Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Tin học Lớp 9 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)

docx 6 trang tueanh 09/07/2026 460
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Tin học Lớp 9 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ky_ii_mon_tin_hoc_lop_9_truong_thcs_kim.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Tin học Lớp 9 - Trường THCS Kim Ngọc (Có đáp án)

  1. Ngày dạy: . Tiết 29 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn : TIN HỌC 9 Thời gian làm bài: 45 phút I. MỤC TIÊU KIỂM TRA. 1. Kiến thức - Giúp học sinh vận dụng những kiến thức đã học từ bài 9a đến bài 13a để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận BÀI 9A. CÔNG CỤ XÁC THỰC DỮ LIỆU a. Sử dụng bảng tính để quản lí tài chính gia đình • Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là xử lí dữ liệu di động • Sử dụng chương trình bảng tính để quản lí tài chính sẽ giúp kiểm sóa được tình hình chi tiêu một cách cụ thể, trực quan, từ đó điều chỉnh chi tiêu sao cho phù hợp với thu nhập gia đình b. Công cụ xác thực dữ liệu • Để xác thực công cụ dữ liệu, trong nhóm lệnh Data Tools của dải lệnh Data chọn Data Validation. • Hộp thoại Data Validation xuất hiện. • Tại ô Allow trong thẻ Setting, em lựa chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu cho phù hơp với yêu cầu của từng bài toán cụ thể. BÀI 10a. SỬ DỤNG HÀM COUNTIF 1. HÀM COUNTIF • Hàm COUNTIF đếm số ô tính trong vùng dữ liệu (range) thỏa mãn điều kiện (criteria) • Công thức chung của COUNTIF là: =COUNTIF (range, criteria) Trong đó, ý nghĩa của các tham số như sau: • range: phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra đếm • criteria: điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. BÀI 12a. SỬ DỤNG HÀM IF 1. HÀM IF • Hàm IF kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai • Công thức = IF(logical_test,[value_if_true],[value_if_false] o logical_test: điều kiện kiểm tra o value_if_true: giá trị trả về nếu điều kiện là đúng o value_if_false: giá trị trả về nếu điều kiện là sai 2. Năng lực - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tư duy, trình bày làm bài kiểm tra 3. Phẩm chất - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Kết hợp kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận. Trắc nghiệm khách quan và tự luận III. CHUẨN BỊ CỦA GV: - Đề kiểm tra phô tô - Đáp án, chấm bài
  2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2, TIN HỌC 9 MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận Thông Vận dụng Vận dụng CHỦ ĐỀ NỘI DUNG biết hiểu cao Điểm số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Bài 9A. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu 4 1 4 1 3,0đ Bài 10A. Sử dụng hàm COUNTIF 2 2 2 6 0 1,5đ Chủ đề 4. Ứng dụng tin Bài 11A. Sử dụng hàm SUMIF 2 1 1 4 0 1đ học Bài 12A. Sử dụng hàm IF 3 1 3 1 2,75đ Bài 13A. Hoàn thiện bảng tính quản lí tài 5 1 1 7 0 2,75đ chính gia đình Tổng số câu TN/TL 16 0 4 1 0 1 4 0 24 2 10,0 Điểm số 4 0 1 2 0 2 1 0 6,0 4,0 10,0 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10,0 điểm 10,0 điểm Tổng số điểm 40% 30% 20% 10% 100% 100%
  3. TRƯỜNG THCS KIM NGỌC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II ------------- MÔN: TIN HỌC 9 Thời gian làm bài: 45 phút ------------------ Họ và tên: .. Lớp: . Điểm: . I. TRẮC NGHIỆM (6,0 Điểm) Câu 1: Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì? A. Tự động xác thực dữ liệu. B. Tự động phân tích dữ liệu. C. Tự động lưu trữ dữ liệu. D. Tự động xử lí dữ liệu. Câu 2: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì? A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính. B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính. C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm. D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính. Câu 3: Ý nghĩa của Custom là gì? A. Bất kì giá trị nào. B. Tuỳ chỉnh – cho công thức tuỳ chỉnh. C. Độ dài Tin học bản – hạn chế độ dài của Tin học bản nhập vào ô tính. D. Danh sách – chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống. Câu 4 Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào? A. Phần mềm bảng tính. B. Phần mềm soạn thảo Tin học bản. C. Phần mềm máy tính. D. Phần mềm tạo bài trình chiếu. Câu 5: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 6: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì? A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra. B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria. D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. Câu 7: Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện? A. COUNT. B. SUMIF. C. COUNTIF. D. INDEX. Câu 8: Công thức chung của hàm COUNTIF là A. COUNTIF(range, criteria). B. =COUNTIF(criteria, range). C. COUNTIF(criteria, range). D. =COUNTIF(range, criteria). Câu 9: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là A. =COUNT(C1:C6,"The"). B. =COUNTIF(C1:C6,The). C. =COUNTIF(C1:C6,"The"). D. =COUNT(C1:C6,The). Câu 10: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là A. =COUNTIF(A2:A8," 90"). C. =COUNTIF(A2:A8,>90). D. =COUNTIF(A2:A8,<90). Câu 11: Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria. B. Điều kiện kiểm tra.
  4. C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện. Câu 12: Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. B. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range. C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria. D. Điều kiện kiểm tra. Câu 13: Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. Câu 14: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó? A. SUM. B. COUNTIF. C. IF. D. SUMIF. Câu 15: Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai? A. COUNTIF. B. SUMIF. C. IF. D. CHECK. Câu 16: Công thức chung của hàm IF là A. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]). B. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test). C. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test). D. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]). Câu 17: Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp? A. Quy tắc 50-50. B. Quy tắc 50-30-20. C. Quy tắc 50-20-30. D. Quy tắc 20-30-50. Câu 18: Công thức thích hợp để nhập vào ô G5 là A. =COUNT(B3:B10,F5). B. =COUNTIF(B3:B10,Học tập). C. =IF(B3:B10,F5). D. =COUNTIF(B3:B10,F5). Câu 19: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có giá trị bằng 100000 là A. =SUM(A1:A12,100000,F1:F12). B. =SUMIF(A1:A12,10000,F1:F12). C. =SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12). D. =SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12). Câu 20: Công thức chung của hàm đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện là A. =COUNTIF(criteria, range). B. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). C. =COUNTIF(range, criteria). D. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]). Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
  5. A. Khi sử dụng bảng tính điện tử quản lí tài chính gia đình, dữ liệu thu, chi được lưu trữ, cập nhật và hiển thị trực quan, sinh động, dễ so sánh, giúp các gia đình kiểm soát chi tiêu hiệu quả. B. Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả. C. Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. D. Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. Câu 22: Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria. Câu 23: Công thức chung của hàm kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai là A. =IF([value_if_true], logical_test, [value_if_false]). B. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]). C. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]). D. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test). Câu 24: Số tiền chênh lệch giữa thu và chi được thể hiện bằng giá trị gì? A. Giá trị NET. B. Giá trị NTE. C. Giá trị TEN. D. Giá trị ENT. II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1. (2 điểm) a) Em hãy nêu ưu điểm của việc sử dụng bảng tính để quản lí tài chính gia đình. b) Bảng tính hỗ trợ quản lí tài chính gia đình gồm những trang tính nào? Nêu loại dữ liệu, cấu trúc bảng dữ liệu được lưu trữ trên mỗi trang tính đó. Câu 2. (2 điểm) Em hãy viết công thức trong các ô O4 và O5 ở hình dưới đây để nhận xét về tình trạng của mục mong muốn cá nhân và tiết kiệm dựa trên quy tắc 50-30-20
  6. ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TIN HỌC 9 II. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ĐA D B B A B C C D C Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 ĐA A D A B D C D B A Câu 19 20 21 22 23 24 ĐA C A C A C A II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1 a) Ưu điểm của việc sử dụng bảng tính để quản lí tài chính gia đình: - Xử lí dữ liệu tự động. - Giúp kiểm soát được tình hình chi tiết một cách cụ thể, trực quan, từ đó điều chỉnh chi tiêu sao cho phù hợp với mức thu nhập gia đình và mục tiêu phát triển. b) Dữ liệu có trong trang tính gồm: - Ngày thu/chi: kiểu dữ liệu ngày tháng năm. - Khoản thu/chi: kiểu dữ liệu số. - Nội dung: kiểu dữ liệu văn bản. - Số tiền: kiểu dữ liệu số. Câu 2. Công thức trong O4 là =IF(N4>30%,”Nhiều hơn”,”Ít hơn”) Công thức trong O5 là =IF(N5>20%,”Nhiều hơn”,”Ít hơn”)