Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)

docx 3 trang tueanh 07/08/2026 380
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_6_co_dap_an.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 6 (Có đáp án)

  1. KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN 6 Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ) Câu 1: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số am.an ta được kết quả là . A. a m . n B. a m n C. am n D. a m :n Câu 2: Tính 14 2.82 được kết quả là A. 144 B. 143 C. 142 D. 145 Câu 3: Trong các số 16 ; 24 ; 35 ; 68 . Số nào không là bội của 4 ? A. 16 B. 24 C. 35 D. 68 Câu 4: Trong các số 102 ; 355 ; 270 ; 2350 ; 6708 . số nào chia hết cho cả 2 và 5 A. 102 và 270 B. 335 và 2350 C. 355 và 6708 D. 270 và 2 350 Câu 5 : Quốc kì Việt Nam có hình gì ? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông. C. Hình thoi. D. Hình bình hành. Câu 6: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của hình thang cân này là: A. 8,2 m2 B. 4,1 m2 C. 14,8 m2 D. 16,4 m2 Phần II : Tự Luận ( 7 điểm ) Câu 7 ( 1,5 điểm ) : Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 27 + 56 + 73 b) 35 . 17 + 35 . 89 – 6. 35 C ) 60 [120 (42 33)2 ] Câu 8 ( 2,0 điểm ) : Tìm x N biết a) x + 25 = 40 b) 42 – 2 ( x + 1) = 30 c) 164 – 4( x – 5 ) =5. 42 Câu 9 ( 1,0 điểm ) : Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng . Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu ? Biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45 Câu 10 ( 2,0 điểm ) : Sân nhà bà Thu hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m. Bà Thu mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. a) Hỏi bà Thu cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân? b) Nếu một mét vuông sân mua hết 60 000 đồng tiền gạch thì bà Thu phải mua hết bao nhiêu tiền gạch để đủ lát cả sân ? Câu 11: ( 0,5 điểm ) Tìm hai số tự nhiên a và b biết rằng: a+b = 216 và ƯCLN (a,b ) = 6 HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( mỗi câu đúng 0,5 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C C D A D Câu Nội dung Điểm 7 a) 27 + 56 + 73 = ( 27 + 73 ) + 56 = 156 0,5
  2. b) 35 . 17 + 35 . 89 – 6. 35 = (17 + 89 – 6) . 35 = 3 500 0,5 2 0,5 c) 60 [120 (42 33) ] = 60 – [ 120 -81 ] = 60 – 39 =21 8 a) x + 25 = 40 = > x = 15 0,5 b) 42 – 2 ( x + 1) = 30 2.( x +1) = 42 – 30 0,25 2. (x +1) = 12 0,25 x +1 = 6 x = 5 vậy x = 5 0,25 c)164 – 4( x – 5 ) =5. 42 164 - 4 (x – 5) = 80 4 ( x -5 ) = 164 – 80 4 ( x – 5) = 84 0,25 x – 5 = 84 : 4 x – 5 = 21 0,25 x = 21 + 6 x = 27 0,25 vậy x = 27 9 Gọi số hs lớp 6A là a ( hs ) ĐK a N * và a < 45 0,25 Vì khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng nên ta có a  2 ; a  3; a  7  a BC ( 2;3;7) 0,25 Ta có 2 = 2 ; 3 = 3; 7 = 7 BCNN ( 2;3;7 ) = 2.3.7 = 42 0,25 BC ( 2;3;7) = { 0;42; 84 ..} Vì a N * và a < 45 nên a = 42 0,25 Vậy lớp 6A có 42 học sinh 10 Diện tích sân nhà bà Thu là:
  3. 15. 9 = 135 (m2) 0,25 Diện tích một viên gạch lát nền hình vuông là: 0,6. 0,6 = 0,36 (m2) 0,25 Số viên gạch cần dùng để lát sân là: 135: 0,36 = 375 (viên) 0,25 Số thùng gạch cần mua là: 0,25 375: 5 = 75 (thùng) 0,25 0,25 b)Số tiền bà Thu mua gạch để đủ lát cả sân là 135 . 60 000 = 8 100 000 ( đồng ) 0,5 Vậy a) 75 thùng gạch b) 8 100 000 đồng 11 Vì ƯCLN (a,b) = 6 nên a = 6.m ; b = 6 .n và ( m,n ) = 1. 0,5 Giả sử m < n Ta có a + b = 216 Hay 6m + 6n = 216 m + n = 36 mà ( m ; n ) = 1 nên ( m; n ) = ( 1; 35) ; ( 5; 31) ; ( 7;29); ( 11;25); ( 13; 23) (17;19) Vậy các số a,b cần tìm là ( 6; 210) ; ( 30 ; 186) ; ( 42; 174) ; ( 66; 150) ; ( 78; 138) (102 ; 114)