Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

pptx 16 trang tueanh 21/02/2026 1000
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_dien_tich_xung_quanh_va_dien_tich_t.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

  1. ÔN LẠI BÀI CŨ 1/ Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào ? Sxq = chu vi đáy x chiều cao 2/ Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào? Stp = Sxq + S2đáy
  2. Hình hộp chữ nhật
  3. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương Hình lập phương
  4. Hình hộp chữ nhật Hình lập phương (1) (2) - +Hình Giống lập nhau:phương đều có điểmcó 6 gìmặt, giống 8 đỉnh, với hình 12 hộpcạnh. chữ nhật ? - Hình + Khác lập phươngnhau: Các khác mặt hình của hộp hình chữ lậpnhật phương ở điểm lànào các? hình vuông bằng nhau còn các mặt của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật.
  5. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh chiều cao cạnh chiều dài chiều rộng cạnh Hình hộp chữ nhật Hình lập phương -+ Hình Hình lập lập phương phương có đủcó đặcđầy điểm đủ đặc của điểmhình hộpcủa chữ nhậthình không? hộp chữ nhật. +- EmHình có lập nhận phương xét gì cóvề 33 kíchkích thướcthước bằngcủa hình nhau. lập phương?
  6. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương Hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt có chiều dài bằng chiều rộng bằng chiều cao. A B A B D C D C M N M N Q P Q P
  7. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương Hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt có chiều dài bằng chiều rộng bằng chiều cao. A B A B D C D C M N M N Q P Q P
  8. DiệnCác tíchmặt xung của quanhhình lậpcủa phươnghình lập phương là các bằnghình diện vuông tích bằngmột mặt nhau. nhân với 4. a x a (a: số đo cạnh) a a 1 2 3 4 Sxq: Diện tíchS xungxq = quanh a x a củax 4 hình lập phương
  9. Stp = a x a x 6 Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 6. 5 1 2 3 4 a x a 3 6
  10. Quy tắc: *- DiệnMuốn tích tính xung diện quanh tích của xung hình quanh lập phương của hình bằng diện tích một mặt nhân với 4. lập phương ta làm như thế nào ? *Diện- Muốn tích tính toàn diện phần tích của toàn hình phần lập phương của hình bằng lập diệnphương tích một ta làmmặt nhânnhư thếvới 6nào. ? Công thức: Sxq = a x a x 4 Stp(a: số = đo a xcạnh) a x 6
  11. Tính diện tích xung 5cm quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5cm. 5cm 5cm Giải Diêṇ tích xung quanh củ a hiǹ h lâp̣ phương là: (5 x 5) x 4 = 100 (cm²) Diêṇ tích toàn phần củ a hiǹ h lâp̣ phương là: (5 x 5) x 6 = 150 (cm²) Đáp số: 100cm² ; 150cm².
  12. Bài 1: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m. 1,5m Bài giải Diêṇ tích xung quanh củ a hình lâp̣ phương là : (1,5 x 1,5) x 4 = 9 (m²) Diêṇ tích toà n phầ n củ a hình lâp̣ phương là : (1,5 x 1,5) x 6 = 13,5 (m²) Đáp số: 9m² ; 13,5m².
  13. Bài tập:2 Bài 2: Giải Người ta làm môDṭ ciêań ị htiốcpḥ kbhià ô ncâg̀n c od́ uǹnắgp đbêẳ ̀nlag̀m b ihà ô cp̣ ư ́lnàg: daṇ g hiǹ h lâp̣ ph ư ơ(2,5ng cxo ́2,5) caṇ hx 25, 5=d 31,25m. Ti ́n(dm²)h diêṇ tích bià cần dùng để làm h ô p̣ ( k h ô n gĐ taí́nph s ôḿ : e31,25́p dá n dm²). 2,5dm
  14. Câu 1 : Hình lập phương còn gọi là: A. Hình vuông. B. Hình hộp chữ nhật. C. Hình lập phương D. Hình. hộp chữ nhật đặc biệt. HẾT04030201 GIỜ
  15. Câu 2 : Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh a là: A. a + a x 4 .B. a x a x 4 C. a x a x 6 D. a + a x 5 HẾT04030201 GIỜ
  16. Câu 3 : Stp của hình lập phương có cạnh a là: A. a + a x 4 B. a x a x 4 . C. a x a x 6 D. a x a x 5 HẾT04030201 GIỜ