Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 29, Bài 10: Số nguyên tố (Tiết 1)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 29, Bài 10: Số nguyên tố (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_6_tiet_29_bai_10_so_nguyen_to_tiet_1.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 29, Bài 10: Số nguyên tố (Tiết 1)
- TIẾT 29 – BÀI 10 SỐ NGUYÊN TỐ (TIẾT 1)
- KHỞI ĐỘNG Có 2 ước Có nhiều hơn 2 ước
- TIẾT 29. SỐ NGUYÊN TỐ 1. Số nguyên tố và hợp số HĐ1: Tìm các ước và số ước của các số trong Bảng 2.1 Số Các ước Số ước 2 3 4 5 6 Bảng 2.1 7 8 9 10 1; 2; 5; 10 4 11 1; 11 2
- TIẾT 29. SỐ NGUYÊN TỐ 1. Số nguyên tố và hợp số HĐ1: Tìm các ước và số ước của các số trong Bảng 2.1 Số Các ước Số ước 2 1; 2 2 3 1; 3 2 4 1; 2; 4 3 5 1; 5 2 6 1; 2; 3; 6 4 Bảng 2.1 7 1; 7 2 8 1; 2; 4; 8 4 9 1; 3; 9 3 10 1; 2; 5; 10 4 11 1; 11 2
- 1. Số nguyên tố và hợp số HĐ2: Hãy chia các số cho trong bảng 2.1 thành 2 nhóm: Nhóm A gồm các số chỉ có 2 ước. Nhóm B gồm các số có nhiều hơn 2 ước. Số Các ước Số ước 2 1; 2 2 3 1; 3 2 4 1; 2; 4 3 Nhóm A Nhóm B 5 1; 5 2 6 1; 2; 3; 6 4 2; 3; 5; 7; 11 4; 6; 8; 9; 10 7 1; 7 2 Số nguyên tố Hợp số 8 1; 2; 4; 8 4 9 1; 3; 9 3 10 1; 2; 5; 10 4 11 1; 11 2
- TIẾT 29. SỐ NGUYÊN TỐ 1. Số nguyên tố và hợp số HĐ3: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi: a) Số 1 có bao nhiêu ước? Số 1 có một ước. b) Số 0 có chia hết cho 2; 5; 7; 2017; 2018 không? Em có nhận xét gì về số ước của 0? Số 0 chia hết cho 2, 5, 7, 2017, 2018. Số 0 có vô số ước.
- Khái niệm: Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. Một số tự nhiên nếu không là số nguyên tố thì phải là hợp số ? Tớ tìm được số Liệu có đúng không như cậu vậy không? nói? Không biết tròn tìm được những số nào nhỉ? Số 0 và số 1
- Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào? Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2 và là số nguyên tố chẵn duy nhất
- Chú ý: Số 0 và số 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số. Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy nhất. Luyện tập 1: Em hãy tìm nhà thích hợp cho các số trong bảng 2.1 Số Số Hợp số Hợp số nguyên tố tố 10;10, .. 9; 8; 11, 11; 7; 5; 6; 4 3; 2 Luyê
- Ví dụ 1: Số nào dưới đây là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao? a. 1975 Giải b. 17 a) Số 1975 chia hết cho 5. Ngoài hai ước là 1 và 1975 nó còn có thêm ước là 5. Vậy 1975 là hợp số. b) Số 17 chỉ có hai ước là 1 và 17, nên 17 là số nguyên tố Luyện tập 2: Trong các số cho dưới đây, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao ? a. 1930 b. 23
- Thử thách nhỏ: Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim. Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số nguyên tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé. Có nhiều cách đi, Hà có thể đi như sau: 7-19-13-11-23- 29-31-41-17-2.
- CỦNG CỐ Khái niệm Hiểu được Vận dụng Số nguyên tố Ước nguyên tố là gì Giải thích đâu là số Hợp số Biết tìm ước nguyên tố nguyên tố, hợp số Chứng minh được 1 số là hợp số
- Ô CHỮ BÍ MẬTÔ CHỮ BÍ MẬT
- Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ. M: Số nguyên tố nào là số chẵn?
- Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ. H: Hợp số lớn nhất có một chữ số?
- Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ. N: Số nguyên tố lẻ là ước của 10?
- Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ. C: Số có đúng 1 ước?
- Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ. O: Số nguyên tố lẻ bé nhất?
- Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ. G: Số là bội của mọi số khác 0?
- Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ. Ă: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số

