Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Đề số 102 (Có đáp án)

docx 18 trang tueanh 23/07/2026 430
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Đề số 102 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_8_ket_noi_tri_thuc_vo.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Đề số 102 (Có đáp án)

  1. BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 8 ĐỀ SỐ 02 A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng Chương/ Chủ STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % đề TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Phân thức đại số. 1 1 Tính chất cơ bản của (0,25đ) (0,5đ) phân thức đại số. 1 Phân thức đại số 35% Các phép toán cộng, 2 1 1 1 1 trừ, nhân, chia các (0,5đ) (0,25đ) (0,5đ) (1,0đ) (0,5đ) phân thức đại số Phương trình Phương trình bậc 1 1 1 2 2 bậc nhất và hàm 30% nhất (0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (2,0đ) số bậc nhất Tam giác đồng 2 1 2 1 3 Tam giác đồng dạng 35% dạng (0,5đ) (0,25đ) (1,5đ) (0,5đ)
  2. 1 1 Định lí Pythagore (0,25đ) (0,5đ) Tổng: Số câu 6 1 4 5 4 1 21 Điểm (1,5đ) (0,5đ) (1,0đ) (3,0đ) (3,5đ) (0,5đ) (10đ) Tỉ lệ 20% 40% 35% 5% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100% Lưu ý: – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
  3. B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC Số câu hỏi theo mức độ Chương/ Nội dung STT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề kiến thức biết hiểu dụng dụng cao 1 Phân thức Phân thức Nhận biết: 1TN, đại số đại số. – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân 1TL Tính chất thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị cơ bản của của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. phân thức – Nhận biết được mẫu thức chung của các phân đại số. thức. Thông hiểu: – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. Vận dụng: – Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn phân thức. Các phép Nhận biết: 2TN 1TN, 1TL 1TL toán cộng, – Nhận biết được phân thức đối, phân thức nghịch 1TL trừ, nhân, đảo của một phân thức.
  4. chia các Thông hiểu: phân thức – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, đại số phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. Vận dụng cao: – Tìm được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của phân thức đại số. – Tìm được giá trị nguyên của x để phân thức đạt giá trị nguyên. – Rút gọn, tính giá trị của một phân thức phức tạp. 2 Phương Phương Nhận biết: 1TN 1TN, 2TL trình bậc trình bậc – Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn. 1TL nhất và nhất – Nhận biết được một số là nghiệm của phương hàm số trình bậc nhất một ẩn. bậc nhất Thông hiểu: – Hiểu được cách giải phương trình bậc nhất một ẩn.
  5. – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hóa học, ). 3 Tam giác Tam giác Nhận biết: 2TN 1TN, 1TL đồng dạng đồng dạng – Nhận biết được cách viết kí hiệu hai tam giác 2TL đồng dạng. – Từ kí hiệu hai tam giác đồng dạng viết được hai góc tương ứng bằng nhau và tỉ số hai cạnh tương ứng. Thông hiểu: – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông. Vận dụng: – Chứng minh được hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuông đồng dạng.
  6. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được, ). Định lí Thông hiểu: 1TN, Pythagore – Giải thích được định lí Pythagore. 1TL – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
  7. C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG MÔN: TOÁN – LỚP 8 MÃ ĐỀ MT102 NĂM HỌC: – Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm. Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số? 2 x x 1 A. . B. . C. x2 4. D. . x x 1 0 3 Câu 2. Phân thức đối của phân thức là x 1 3 x 1 3 3 A. . B. . C. . D. . x 1 3 x 1 x 1 A C C Câu 3. Với B 0, muốn chia phân thức cho phân thức 0 thì B D D A D A. ta nhân phân thức với phân thức nghịch đảo của . B C A C B. ta nhân phân thức với phân thức . B D A C C. ta nhân phân thức với phân thức nghịch đảo của . B D A C D. ta cộng phân thức với phân thức nghịch đảo của . B D 1 1 Câu 4. Với điều kiện biểu thức có nghĩa, biến đổi biểu thức x ta được phân thức 1 x x 1 1 A. . B. x 1. C. x 1. D. . x 1 x 1
  8. Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 1 A. x x2 0. B. 3 0. x 1 C. x 3 0. D. 5x 3 2x 1 0. 2 Câu 6. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình m 2 x m 6 0 có nghiệm duy nhất? A. m 2. B. m 6. C. m 3. D. m 2. BA DE Câu 7. Nếu ABC và DEF có Bµ Dµ và thì BC DF A. BAC ∽ DEF. B. ABC ∽ DEF. C. BCA∽ DEF. D. ABC ∽ FDE. Câu 8. Cho các mệnh đề sau: (I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng. (II) Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Chỉ có (I) đúng. B. Chỉ có (II) đúng. C. (I) và (II) đều đúng. D. (I) và (II) đều sai. Câu 9. Cho ABC đường thẳng d // AB cắt các cạnh BC; CA lần lượt ở D, E. Khi đó CD CA A. . B. CDE ∽ ABC. CB CE C. DC  EC DB  EA. D. CD CA CB CE. Câu 10. Nếu ABC có AB 13 cm; AC 12 cm; BC 5 cm thì ABC A. vuông tại A. B. vuông tại B. C. vuông tại C. D. không phải là tam giác vuông. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,5 điểm) 5x 1 x 2 8 3x 2x 3 Bài 1. (2,0 điểm) Cho biểu thức A  : . 2x 3 25x2 1 25x2 1 5x 1
  9. a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A. x 2 b) Tìm phân thức B biết A B . 5x 1 3 c) Tính giá trị của biểu thức B tại x . 5 Bài 2. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau: a) 15 4x x 5. b) x 3 3 2 x 1 x x 2 2 5x2. Bài 3. (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 5 km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút. Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 6 cm và AC 8 cm. Kẻ đường cao AH. a) Chứng minh ABC∽ HBA. b) Tính độ dài các cạnh BC và AH. c) Tia phân giác của ·ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Chứng minh rằng AC HC . AD HE d) Tính tỉ số diện tích của ACD và HCE. Bài 5. (0,5 điểm) Với điều kiện phân thức có nghĩa, rút gọn phân thức sau: x3 y3 z3 3xyz A . x2 y2 z 2 xy yz xz -----HẾT-----
  10. D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI TRƯỜNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÃ ĐỀ MT102 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: – PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Bảng đáp án trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C C D C D A A D C Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số? 2 x x 1 A. . B. . C. x2 4. D. . x x 1 0 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D P Phân thức đại số là một biểu thức có dạng trong đó P, Q là những đa thức và Q Q khác đa thức 0. x 1 Vậy biểu thức không phải là phân thức đại số. 0 3 Câu 2. Phân thức đối của phân thức là x 1 3 x 1 3 3 A. . B. . C. . D. . x 1 3 x 1 x 1 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C 3 3 Phân thức đối của phân thức là . x 1 x 1 A C C Câu 3. Với B 0, muốn chia phân thức cho phân thức 0 thì B D D
  11. A D A. ta nhân phân thức với phân thức nghịch đảo của . B C A C B. ta nhân phân thức với phân thức . B D A C C. ta nhân phân thức với phân thức nghịch đảo của . B D A C D. ta cộng phân thức với phân thức nghịch đảo của . B D Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C A C C A Muốn chia phân thức cho phân thức 0 thì ta nhân phân thức với phân B D D B C thức nghịch đảo của . D 1 1 Câu 4. Với điều kiện biểu thức có nghĩa, biến đổi biểu thức x ta được phân thức 1 x x 1 1 A. . B. x 1. C. x 1. D. . x 1 x 1 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D Với điều kiện biểu thức có nghĩa, ta có: 1 1 2 1 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 : x :  . 1 x x x x x x x 1 x 1 x 1 x Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 1 A. x x2 0. B. 3 0. x 1 C. x 3 0. D. 5x 3 2x 1 0. 2 Hướng dẫn giải
  12. Đáp án đúng là: C Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax b 0 với a 0. Vậy ta chọn phương án C. Câu 6. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình m 2 x m 6 0 có nghiệm duy nhất? A. m 2. B. m 6. C. m 3. D. m 2. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D Để phương trình m 2 x m 6 0 có nghiệm duy nhất thì m 2 0, tức là m 2. BA DE Câu 7. Nếu ABC và DEF có Bµ Dµ và thì BC DF A. BAC ∽ DEF. B. ABC ∽ DEF. C. BCA∽ DEF. D. ABC ∽ FDE. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A BA DE BA BC Ta có suy ra . BC DF DE DF BA BC Xét ABC và DEF có: Bµ Dµ và nên ABC ∽ EDF (c.g.c). DE DF Do đó BAC ∽ DEF. Vậy ta chọn phương án A. Câu 8. Cho các mệnh đề sau: (I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng. (II) Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Chỉ có (I) đúng. B. Chỉ có (II) đúng. C. (I) và (II) đều đúng. D. (I) và (II) đều sai. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A
  13. Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng. Do đó mệnh đề (I) là đúng. Mệnh đề (II) là sai vì khi sử dụng điều kiện về cạnh thì ta cần ít nhất hai cặp tỉ số cạnh bằng nhau. Vậy chỉ có (I) là đúng. Câu 9. Cho ABC đường thẳng d // AB cắt các cạnh BC; CA lần lượt ở D, E. Khi đó CD CA A. . B. CDE ∽ ABC. CB CE C. DC  EC DB  EA. D. CD CA CB CE. Hướng dẫn giải A Đáp án đúng là: D d Xét ABC có DE // AB nên CDE ∽ CBA (định lí) E CD CE Do đó , suy ra CD CA CB CE. CB CA B D C Câu 10. Nếu ABC có AB 13 cm; AC 12 cm; BC 5 cm thì ABC A. vuông tại A. B. vuông tại B. C. vuông tại C. D. không phải là tam giác vuông. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C Ta có AC 2 BC 2 122 52 169 132 AB2. Do đó, theo định lí Pythagore đảo, ta có ABC vuông tại C. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,5 điểm) 5x 1 x 2 8 3x 2x 3 Bài 1. (2,0 điểm) Cho biểu thức A  : . 2x 3 25x2 1 25x2 1 5x 1 a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A. x 2 b) Tìm phân thức B biết A B . 5x 1 3 c) Tính giá trị của biểu thức B tại x . 5
  14. Hướng dẫn giải a) Ta có 25x2 1 5x 2 1 5x 1 5x 1 . Khi đó, biểu thức A xác định khi và chỉ khi 2x 3 0; 5x 1 0; 5x 1 0 hay 3 1 1 x ; x ; x . 2 5 5 3 1 1 b) Với x ; x ; x ta có: 2 5 5 5x 1 x 2 8 3x 2x 3 A  : 2x 3 25x2 1 25x2 1 5x 1 5x 1 x 2 8 3x 5x 1   2x 3 25x2 1 25x2 1 2x 3 5x 1 x 2 8 3x  2 2 2x 3 25x 1 25x 1 5x 1 x 2 8 3x  2 2x 3 25x 1 5x 1 4x 6  2x 3 25x2 1 5x 1  2 2x 3 2 . 2x 3  5x 1 5x 1 5x 1 2 Do đó A . 5x 1 x 2 x 2 x 2 2 x 2 5x 1 x 2 Từ A B suy ra B : A :  . 5x 1 5x 1 5x 1 5x 1 5x 1 2 2 x 2 Vậy B . 2 3 13 2 3 x 2 13 c) Thay x vào biểu thức B , ta được: B 5 5 . 5 2 2 2 10 3 13 Vậy với x thì B . 5 10 Bài 2. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau: b) 15 4x x 5. b) x 3 3 2 x 1 x x 2 2 5x2.
  15. Hướng dẫn giải a) 15 4x x 5 b) x 3 3 2 x 1 x x 2 2 5x2 x 4x 5 15 x3 9x2 27x 27 2x 2 x x2 4x 4 5x2 5x 20 x 4. x3 9x2 25x 25 x3 4x2 4x 5x2 Vậy phương trình đã cho có 21x 25 nghiệm x 4. 25 x 21 25 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x . 21 Bài 3. (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 5 km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút. Hướng dẫn giải 1 Đổi 20 phút giờ. 3 Gọi quãng đường AB là x (km) x 0 . x Thời gian đi từ A đến B là (giờ). 40 Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 5 km/h nên vận tốc lúc về của người đó là 40 5 45 (km/h). x Thời gian đi từ B về A là (giờ). 45 1 Vì thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút ( giờ) nên ta có phương trình: 3 x x 1 40 45 3 9x 8x 120 360 360 360
  16. 9x 8x 120 x 120 (thỏa mãn). Vậy quãng đường AB là 120 km. Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 6 cm và AC 8 cm. Kẻ đường cao AH. a) Chứng minh ABC∽ HBA. b) Tính độ dài các cạnh BC và AH. c) Tia phân giác của ·ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Chứng minh rằng AC HC . AD HE d) Tính tỉ số diện tích của ACD và HCE. Hướng dẫn giải a) Xét ABC và HBA có: B B· AC B· HA 90 và Bµ là góc chung. H Do đó ABC∽ HBA (g.g). D E b) Vì tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Pythagore ta có: BC 2 AB2 AC 2 62 82 100. A C Suy ra BC 10 cm. AC BC Theo câu a), ABC∽ HBA nên (tỉ số cạnh tương ứng). HA AB AB  AC 6 8 Suy ra AH 4,8 cm. BC 10 c) Xét ACD và HCE có: D· AC E· HC 90 và ·ACD H· CE (do CD là tia phân giác của ·ACB). Do đó ACD∽ HCE (g.g). AC AD AC HC Suy ra (tỉ số cạnh tương ứng) nên (*) HC HE AD HE d) ⦁ Chứng minh tương tự câu a), ta cũng có: CAH ∽ CBA (g.g). Mà ABC∽ HBA hay CBA∽ ABH nên ABH ∽ CAH ∽ CBA .
  17. BH AB AB 6 Suy ra (tỉ số cạnh tương ứng), do đó BH  AH  4,8 3,6 cm. AH CA AC 8 Khi đó HC BC BH 10 3,6 6,4 cm. CA DA AC BC ⦁ Ta có CD là phân giác ·ACB nên , do đó . CB DB AD BD Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: AC BC AC BC AC BC 8 10 3. AD BD AD BD AB 6 AC 8 HC AC Suy ra AD cm và 3. 3 3 HE AD HC 6,4 32 Khi đó HE . 3 3 15 1 8 8 S AD  AC AD  AC 25 Ta có ACD 2 3 . S 1 HE  HC 32 16 HCE HE  HC  6,4 2 15 Bài 5. (0,5 điểm) Với điều kiện phân thức có nghĩa, rút gọn phân thức sau: x3 y3 z3 3xyz A . x2 y2 z 2 xy yz xz Hướng dẫn giải Với điều kiện phân thức có nghĩa, ta có: x3 y3 z3 3xyz A x2 y2 z 2 xy yz xz x y 3 3xy x y z3 3xyz x2 y2 z 2 xy yz xz x y 3 z3 3xy x y z x2 y2 z 2 xy yz xz x y z 3 3 x y z x y z 3xy x y z x2 y2 z 2 xy yz xz x y z x y z 2 3 x y z 3xy x2 y2 z 2 xy yz xz
  18. x y z x2 y2 z 2 2xy 2yz 2zx 3xz 3yz 3xy x2 y2 z 2 xy yz xz x y z x2 y2 z 2 xy yz zx x y z. x2 y2 z 2 xy yz xz -----HẾT-----