B. Bình Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 6. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là A. chè. B. cà phê. C. cao su. D. dừa. Câu 7. Nước ta có nhiều dân tộc cùng chung sống nên A. cơ cấu dân số trẻ. B. mật độ dân số cao. C. dân số đông, tăng nhanh. D. nền văn hóa đa dạng. Câu 8. Nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp ở nước ta trong thời gian gần đây là A. tự nhiên. B. khí hậu. C. đất, nước. D. kinh tế - xã hội. Câu 9.Ngành dịch vụ nào có vai trò quan trọng nhất góp phần đưa Việt Nam nhanh chóng hội nhập nền kinh tế thế giới?
  2. A. Bưu chính viễn thông. B. Giao thông vận tải. C. Khách sạn, nhà hàng. D. Tài chính tín dụng. Câu 10. Để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trước hết cần phải A. Sử dụng tốt nguồn lao động tại chỗ. B. Phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến gần nguồn nguyên liệu. C. Đào tạo cán bộ khoa học kĩ thật. D. Hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, năng lượng. Câu 11. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển. B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển. C. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đồ ra biển. D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển. Câu 12. Mùa khô kéo dài và sâu sắc cũng có tác động tích cực tới sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là A. thúc đẩy quá trình chín của cà phê. B. thuận lợi cho việc trồng, chăm sóc cà phê và cao su. C. thuận lợi cho phơi sấy, bảo quản sản phẩm. D. thuận lợi cho việc xuất khẩu nông sản. Câu13.Diện tích nước ta là 331212 km 2, số dân 96,2 triệu người (năm 2019). Mật độ dân số trung bình là bao nhiêu người/km2? A. 270. B. 280. C. 290. D. 300. Câu 14. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 Năm Tổng sản lượng Sản lượng nuôi Giá trị xuất khẩu (nghìn tấn) trồng (triệu đô la Mỹ) (nghìn tấn) 2010 5,143 2 728 5 017 2013 6 020 3 216 6 693 2014 6 333 3 413 7 825 2015 6 582 3 532 6 569 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Miền. C. Cột. D. Kết hợp. Câu 15.Cho bảng số liệu:
  3. TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD) Năm Việt Nam Xin-ga-po In-đô-nê-xi-a 2010 174,7 879,7 352,7 2012 248,9 1 062,0 455,1 2015 355,1 954,7 361,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của một số quốc gia qua các năm, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường C. Miền. D.Tròn. Câu 16. Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu nhờ vào sự phát triển A. đánh bắt thủy sản. B. công nghiệp khai khoáng. C. nghề thủ công truyền thống. D. nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn. Câu 17.Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là A. hình thành nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới. B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. C. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 18. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA NĂM 2017 (Đv: triệu người) Nhóm tuổi 0 - 14 15 - 59 Trên 60 Số dân 21,5 59,0 4,67 (Nguồn: Niên giám thống kê 2017) Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân số phụ thuộc là A. 44,3 % B. 44,4 % C. 45,3 % D. 45,4 % Câu 19.Một bác sĩ mở phòng khám tư thuộc loại hình dịch vụ nào? A. Dịch vụ tiêu dùng. B. Dịch vụ sản xuất. C. Dịch vụ công cộng. D. Dịch vụ khoa học công nghệ, giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao. Câu 20. Cho bảng số liệu: Số dân, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt, sản lượng cây lương thực có hạt và bình quân lương thực có hạt của đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 1995 và năm 2005 Các chỉ số Đồng bằng sông Hồng Cả nước
  4. 1995 2005 1995 2005 Số dân (nghìn người) 16137 18028 71996 83106 Diện tích gieo trồng cây lương 1117 1221 7322 8383 thực có hạt (nghìn ha) Sản lượng lương thực có hạt 5340 6518 26141 39622 (nghìn tấn) Bình quân lương thực có hạt 331 362 363 477 (kg/người) Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu? A. Số dân cả nước tăng nhanh hơn đồng bằng sông Hồng B. Sản lượng lương thực có hạt đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn cả nước C. Sản lượng lương thực có hạt của cả nước tăng 13481 nghìn tấn D. Bình quân lương thực có hạt của đồng bằng sông Hồng luôn thấp hơn cả nước. ĐỀ ÔN TẬP ĐỊA 9 (ĐỀ SỐ 2) Khoanh tròn váo chữ cái chứa câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm dân số nước ta? A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc. B. Cơ cấu dân số trẻ, dân số tăng nhanh. C. Phân bố dân cư đồng đều giữa thành thị và nông thôn. D. Cơ cấu dân số theo tuổi đang có sự biến đổi nhanh chóng. Câu 2. Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển? A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 3. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta là A. cơ sở vật chất kĩ thuật. B. đất, nước, khí hậu, sinh vật. C. dân cư, lao động nông thôn. D. chính sách phát triển nông nghiệp. Câu 4. Nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu vào Việt Nam? A. Máy móc, thiết bị. B. Lương thực, thực phẩm. C. Hàng tiêu dùng. D. Hàng dệt may. Câu 5. Tỉnh/ thành phố nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô dân số lớn nhất? A. Hải Phòng. B. Hưng Yên. C. Hà Nội. D. Hà Nam. Câu 6.Thành phố nào là trung tâm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng của Tây Nguyên ?
  5. A. Plâycu. B. Đà Lạt. C. SaPa. D. Buôn Mê Thuột. Câu 7. Tỉ suất sinh của nước ta giảm do A. sự phân bố dân cư có nhiều thay đổi. B. đời sống nhân dân ngày càng khó khăn. C. số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng ít. D. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình. Câu 8. Biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là A. lai tạo giống mới. B. tăng cường thủy lợi. C. sử dụng phân bón thích hợp. D. cải tạo đất, mở rộng diện tích. Câu9.Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do A. Thị trường thế giới ngày càng mở rộng. B. Thuế xuất - nhập khẩu ngày càng giảm. C.Việt Nam đã tham gia WTO. D.Sự phát triển của nền kinh tế cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí. Câu 10. Điểm nào sau đây không đúngvới Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Vùng có biển rộng lớn phía Đông. B. Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp. C. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển. D. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển. Câu 11. Biện pháp quan trọng để phòng chống thiên tai ở Bắc Trung Bộ là? A. Phòng chống cháy rừng. B. Hạn chế hoạt động của gió Lào. C. Trồng rừng đầu nguồn và rừng ven biển. D. Xây dựng các hồ thuỷ điện góp phần điều tiết lũ. Câu 12. Việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên không có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây? A. Cung cấp nước tưới vào mùa khô. B. Sử dụng cho mục đích phát triển du lịch. C. Phát triển nuôi trồng thủy sản. D. Giải quyết việc làm cho lao động. Câu 13. Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN THÀNH THỊ, NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2018 (Đv: nghìn người) Năm 2000 2005 2010 2015 2018 Thành thị 18.725,4 22.332,0 26.515,9 31.067,5 33.830,0 Nông thôn 58.905,5 60.060,1 60.431,5 60.642,3 60.836,0 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi dân số thành thị và nông thôn của nước ta? A. Tỉ lệ dân nông thôn tăng. B. Tỉ lệ dân thành thị giảm.
  6. C. Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn. D. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn thành thị. Câu 14. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP của nước ta là A. giá trị sản xuất thấp. B. thời tiết biến động thất thường. C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp. D. chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp nước ta? B. Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. B. Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên. C. Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. D. Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. Câu 16.Ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải biển đối với ngành ngoại thương nước ta là A. phát triển khai thác hải sản xa bờ. B. phát triển đội tàu biển quốc gia. C. phát triển ngành cơ khí đóng tàu. D. giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới. Câu 17. Việc sát nhập Hà Tây vào thành phố Hà Nội là một trong những biểu hiện của quá trình A. Đô thị hóa. B. Đô thị hóa tự phát. C. Mở cửa hội nhập. D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 18.Cho bảng số liệu: KHÁCH DU LỊCH, DOANH THU TỪ DU LỊCH VÀ CƠ SỞ LƯU TRÚ CỦA NGÀNH DU LỊCH NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 Năm 2000 2005 2010 2012 2017 Khách du lịch (triệu lượt khách) 13,4 19,6 33,4 39,4 86,1 Doanh thu từ du lịch (Nghìn tỉ đồng) 17,4 30 96 160 510 Cơ sở lưu trú (cơ sở) 3276 6287 12352 15381 25600 (Nguồn: Báo cáo của Tổng cục Du lịch Việt Nam, ngày 26 tháng 12 năm 2017) Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tốc độ tăng trưởng ngành du lịch nước ta từ năm 2000 đến 2017? A. Tốc độ tăng trưởng khách du lịch tăng nhanh nhất. B.Tốc độ tăng trưởng doanh thu từ du lịch tăng nhanh nhất. C. Tốc độ tăng trưởng cơ sở lưu trú tăng chậm nhất. D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu từ du lịch tăng chậm nhất. Câu 19.Việc làm đường hầm ô tô Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần A. mở rộng giao thương với nước bạn Lào. B. mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia. C. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc Nam. D. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông - Tây.
  7. Câu 20.Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước(GDP) phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 - 2010 (Đơn vị: tỷ đồng) Năm Nông- lâm- thủy sản Công nghiệp- xây Dịch vụ Tổng số dựng 2000 108 356 162 220 171 070 441646 2010 407 647 814 065 759 202 1980 914 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước ta năm 2000 và năm 2010 là A. Cột chồng. B. Miền. C. Tròn. D. Đường biểu diễn.