Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Chu vi hình tròn - Năm học 2023-2024 - Trịnh Đình Lệ Thẩm

pptx 13 trang tueanh 27/08/2025 1670
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Chu vi hình tròn - Năm học 2023-2024 - Trịnh Đình Lệ Thẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_chu_vi_hinh_tron_nam_hoc_2023_2024.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Chu vi hình tròn - Năm học 2023-2024 - Trịnh Đình Lệ Thẩm

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN VẠN NINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÚ GIÁO VIÊN: TRỊNH ĐÌNH LỆ THẨM
  2. Thứ sáu ngày 19 tháng 01 năm 2024 Toán Chu vi hình tròn Phân biệt đường tròn và hình tròn? Hình . Đường tròn tròn
  3. Toán Chu vi hình tròn Đường kính O A B C Hình tròn Đường tròn Bán kính + Các bán kính đều bằng nhau. + Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính. + Độ dài bán kính bằng 1/2độ dài đường kính.
  4. Thứ sáu ngày 19 tháng 01 năm 2024 Toán Chu vi hình tròn 2cm A
  5. Toán Chu vi hình tròn A B Độ dài của đường tròn bán kính 2cm Chu vi hình tròn Độ dài của một đường tròn gọi là chu vi của hình tròn đó. * Hình tròn có bán kính 2cm có chu vi trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm. Hoặc : Hình tròn có đường kính 4cm có chu vi trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm.
  6. Tính chu vi hình tròn có đường kính 4cm bằng cách nhân đường kính 4cm với số 3,14 4cm 4 x 3,14 = 12,56 (cm) Muốn tính chuchu vivi của hình tròn ta lấy đườngđường kínhkính nhân với số 3,14. C d C = d x 3,14 ( là chu vi của hình tròn, là đường kính hình tròn). Hoặc : Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 r lần bán kính nhân với số 3,14. O C = r x 2 x 3,14 d ( C là chu vi của hình tròn, r là bán kính hình tròn).
  7. Toán Chu vi hình tròn C = d x1 3,14 Ví dụ 1: Tính chu vi hình tròn có đường kính 6cm. C = r x 2 x 3,14 Chu vi hình tròn là : 6 x 3,14 = 18,84 (cm) C : chu vi của hình tròn Ví dụ 2 : d : đường kính hình tròn. Tính chu vi hình tròn có bán kính r : bán kính hình tròn. 5cm. Chu vi hình tròn là : 5 x 2 x 3,14 = 31,4 (cm)
  8. Toán Chu vi hình tròn 1.98/ Tính chu vi hình tròn có đường kính d: a) d = 0,6cm; b) d = 2,5dm; c) d = 4/5 m.
  9. Toán Chu vi hình tròn 1.98/ Bài giải a) Chu vi hình tròn là: 0,6 x 3,14 = 1,884 (cm) b) Chu vi hình tròn là: 2,5 x 3,14 = 7,85 (dm) c) Chu vi hình tròn là: 4/5 x 3,14 = 2,512 (m) Đáp số: a) 1,884 cm b) 7,85 dm c) 2,512 m
  10. Toán Chu vi hình tròn 2.98/ Tính chu vi hình tròn có bán kính r: a) r = 2,75 cm; b) r = 6,5 dm; 1 c) r = m. 2
  11. Toán Chu vi hình tròn 2.98/ Bài giải a) Chu vi hình tròn là: 2,75 x 2 x 3,14 = 17,27 (cm) b) Chu vi hình tròn là: 6,5 x 2 x 3,14 = 40,82 (dm) c) Chu vi hình tròn là: 1 x 2 x 3,14 = 3,14 (m) 2 Đáp số: a) 17,27 cm b) 40,82 dm c) 3,14 m
  12. Toán Chu vi hình tròn 3.98/ Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,75m. Tính chu vi bánh xe đó. Bài giải Chu vi bánh xe đó là : 0,75 x 3,14 = 2,355 (m) Đáp số: 2,355m
  13. 1c) Chu vi hình tròn là: Vở 4/5 x 3,14 = 2,512 (m) Đáp số: c) 2,512 m 2b) Chu vi hình tròn là: 6,5 x 2 x 3,14 = 40,82 (dm) Đáp số: b) 40,82 dm