Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 7 - Trường THCS Phạm Công Bình (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 7 - Trường THCS Phạm Công Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_toan_lop_7_truong_thcs_pham_co.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 7 - Trường THCS Phạm Công Bình (Có đáp án)
- PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS PHẠM CÔNG BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ? 8 27 3,5 A. . B. . C. . D. 13 . 3 0 9 Câu 2: Trong các cách viết sau, chọn cách viết đúng. 3 3 0 A. ¢ . B. ¤ . C. 13 ¢ . D. ¢ . 7 4 5 5 Câu 3:Số đối của là 7 5 5 7 7 A. . B. . C. . D. . 7 7 5 5 Câu 4. Kết quả của phép tính 43 . 42 là: A. 46 B. 41 C. 45 D. 166 Câu 5. Cho đường thẳng m // n, nếu đường thẳng d m thì: A. m n B. d // m C. n // d D. d n Câu 6. Chọn phát biểu đúng z µ µ µ µ 1 A. A1 và B1 là hai góc so le trong.B. A1 và B1 là hai góc đồng vị. 3 2 4 A C. µA và Bµ là hai góc so le trong. D. µA và µA là hai góc đối đỉnh. 2 1 1 2 x ¶ ¶ 3 1 Câu 7. Trong hình vẽ dưới đây cho biết H3 K1 120. Trong các khẳng định 4 B sau, khẳng định nào sai? y 2 ¶ ¶ ¶ ¶ A. H 2 K4 60. B. H1 K3 120. C. H¶ K¶ 60. D. H¶ K¶ 120 . H 1 4 4 2 1 4 2 3 · · 1 4 Câu 8. Cho hình vẽ, biết CEF EAD . Khẳng định nào sau 2 3 K đây là đúng A. C· EF C· FE . B. C· DA C· FE . B C C· EF C· DA C· EF B· CA C. . D. . E F A D
- II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm). 2 0 4 2 5 Bài 1. a) Cho các số sau: ; ; 3 ; 5 ; ; 0,25 ; . 17 5 7 0 3 Hãy cho biết trong các số trên, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm? 3 3 b) Tính: 5 4 Bài 2. Tìm số hữu tỉ x , biết: 4 2 3 4 5 3 a) .x . b) x 0,5 . 5 5 10 5 2 10 Bài 3. Thực hiện các phép tính. 4 2 2 2 2 1 2 5 8 0 a) : b) 2: 9 :3 2023 3 3 2 3 µ Bài 4. Cho hình vẽ, biết A1 150 c d a) Kể tên các cặp góc đối đỉnh, cặp góc đồng vị, cặp a 4 1 góc so le trong A 3 2 ¶ µ b) Giải thích a // b? Tính số đo B1 ; B4 b 4 1 1 1 1 1 1 Bài 5. So sánh A với B3 2 3 32 33 399 2 ...................Hết .................
- HƯỚNG DẪN CHẤM. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐA A B B C D B D B II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm). Bài Nội dung Điểm 4 5 0,5 a) Số hữu tỉ dương là: 5 ; 0,25; 7 3 1 2 Số hữu tỉ âm là: ; 3 0,25 (1,5 đ) 17 0 Số không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm là: 0,25 5 3 3 12 15 3 b) 5 4 20 20 20 0,5 4 2 3 a. .x 5 5 10 2 3 4 .x 5 10 5 2 3 8 .x 5 10 10 2 5 0,5 .x 5 10 2 25 5 x (1,5 đ) 20 4 0,25 5 Vậy x . 4 4 5 3 b) x 0,5 5 2 10 5 1 3 4 x 2 2 10 5 0,5
- 5 1 1 x 2 2 2 1 1 5 x : 2 2 2 1 1 x 2 5 1 1 x 5 2 7 x 0,25 10 7 Vậy x 10 4 2 4 2 2 2 2 2 2 4 a. : = 3 3 3 3 9 0.5 2 1 2 5 8 0 b. 2: 9 :3 2023 2 3 2 3 4 2 5 8 2: 3 :3 1 6 6 3 2 0,25 1 10 8 2: 3 :3 1 6 (1,0đ) 1 0,25 2: 32 1 36 72 9 1 0.25 64 0,25 µ 0,25 Cho hình vẽ, biết A1 150
- c d 4 a 4 1 A 3 2 (1,5 đ) b 4 1 B3 2 Vẽ được hình a. Các cặp góc đối đỉnh là µA ;µA ; µA ;µA ; Bµ ;Bµ ; Bµ ;Bµ 0,25 1 3 2 4 1 3 2 4 Các cặp góc đồng vị là µA ;Bµ ; µA ;Bµ ; µA ;Bµ ; µA ;Bµ 0,25 1 1 2 2 3 3 4 4 Các cặp góc so le trong là µA ;Bµ ; µA ;Bµ 2 4 3 1 0,25 b. Vì a c và b c Nên a // b Do đó Bµ µA 150 (hai góc đồng vị) 1 1 0,25 µ µ Có B1 B4 180 (hai góc kề bù) µ µ Suy ra B4 180 B1 180 150 30 0,25 µ µ Vậy B1 150 ; B4 30
- 1 1 1 1 A 3 32 33 399 1 1 1 0,25 3A 1 31 32 398 5 1 3A A 1 (0,5 đ) 399 1 2A 1 99 3 0,25 1 1 1 1 A . 1 99 99 2 3 2 2.3 1 Vậy A 2 Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình đều chấm điểm tối đa. PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS PHẠM CÔNG BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

