Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)
- TRƯỜNG THCS KIM NGỌC ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKII Năm học: 2023 – 2024 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây: 3 c Câu 1. Nếu thì: 2 d A. 3c = 2d.B. 3d = 2c.C. 3 : d = 2 : cD. cd = 6. Câu 2. Cho đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là 12 6 8 12 4 8 4 12 A. B. C. D. 4 8 4 6 12 6 8 6 Câu 3. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5 là A. 1 B. 4 C. 3 D. 5. Câu 4. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị P(x) − G(x) bằng A. x2 − 9x +13; B. 6x3 − 8x2 + 5x −5; C. x3 − 8x2 + 5x −5; D. 5x3 − 8x2 + 5x +13. Câu 5: Kết quả của phép nhân 2x3 5x2 5 3x là đa thức nào trong các đa thức sau: A. - 6x4 + 15x3 – 15x; B. - 6x4 - 15x3 – 15x; C. - 5x4 + 15x3 – 15x; D. - 6x4 + 15x3 - 8x. Câu 6. Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức sau? A. 10x2 − 3x − 2; B. 10x2 − x + 4; C. 10x2 + x − 2; D. 10x2 − x − 2. Câu 7. Cho tam giác MNP có: M¶ =65°; Pµ =55°. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. MP MN; D. Không đủ dữ kiện so sánh. Câu 8. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. DN = DP; B. MD MN; D. MN = MP. Câu 9. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác? A. 15cm; 25cm; 10cm; B. 5cm; 4cm; 6cm; C. 15cm; 18cm; 20cm; D. 11cm; 9cm; 7cm. 1
- Câu 10. Nếu BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì 2 3 A. BM AB . B. BG BM . C. BG AB . D. BM BG 3 4 Câu 11. Tam giác có hai cạnh bằng nhau có thêm điều kiện nào thì trở thành tam giác đều A. có ba góc nhọn. B. có một góc bằng 60º. C. có hai góc bằng nhau. D. có một góc vuông. Câu 12. Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác là A. điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó. B. điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó. C. trực tâm của tam giác. D. trọng tâm của tam giác. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) y Bài 1. (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: 5 = 3 và x + y = 56 Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp 7B là 3 học sinh. Bài 3. (1,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x3 – 2x2 + x – 2; Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6. a) Tính A(x) = P(x) + Q(x). b) Chứng minh rằng x = 2 là nghiệm của đa thức Q(x). Bài 4. (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A. Kẻ đường phân giác BE (E AC), kẻ EH vuông góc với BC (H BC). a) Chứng minh AEB = HEB. b) Chứng minh BE là đường trung trực của AH c) Gọi K là giao điểm của BA và EH. Chứng minh BE vuông góc với KC. ab bc ca Câu 5 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số khác 0 thỏa mãn: (với giả thiết các tỉ số a b b c c a đều có nghĩa) Tính giá trị của biểu thức M = ab bc ca a2 b2 c2 2
- Đáp án đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 I. TRẮC NGHIỆM 1.B 2.B 3. C 4.B 5.A 6. C 7.C 8.B 9.A 10.B 11.B 12.C II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có (1đ) y x y 56 0,5 = 7 5 3 5 3 8 x 15 . Vậy x = 15, y = 21 y 21 0,5 Bài 2 Gọi số hs của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z (x, y, z N* ) 0,25 (1,5đ) Số hs của 3 lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5, 4, 3 nên ta có: x y z 5 4 3 Số hs tiên tiến lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 3hs nên x – y = 3 0,5 x y z x y 0,25 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: = 3 5 4 3 5 4 x 15 0,25 Suy ra y 20 (thỏa mãn) z 9 Vậy số hs tiến tiến của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 15; 20; 9. 0,25 3
- Bài a, P(x) = x3 – 2x2 + x – 2 3(1đ) Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6. P(x) +Q(x) = 3x3-6x2+4x-8 0,5 B, Thay x = 2 vào đa thức Q(x) được: Q(2) = 2.23-4.22+3.2-6=0 0,25 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức Q(x) 0,25 Bài 4: a, Vẽ đúng hình 0,25 - Xét ABE và HBE có: 0,75 µ µ B1 B2 ( Vì BE là tia phân giác); AE chung; Hµ µA= 90 0 ABE = HBE (Cạnh huyền – góc nhọn) BA BH 0,5 b, AEB HEB EA EH 0,5 B,E thuộc đường trung trực của AH BE là đường trung trực của AH c, Xét KBC 0,5 AC BA tại A (GT) H K BC tại H (GT) Mà AC cắt HE tại E E là trực tâm của tam giác KBC BE là đường cao của tam giác KBC nên BE CK ab bc ca abc abc abc Câu 5 Ta có: 1 a b b c c a ac bc ab ac bc ab 1 1 1 1đ ac bc ab ac bc ab a b c ab bc ca Do đó: M 1 a2 b2 c2 4
- KIỂM TRA GIỮA KÌ II, MÔN TOÁN 7 1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Tổng % Mức độ đánh giá điểm Nội dung/Đơn TT Chủ đề vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tỉ lệ thức Tỉ lệ thức và 30% và đại dãy tỉ số bằng 2 1 1 1 1 lượng tỉ lệ nhau ( 3đ) Đa thức 1 biến 2 30% Biểu thức Phép cộng, 1 1 đại số và phép trừ đa 1 2 đa thức thức 1 biến (3đ) Phép nhân đa 2 thức 1 biến Các hình Quan hệ giữa 3 hình học các yếu tố 5 1 1 cơ bản trong tam giác 40% (4đ) Tổng số câu 1 17 3 8 2 3 1 Tổng số điểm (1đ (10đ) (2đ) 2,0đ 1đ (3đ) (1đ) ) Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100% 5

