Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 20: Kiểm tra giữa học kì I - Tạ Thị Thúy Hiền
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 20: Kiểm tra giữa học kì I - Tạ Thị Thúy Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_sinh_hoc_lop_9_tiet_20_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_ta_thi.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 20: Kiểm tra giữa học kì I - Tạ Thị Thúy Hiền
- Giáo án sinh học 9 GV: Tạ Thị Thúy Hiền Ngày giảng: Tiết 20 : KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I A-Mục tiêu : 1.Kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập giữa học kỳ I thông qua kiến thức 3 chương (I.II.III) 2.Kỹ năng: - Phát triển kĩ năng hoạt động độc lập. 3. Thái độ: - Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc, trung thực . 4. Phát triển năng lực: - Tự chủ, tự học ,giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán. B-Phương tiện: 1. GV: đề kiểm tra 2. HS : ôn tập theo nội dung đã ôn tiết 22 C. Tiến trình tiết dạy: 1. Tổ chức : 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Bài mới: I. Thiết lập ma trận Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Tên Trắc Trắc Trắc Tự Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Tự luận Chủ đề nghiệm nghiệm nghiệm luận I. Các thí Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu:1 Số câu:0 nghiệm của Men Đen 7 tiết 36% = Số câu:5 Số câu:1 Số câu:3 3,6 điểm Số điểm: Số điểm: Số điểm: 1,2 2,0 0,4 Số câu:3 Số câu:3 Số câu:2 Số câu:0 II. Nhiễm sắc thể 7 tiết 32% = Số câu:3 Số câu:2 Số câu:3 3,2 điểm Số Số Số điểm:1,2 điểm:1,2 điểm:0,8 Số câu:3 Số câu:2 Số câu:2 Số câu:1 III.ADN và gen
- Giáo án sinh học 9 GV: Tạ Thị Thúy Hiền 6 tiết 32%= Số câu:3 Số câu:2 Số câu:1 Số câu:2 3,2 điểm Số điểm: Số điểm: Số Số điểm: 0,8 1,2 0,8 điểm:0,4 Tổng số: Số câu:11 Số câu:5 Số câu:1 25 câu Số câu:8 Số điểm: Số Số 100% = Số điểm: 3,2 4,4 điểm:2,0 điểm:0,4 10 điểm 4,4đ 3,2đ 2,0 đ 0,4 đ II. ĐỀ BÀI Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Men đen là: A. Đậu Hà lan B. Ruồi giấm C. Người D. Vượn Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của Moocgan là: A. A. Đậu Hà lan B. Ruồi giấm C. Người D. Vượn Câu 3: Đơn phân cấu tạo của ADN là: A. A,U,G B. A,T,G C. A,T,G,X D. A,U,G,X Câu 4: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bằng bao nhiêu? A. 8 B. 14 C. 20 D. 46 .Câu 5: Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở kì nào trong nguyên phân? A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì sau D. Kì cuối Câu 6. Theo nguyên tắc bổ sung, về mặt số lượng đơn phân thì trong 1 phân tử ADN trường hợp nào sau đây là đúng: A. A=T, G = X B. A+T = G + X C. A + X + G = T + A + X D. A+ X= G + X Câu 7: Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 650000, số nuclêôtit loại G bằng 2 lần số nuclêôtit loại A. Vậy số nuclêôtit loại X là bao nhiêu? A. 650000 B 1300000 C. 2600000 D. 325000 Câu 8: Một đoạn gen có cấu trúc như sau: Mạch 1: – A – X – T – X – G – T – X – A – Mạch 2: – T – G – A – G – X – A – G – T – Nếu mạch 2 là mạch khuôn thì đoạn mạch mARN được tổng hợp là: A. – A – X – T – X – G – T – X – A – B. – U – G – A – U – X – A – X – G – C. – A – X – U – X – G – U – X – A – D. – U – G – A – G – X – U – G – X – Câu 9: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng thể hiện theo sơ đồ : A. Gen→ tính trạng.
- Giáo án sinh học 9 GV: Tạ Thị Thúy Hiền B. Gen→ mARN→ tính trạng C. Gen→ prôtêin→ tính trạng D. Gen→ mARN→ prôtêin→ tính trạng . Câu 10: Một phân tử ADN nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN con tạo ra là: A. 3 B. 6 C. 8 D. 12 Câu 11: Đặc điểm khác biệt của phân tử ARN so với phân tử ADN là: A. Được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C,H,O,N,P B. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân C. Có cấu trúc một chuỗi xoắn đơn D. Được tạo từ 4 loại đơn phân Câu 12: Nhiễm sắc thể có hình thái rõ nhất ở kì nào? A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì cuối BV Câu 13: Khi cho ruồi giấm đực F1 thân xám, cánh dài ( ) lai với ruồi cái thân bv bv đen, cánh cụt ( ) thì thu được ở đời con có tỉ lệ kiểu gen là : bv BV bv Bv Bv A. 1 : 1 B. 1 : 1 bv bv BV Bv BV BV Bv bv C 1 : 1 D 1 : 1 BV bv bv bv Câu 14: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân? A. Có sự phân chia nhân B. Có sự phân chia tế bào chất C. Tiếp hợp và có thể có trao đổi đoạn D. Nhiễm săc thể tự nhân đôi ở kì trung gian. Câu 15: Nhiễm sắc thể ở người có 2n = 46. Một tế bào người đang ở kì sau của giảm phân II có? A. 23 nhiễm sắc thể đơn C. 92 nhiễm sắc thể đơn B. 46 nhiễm sắc thể đơn D. 92 crômatit. Câu 16: Ở lúa nước 2n = 24 một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu? A. 24 NST kép C. 12 NST kép B. 48 NST đơn D. 96 NST đơn Câu 17: Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình nào? A. Nguyên phân, giảm phân. C. Giảm phân, thụ tinh. B. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh. D. Nguyên phân, thụ tinh. Câu 18: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo dõi sự di truyền màu sắc thân cây cà chua, người ta thu được kết quả sau:
- Giáo án sinh học 9 GV: Tạ Thị Thúy Hiền P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm F1: 75% thân đỏ thẫm: 25% thân xanh lục. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây: A. P: AA x AA B. P: AA x Aa C. P: AA x aa D. P: Aa x Aa Câu 19: Phép lai nào dưới đây cho thế hệ sau phân tính ( 1: 1: 1: 1) A: Aabb x Aabb B: Aabb x AaBb C: AaBb x aabb D: AABb x AABB Câu 20. Biết quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ không thuần chủng lai phân tích thì thu được: A. Toàn quả vàng B .Tỉ lệ 3 quả đỏ: 1 quả vàng C. Toàn quả đỏ D. Tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng. Câu 21. Thế hệ F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Men Đen có đặc trưng là: A. Thuần chủng. C. Đồng tính về tính trạng trội. B. Phân tính D. Đồng tính về tính trạng lặn Câu 22. Lai phân tích nhằm mục đích: A. Nhằm kiểm tra kiểu gen. B. Nhằm kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội. C. Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội. D. Kiểm tra kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội Câu 23. Tính trạng là A. những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình B. kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật. C. các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật. D. những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể. Câu 24. Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen? A. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt. B. Sinh sản nhanh và phát triển mạnh. C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt. D. Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt. Câu 25: Kiều gen dưới đây tạo được 1 loại giao tử là: A. AABb B. Aabb C. AaBb D.AAbb ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B C B A A B C D C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B A C B A B D C D Câu 21 22 23 24 25 Đáp án A C D A D
- Giáo án sinh học 9 GV: Tạ Thị Thúy Hiền 4. Kiểm tra đánh giá: thu bài và nhận xét giờ kiểm tra 5. HDVN: Chuẩn bị nội dung bài 20 thực hành

