Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)

docx 9 trang tueanh 19/07/2026 560
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_9_ket_noi_tr.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9 NĂM HỌC 2024-2025 Thời gian làm bài 90 phút Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Màu sắc của vật được tạo nên từ: A. Ánh sáng trắng B. Ánh sáng đơn C. Ánh sáng chiếu vào vật, vật hấp thụ 1 số ánh sáng màu và cho phản xạ 1 số ánh sáng màu nhất định. D. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 2. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính thì cho tia ló A. Truyền thẳng. B. Đổi chiều. C. Gấp khúc. D. Dừng lại. Câu 3. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì là: A. Ảnh ảo, cùng chiều với vật B. Ảnh thật ngược chiều với vật C. Ảnh thật cùng chiều với vật D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật Câu 4. Đoạn dây dẫn có tác dụng: A. Làm tăng dòng điện B. Cản trở dòng điện C. Không có tác dụng gì với dòng điện D. Làm giảm dòng điện Câu 5. Ở các loài sinh sản vô tính, sự truyền vật chất di truyền qua các thế hệ ở cơ thể là nhờ quá trình nào dưới đây? A. Giảm phân và thụ tinh. B. Giảm phân. C. Nguyên phân. D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Câu 6.Tần suất mắc hội chứng Down ở người có mối tương quan chặt chẽ với điều nào dưới đây? A. Tuổi trung bình của bố và mẹ. B. Tuổi của mẹ. C. Tuổi của bố. D. Giới tính của thai nhi. Câu 7: Phát biểu nào sau đây về NST là đúng? A. Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n). B. NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực). C. NST luôn có hình dạng chữ V. D. Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST. Câu 8.Cho các chất sau 1. CH4 2. CH2=CH2 3. CH3-CH=CH2 4.CH3-CH2-CH=CH2 Hydrcacbon nào tham gia phản ứng trùng hợp A. 1; 2 B. 1;3 C. 2; 3; 4 D. 2 Câu 9. Trong mạch điện có sơ đồ như hình 9.1, hiệu điện thế U và điện trở R1 được giữ không đổi. Khi giảm dần điện trở R2 thì cường độ dòng điện mạch chính I sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng.B. Không thay đổi. C. Giảm.D. Lúc đầu tăng, sau đó giảm. Câu 10. Chất làm đổi màu quỳ tím là A. CH3OH B.CH2=CH2 C. CH3CH2OH D. CH3COOH Câu 11. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được A. Glycerol và muối của một acide béo B. Glycerol và acid béo C. Glycerol và acid D. Glycerol và muối của các acid béo
  2. Câu 12: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song A. luôn lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất. B. luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần. C. lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất nhưng nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất. D. lớn hơn hoặc nhỏ hơn các điện trở thành phần tuỳ từng trường hợp. Phần II. Tự luận (7 điểm ) Câu 13. (1,5 điểm) Đặt vật AB cao 1,6 cm trước thấu kính hội tụ. Ảnh hứng được trên màn cách thấu kính 12cm, ảnh cao 3,2 cm, vuông góc với trục chính. a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB. b) Xác định khoảng cách từ vật đến thấu kính. c) Tính tiêu cự của thấu kính. Câu 14. (2,25 điểm) 14.1. Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ohm. Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong hệ thức của định luật. 14.2. Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100cm, tiết diện 2 mm2, điện trở suất 1,7.10 8 .m . Điện trở của dây dẫn là bao nhiêu? 14.3. Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp vào hai điểm A, B. Ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch. a) Vẽ sơ đồ mạch điện và biểu diễn chiều dòng điện chạy trong mạch. b) Cho R1 = 12Ω, R2 = 28Ω, hiệu điện thế U AB = 60V. Tìm số chỉ của ampe kế và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở. Câu 15 (1 điểm): Phản ứng của kim loại kẽm với dung dịch hydrochloric acid được dùng để điều chế khí hydrogen trong phòng thí nghiệm. a. Viết phương trình hóa học minh họa phản ứng của kim loại kẽm với dung dịch hydrochloric acid. b. Tính lượng kẽm và thể tích dung dịch hydrochloric acid 1M cần dùng để điều chế 250 mL khí hydrogen (điều kiện chuẩn). c. Phản ứng của kim loại magnesium với dung dịch hydrochloric acid có thể được dùng để điều chế hydrogen trong phòng thí nghiệm không? Viết phương trình hóa học minh họa (nếu có). Câu 16 (0,75 điểm) : Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của phản ứng (nếu có) trong các thí nghiệm sau: a. Rót dung dịch H2SO4 loãng vào 3 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 mL. Lần lượt cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kim loại trong số ba kim loại sau: Mg, Ag, Zn. b. Cho viên kẽm vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3. Câu 17 (1,25 điểm): a.Trình bày khái niệm, nguyên nhân, phân loại đột biến nhiễm sắc thể? b.Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=24. Tính số lượng nhiễm sắc thể ở thể đột biến 2n+1, thể đột biến 3n? Câu 18 (0,5 điểm): Phát biểu nội dung quy luật phân ly, phân ly độc lập ? HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9 NĂM HỌC 2024-2025 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
  3. Đáp án C A A B C B A C A D D B Phần II. Tự luận ( 7 điểm ) Câu Đáp án Điểm Câu Tóm tắt: AB = 1,6cm; OA’ = 12cm; A’B’ = 3,2cm. 13 a) Vẽ ảnh A’B (1,5 đ) b) Tính OA = ? c) Tính OF = ? Giải a) Vẽ ảnh A’B’ của AB. 0,5đ b) Vì AB//A’B’’→∆OAB đồng dạng với ∆OA’B’ có: AB OA 1,6 1 A'B' OA' 3,2 2 0,5đ OA 1 => => OA = 6(cm) 12 2 c) Vì AB//A’B’→∆OIF đồng dạng với ∆A’B’F có: OI OF AB OF A'B' FA' AB' OA' OF ( Do OI = AB) 1 OF => => 12 – OF = 2. OF 2 12 OF 0,5đ => OF = 4(cm) 14.1 - Phát biểu nội dung định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy (0.5đ) qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn 0,25đ dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. U - Biểu thức của định luật Ôm: I R 0,25đ Trong đó: + I là cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn, đo bằng Ampe (A). + U là hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn dây, đo bằng Vôn (V). + R là điện trở của dây, đo bằng Ôm (Ω). 14.2 Đổi (0,5đ) l = 200 cm = 2 m S 2mm2 2.10 6 m2 Điện trở của dây dẫn là: l 8 2 0,5 R . 1,7.10 . 0,017 S 2.10 6 14.3 a. Sơ đồ mạch điện
  4. (1,25đ) 0,5đ b. Điện trở tương đương của đoạn mạch là: Rtd R1 R2 12 18 30 Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: U 60 I 2A Rtd 30 Vì R1ntR2 nên I I1 I2 2A Hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở là: 0,25đ U1 I1.R1 2.12 24V U2 I2.R2 2.18 36V Hs làm theo cách khác vẫn cho điểm tối đa. 0,5 đ 15 a. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,25 (1đ) 0,25 b. Ta có: nH ; 0,1mol 2 24,79 Theo PTHH: n n 0,1mol m 0,1.65 6,5(gam) 0,25 Zn H2 Zn 0,2 n 2.n 0,2mol C 0,2(L) 200ml HCl H2 M (HCl) 1 0,25 c. Phản ứng của kim loại magnesium với dung dịch hydrochloric acid có thể được dùng để điều chế hydrogen trong phòng thí nghiệm. 0,25 Phương trình hoá học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 16 a. Kim loại Mg, Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra (0,75đ) dung dịch muối và khí hydrogen Hiện tượng xảy ra: Các mẩu kim loại tan dần, có bọt khí bám xung quanh mẩu kim loại Mg H SO MgSO H 0,5 PTHH: 2 4 4 2 Zn H2SO4 ZnSO4 H2 - Kim loại Ag không tác dụng với dung dịch H2SO4. 2. Hiện tượng xảy ra: có một lớp kim loại bám trên viên kẽm 0,25 PTHH: Zn 2AgNO3 Zn(NO3 )2 2Ag 17 a. (1,25đ) - Khái niệm: Đột biến NST là sự biến đổi trong cấu trúc hoặc 0,25 số lượng của nhiễm sắc thể. - Nguyên nhân: Do tác động của các tác nhân gây đột biến (tia 0,25 phóng xạ, hoá chất, ...) hoặc rối loạn trong quá trình nhân đôi, phân chia nhiễm sắc thể.
  5. -Phân loại: Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng 0,25 b. 2n+1= 25 0,25 3n=36 0,25 18 - Quy luật phân li 0,25 (0,5đ) Hai nhân tố di truyền quy định một tính trạng phân li nhau (tách rời) trong quá trình hình thành giao tử và đi về các giao tử khác nhau -Nội dung quy luật phân li độc lập 0,25 Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
  6. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: KHTN 9 Năm học 2024-2025 (Thời gian làm bài 90 phút) I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số TL/Số MỨC ĐỘ câu TN Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề TL TN Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc (Số (Số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm câu/ý) câu) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1. Hydrocacbon, Alkane 1 1 2. Alcohol và Acid 2 1 1 1 3 3. Lipip và chất béo 1 1 1 1 4. Glucose 1 ý 1 ý 1 5. Nguyên phân và giảm phân 1 1 1 2 1 6. NST và bộ NST. Đột biến nhiễm sắc 1 1 2 thể CĐ2. Ánh sáng 5. Hiện trượng tán sắc ánh sáng. Màu sắc 1 1 ánh sáng 6. Sự tạo ảnh qua thấu kính. Kính lúp 1 1 CĐ3. Điện 7. Định luật Ohm. Điện trở 1 1 8. Đoạn mạch nối tiếp 9. Đoạn mạch song song
  7. Số TL/Số MỨC ĐỘ câu TN Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề TL TN Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc (Số (Số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm câu/ý) câu) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Số câu TL/Số câu TN 1,5 7 0,5 5 3 1 Điểm số 1,75 1,75 1,75 1,25 2,0 1 Tổng số điểm 3,5 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,5 điểm 10 điểm II. BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN 1.Hydrocacbon, Nhận biết Phân biệt được các loại Hdrocacbon 1 C12 Alkane, alkene Thông hiểu Tính chất hóa học của Alkene tác dụng với Br2 1 C8 Phân biệt được Alcohol, Acid trên cơ sở đặc điểm cấu tạo 2 C9,10 Nhận biết phân tử 2. Alcohol và Viết được phương trinh thể hiện tinh chất của Alcohol và Thông hiểu Acid Acid Giải thích hiện tượng, vận dụng tính được lượng chất trong 2 ý C16ab Vận dụng phản ứng 3. Lipip và chất Nhận biết Tính chất của chất béo 1 C11 béo Thông hiểu Thấy được vai trò của chất béo và đề xuất được khẩu phần ăn 1 C15
  8. Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN khoa học tốt cho sức khỏe. 4. Glucose Nhận biết Viết PTHH của glucose 1 C17a Thông hiểu Tính khối lượng Ag thu được 1 C17b 5. Gene là trung Nhận biết Nhận biết cấu tạo ADN 1 tâm của di Hiểu cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian ADN 1 Thông hiểu truyền học 6. Nguyên Nhận biết Hiểu ý nghĩa nguyên phân 1 1 C14 C5 phân,và giảm – Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên Vận dụng 1 C18 phân phân và giảm phân trong thực tiễn. 7. NST và Đột Nắm được mối quan hệ giữa đột biến nhiễm sắc thể và bệnh 1 C6 Nhận biết biến nhiễm sắc Down thể Thông hiểu Dựa vào hiểu biết về NST 1 C7 8.Hiện trượng tán sắc ánh Thông hiểu Hiểu được Màu sắc của vật được tạo nên từ đâu 1 C1 sáng. Màu sắc ánh sáng 9. Sự khúc xạ Hiểu được: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính thì: ánh sáng qua Thông hiểu 1 C2 Truyền thẳng thấu kính Nhận biết được Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ là: 10. Sự tạo ảnh Nhận biết 1 C3 qua thấu kính. Ảnh thật ngược chiều với vật Kính lúp Thông hiểu Hiểu được cách vẽ ảnh của một vật qua TKHT 1 C13a
  9. Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN Vận dụng được tam giác đồng dạng và biến đổi tỉ lệ thức để Vận dụng 2 C13bc tính khoảng cách. 11. Định luật ôm. Điện trở Thông hiểu - Hiểu được I tỉ lệ ngịch với R 1 C4 của dây dẫn