Bài giảng Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 22 - Năm học 2019-2020

doc 6 trang tueanh 24/02/2026 1650
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 22 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_giang_toan_tieng_viet_lop_3_tuan_22_nam_hoc_2019_2020.doc

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 22 - Năm học 2019-2020

  1. Tuần 22: Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2020 Tiếng Việt ÔN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố HS ôn các vần đã học. Viết chính tả bài: Về quê. - Củng cố kĩ năng đọc, viết, trình bày. - HS có ý thức tương tác, tự giác trong giờ học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ, máy tính. - HS: Bảng con, SGK, vở ô li III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: Kết hợp bài mới 2. Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Phát triển bài: * Cho HS ôn lại các vần đã học: ( HS mở bảng vần cô giáo đã phô tô cho các em) oa, oe, uê, uy, uơ, an, at, ăn, ăt, ân, ât, am, - HS đọc ap, ăm, ăp, âm, âp, ang, ac, ăng, ăc, âng, âc, anh, ach, ênh, êch, inh, ich, ai, ay, ây, ao, au, âu, oa, oan, oat, oang, oac, oanh, oach, oai, oay, uây, iên, yên, yêt, ia, uya, uyên, uyêt, uôn, uôt, uô, ua, ươn, ươt, ươ, ưa, oăn, oăt, uân, uât, en, et, ên, êt, in, it, oen, oet, uên, uêt, uyn, uyt. * Cho HS đọc bài Về quê ( VBTTHTV/61) - HS đọc bài * Chính tả ( GV đọc bài Về quê - HS nghe viết) - GV đọc chính tả - HS nghe viết - HS viết chính tả - GV đọc - HS soát bài 3. Kết luận: - HS đọc bài: Ôn lại các bài đã học trong SGK Tiếng Việt tập 2. __________________________________________________________________ Thứ ba ngày 21 tháng 4 năm 2020 Toán ÔN TẬP I. Mục tiêu - Củng cố cho HS các số trong phạm vi 20; làm được các BT củng cố. - Củng cố kĩ năng trình bày, so sánh. - Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tam giác, hình tròn. - HS có ý thức tự học, tương tác tốt với thầy cô, bạn bè. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bảng, máy tính - HS: Bảng con , vở ô ly
  2. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Phát triển bài * HĐ 1: Ôn tập các số trong phạm vi 20 - HS nêu các số đã học trong phạm vi 20. ? Số bé nhất có 2 chữ số là? ( 10) - Nêu. ? Số lớn hơn 18 nhỏ hơn 20 là? ( 19) * HĐ 2: Bài tập củng cố Bài 1: >, < , = - HS làm BT vào vở - Thực hiện. - Chữa bài, nhận xét. - Nêu kết quả 10 > 9 13 < 17 20 = 20 4 10 6 < 18 0 12 Bài 2: - HS trình bày BT vào vở - Thực hiện. - Chữa bài, nhận xét. - Nêu kết quả a. Khoanh vào số bé nhất: 9, 20, 17, 0 b. Khoanh vào số lớn nhất: 12, 19, 16, 18 c. Số lớn hơn 15 nhỏ hơn 20 là: 16, 17, 18, 19 Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. - Cho hs nêu yêu cầu - Cho hs nêu - Cho hs làm bài - HS làm bài - Trình bày bài - 2- 3 HS trình bày Có : ..........................hình tam giác Bài 4: Hình bên có: - Cho hs nêu yêu cầu - Cho hs nêu - Cho hs làm bài - HS làm bài - Trình bày bài - 2- 3 HS trình bày
  3. - . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . .. hình vuông 3. Kết luận - HS nêu lại các số đã học - Nhận xét giờ học. __________________________________________________________________ Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2020 Tiếng Việt ÔN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố HS ôn các vần có cặp âm cuối n/ t. Viết chính tả bài: Quýt miền nam. - Củng cố kĩ năng đọc, viết, trình bày. - HS có ý thức tương tác, tự giác trong giờ học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ, máy tính. - HS: Bảng con, SGK, vở ô li III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: Kết hợp bài mới 2. Dạy bài mới a. Giới thiệu bài: b. Phát triển bài: * Cho HS ôn các vần có cặp âm cuối n/ t. Thoăn thoắt, mùa xuân, cây quất, hoa loa kèn, bánh tét, kết luận, va quyệt, quét nhà, xe - HS đọc buýt, màn tuyn, suýt ngã, dầu luyn, vườn quýt. * Cho HS đọc bài Quýt miền nam. - HS đọc bài ( VBTTHTV/62) * Chính tả ( GV đọc bài Về quê - HS nghe viết) - GV đọc chính tả - HS nghe viết - HS viết chính tả - GV đọc - HS soát bài 3. Kết luận - HS đọc bài: Ôn lại các bài đã học trong SGK Tiếng Việt tập 2. _______________________________________ Thủ công Tiết 21: ÔN TẬP KĨ THUẬT GẤP HÌNH I. Mục tiêu: - Học sinh ôn lại một số thao tác về kỹ thuật gấp hình ở chương II. - Rèn cho học sinh kỹ năng gấp các nếp gấp được thẳng và phẳng . - Giáo dục học sinh có ý thức lao động tự phục vụ. II. Đồ dùng dạy- học:
  4. 1. GV :các mẫu gấp bài 13 , 14 , 15 , để xem lại . 2. HS : giấy màu . III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ - HS để đồ dùng chuẩn bị của - Sự chuẩn bị của học sinh. mình lên bàn. 2. Dạy bài mới a. Giới thiệu bài b. Phát triển bài - GV cho học sinh nhớ lại quy ước cơ bản - Nhắc lại quy ước về gấp giấy về gấp giấy và gấp hình. và gấp hình . - Cho HS thực hành lại các thao tác đó . - Thực hành trên giấy . - Quan sát và nhắc nhở HS gấp các nếp - Gấp các nếp gấp . thẳng và phẳng . - Cho HS thực hành gấp sản phẩm. - HS gấp sản phẩm . - Cho HS quan sát lại: cái ví, cái quạt, mũ ca - Quan sát. lô - Cho HS trình bày sản phẩm. - HS trình bày sản phẩm. - Cho HS bình chọn bài đẹp nhất. - HS bình chọn bài đẹp nhất. 3. Kết luận: - Giáo viên nhận xét giờ học . Tuyên dương em có ý thức học tập tốt. - Dặn dò : Chuẩn bị giấy màu cho bài sau. __________________________________________________________________ Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020 Toán ÔN TẬP I. Mục tiêu - HS củng cố thực hiện được các phép tính dạng 14+ 3. -HS có kĩ năng trình bày, đặt tính, tính nhẩm. - Đếm được số lượng hình vuông, hinh tam giác, hình tròn. - HS có ý thức tự học, tự giác trong giờ học II. Đồ dùng dạy học - GV: Bảng, máy tính - HS: Bảng con , vở ô ly III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Phát triển bài: Bài 1: Đặt tính rồi tính. - Thực hiện bảng con. - HS tự trình bày và làm BT vào bảng con.
  5. - GV + HS chữa bài. - Nêu cách làm. 16 15 18 10 14 + + + + + 3 1 0 9 3 ––– ––– ––– –––– ––– - Củng cố cách đặt tính, tính nhẩm cho HS Bài 2: Tính nhẩm - Thực hiện vào vở. 15 + 2 = 17 + 1 = - Nêu kết quả. 17 + 2 = 10 + 9 = - Chữa bài, nhận xét - Củng cố cho HS kĩ năng tính nhẩm. Bài 3: Tính. - Làm vở. 11+ 3 - 4 = 14 - 4 + 2 = - HS nêu. 15 - 5 + 1 = 15 - 2 +2 = - Nghe. - Chữa bài, nhận xét - Củng cố cho HS kĩ năng tính dãy số. Bài 4: Hình bên có mấy hình vuông? - Cho hs nêu - Cho hs nêu yêu cầu - HS làm bài - Cho hs làm bài - 2- 3 HS trình bày - Có ....... hình vuông. Bài 4 - Thực hiện. - HS trình bày BT vào vở - Nêu kết quả - Chữa bài, nhận xét. a) Có........ hình tròn. b) Có ....... hình tam giác.
  6. c) Có .. hình vuông. 3. Kết luận - HS nêu tên bài học - Nhận xét giờ học.