Ôn tập Toán Lớp 7

doc 6 trang tueanh 24/02/2026 1110
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập Toán Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docon_tap_toan_lop_7.doc

Nội dung tài liệu: Ôn tập Toán Lớp 7

  1. ÔN TẬP TOÁN 7 I. Số hữu tỉ và số thực. Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Tính: 3 5 3 8 15 4 2 7 2 a) b) c) d) 3,5 7 2 5 18 27 5 7 10 7 6 3 7 11 33 3 Bài 2: Tính a) . b) 3 . c) : . 21 2 12 12 16 5 25 3 1 1 1 d) (- 7)2 + - e. . 100 - + ( )0 16 2 2 16 3 Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí: 9 4 3 1 3 1 4 5 4 16 a) 2.18 : 3 0,2 b) .19 .33 c) 1 0,5 25 5 8 3 8 3 23 21 23 21 D¹ng 2: T×m x Bài 4: Tìm x, biết: 1 4 2 6 4 1 a) x + b) x c) x d) x2 = 16 4 3 3 7 5 3 x y Bài 5: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28 3 4 b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7 2004 1 100 678 c) x y 0,4 z 3 0 5 x y y z Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết rằng: , và x + y – z = 10. 2 3 4 5 Bài 7: Tìm x, biết 1 2 5 5 12 1 a) x 25 : 23 b) x c) x 5 6 9 d) x 5 6 2 3 3 7 13 13 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ: 1
  2. ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 x nÕu x 0 trên trục số. x = -x nÕu x<0 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ Bài 8: Tính 3 3 2 2 2 3 4 a) ; b) ; c) 1 ; d) 0,1 ; 3 3 4 Bài 9: Điền số thích hợp vào ô vuông 27 3 a) 16 2 b) c) 0,0001 (0,1) 343 7 Bài 10: Điền số thích hợp vào ô vuông: 5 64 3 2 a) 243 b) c) 0,25 343 81 Bài 11: Viết số hữu tỉ dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết. 625 (22) 14 2 8 Bài 12: Tính a) 2 b) 412 2 5 3 2 2 1 1 Bài 13: Tìm x, biết: a) .x ; b) .x ; 3 3 3 81 II. Hàm số và đồ thị: D¹ng : To¸n vÒ 2 ®¹i l­îng tØ lÖ Bài 14: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = - 6. a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x; b) Hãy biểu diễn y theo x; 2
  3. c) Tính giá trị y khi x = 1; x = 2. Bài 15 : Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và x1 + x2 = 5; y1 + y2 = 10 Hãy biểu diễn y theo x Bài 16: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau khi x nhận các giá trị x1 = 3; x2 = 2 thì tổng các giá trị tương ứng của y là 15 . a) Hãy biểu diễn y theo x. b) Tìm giá trị của x khi y = - 6 Bài 17: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi x1 = 2; x2 = 5 thì 3y1 + 4y2 = 46 a) Hãy biểu diễn x theo y; b) Tính giá trị của x khi y = 23 Bài 18: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = 4. a) Tìm hệ số tỉ lệ a; b) Hãy biểu diễn x theo y; c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2. Bài 19: Học sinh ba lớp 7 phải trồng và chăm sóc 24 cây xanh, lớp 7A có 32 học sinh, lớp 7B có 28 học sinh, lớp 7C có 36 học sinh. Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh, biết số cây tỉ lệ với số học sinh. Bài 20: Biết các cạnh tam giác tỉ lệ với 2:3:4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh của tam giác đó. Bài 21: Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy(có cùng năng suất). Biết rằng đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai 2 máy ? Dạng : Vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0). Câu 22: Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ: 3 1 y = -2x và y - x và y = x 4 2 Bài 50: Vẽ đồ thị hàm số sau: 3
  4. 1 1 a) y = 3x; b) y = -3x c) y = x d) y = x. 2 3 Câu 23: Tìm giá trị của a trong mỗi trường hợp sau đây. 7 7 a. Biết rằng điểm A a; thuộc đồ thị hàm số y x . 5 2 1 b. Biết rằng điểm B 0,35;b thuộc đồ thị hàm số y x . 7 Câu 24: Giả sử A và B là hai điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x + 1 2 a. Tung độ của điểm A bằng bao nhiêu nếu hoành độ của nó bằng 3 b. Hoành độ của điểm B bằng bao nhiêu nếu tung độ của nó bằng -8 Dạng : Tính giá trị của hàm số. Câu 25. Cho hàm số y =f( x)= -5x -1. Tính f(-1), f(0), f(1), f( 1 ) 2 1 1 Bài 26. a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3. Tính f(-2) ;f(-1) ; f(0) ; f( ); f( ). 2 2 b) Chohàm số y = g(x) = x2 – 1. Tính g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2). 4
  5. Bài tập hình học Bài 1: Vẽ đoạn thẳng AB dài 2cm và đoạn thẳng BC dài 3cm rồi vẽ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng. 0 Bài 2: Cho hình 1 biết a//b và Aµ 4 = 37 . a) Tính Bµ 4 . a 3 A 2 b) So sánh Aµ 1 và Bµ 4 . A D m 0 4 1 1100 37 c) Tính Bµ 2 . b 3 2 4 Bài 3: Cho hình 2: B ? n B 1 C a) Vì sao a//b? b) Tính số đo góc C Hình 1 Hình 2 Bài 4: Cho ABC và một tam giác có ba đỉnh H, I, K viết sự bằng nhau của hai tam giác trong các trường hợp sau: a). µA I và AB = HI b) AB = HK và BC = IK. Bài 5: Cho ABC = DEF. Tính chu vi mỗi tam giác, biết rằng AB = 5cm, BC=7cm, DF = 6cm. Bài 6: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm. Bài 7: Vẽ tam giác ABC biết Aµ = 900, AB =3cm; AC = 4cm. Bài 8: Vẽ tam giác ABC biết AC = 2m , Aµ =900 , Cµ = 600. Bài 9: Cho góc xAy. Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD. Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC. Chứng minh rằng ABC = ADE. Bài 10: Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A,B thuộc tia Ox sao cho OA<OB, lấy C,D thuộc Oy sao cho OA = OB, AC = BD. Gọi E là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng: a) AD = BC; 5
  6. b) EAB = ACD c) OE là phân giác của góc xOy. 6