Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)

docx 4 trang tueanh 03/07/2026 510
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2023_2024.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS KIM NGỌC Năm học 2023-2024 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số: 6,5 3 5 3 A. B. C. 3 D. 14 7 6 0 3 Câu 2: Số nghịch đảo của là: 5 5 5 3 3 A. B. C D. 3 3 5 5 Câu 3: Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là: A. 75% B. 50% C. 25% D. 14% 2 4 Câu 4 : Kết quả của phép tính là: 15 15 1 2 1 2 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 3 Câu 5: Tử số của phân số là số nào sau đây? 4 A. 4 B. 3 C. 3 4 D. 4 3 3 Câu 6. Phân số nào sau đây bằng phân số: : 7 6 15 9 7 A. B. C. D. 14 35 21 3 Câu 7. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Câu 8. Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng A. 3 cm B. 2 cm A B C. 4 cm D. 5 cm Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) A.2m B.2,18m C.2,1m D.2,08m
  2. Câu 10 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng: A. 10 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 2 cm Câu 11 : Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai: A. A∈d B. C∉d C. A∉d D. B∈ d Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm? A. 160 B. 170 C. 180 D. 190 Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Bài 1.(1 điểm) Thực hiện phép tính: 3 5 3 6 3 9 3 4 a) A b) B . . . ; 4 6 13 11 13 11 13 11 Bài 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm. a) 0,756 + 4,843 b) 0,4321.10 + 3,4132.10 Bài 3.(1 điểm) Tìm x biết: 5 3 2 1 5 a) x b)  x 6 8 3 2 6 Bài 4.(2 điểm): 1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg giấy vụn. Lớp 6A thu được 105kg. Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). 2) Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng. Trong chương trình khuyến mãi, mặt hàng này được giảm giá 15%. Như vậy khi mua thùng sữa người mua cần phải trả số tiền là bao nhiêu? Bài 5.(1,5 điểm): Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao? c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CA. n 5 Bài 6.(0,5 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: n 3 -------------------------Hết------------------------ (Thí sinh không được sử dụng máy tinh cầm tay. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
  3. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐÁP ÁN VÀ HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS KIM NGỌC Năm học 2023-2024 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm) * Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B A C B B C A D C B C D II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) 3 5 9 10 3 6 3 9 3 4 a) b) B . . . 4 6 12 12 13 11 13 11 13 11 1 3 6 9 4 0,5 đ . 0,5 đ 12 13 11 11 11 3 11 3 . . 13 11 13 Bài 2 ( 1điểm) a) 0,756 + 4,843 = 5,599 0,5 Làm tròn số 5,599 đến hàng phần trăm là 5,6 b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132) =10.3,8453 0,5đ = 38,453 Làm tròn số 38,453 đến hàng phần trăm là 38,45 Bài 3: (1 điểm) 5 3 2 1 5 a) x b)  x 6 8 3 2 6 3 5 2 5 1 x  x 8 6 0,5 đ 3 6 2 0,5 đ 9 20 2 4 x  x 24 24 3 3 11 4 2 x x : 24 3 3 x 2 Bài 4.(2 điểm):
  4. 1) Tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 105 6 là: .100% 10,1% (làm tròn đến số thập phân thứ nhất) 1đ 1035 Vậy tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 là 10,1% 2) Số tiền được giảm giá áp dụng chương trình khuyến mãi khi mua một thùng sữa là: 254 000 . 15 : 100 = 38 100 (đồng) Số tiền người đó cần phải trả là 1đ 254 000 – 38 100 = 215 900 (đồng) Vậy khi mua hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là 215 900đồng Bài 5.(1,5 điểm): a) Độ dài đoạn thẳng AB là 6 – 3 = 3(cm) 0,5 đ b) A có là trung điểm của AB, học sinh tự giải thích. 0,5 đ c) CA = OC + OA = 3 + 4 = 7(cm) 0,5 đ Bài 6.(0,5 điểm): n 5 có giá trị nguyên khi (n – 5)  (n – 3) n 3 hay n 3 3 5 n 3 n 3 3 5  n 3 n 3 2  n 3 0,25đ Vì (n – 3)  (n – 3). Suy ra – 2  (n – 3) n - 3 Ư(-2) Ư(-2) = 1;1; 2;2 Tìm được n 2;4;1;5 0,25đ Lưu ý: Thí sinh làm theo cách khác nhưng đúng kết quả thì vẫn được điểm tối đa