Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

docx 18 trang tueanh 25/06/2026 580
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2023_20.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC, LỚP 6 Tổng Mức độ nhận thức % điểm TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề D. An toàn thông tin trên Internet Đạo đức, 25% pháp luật và 4 2 1 (2,5 điểm) văn hoá trong môi trường số 1 Chủ đề E. Nội dung 1: Soạn thảo văn bản cơ 45% Ứng dụng tin bản 8 6 1 học (4,5 điểm) Nội dung 2. Sơ đồ tư duy và phần 15 % 2 1 mềm sơ đồ tư duy (1,5 điểm) 2 Chủ đề F. Khái niệm thuật toán và biểu diễn Giải quyết thuật toán 15% vấn đề với sự 4 2 (1,5 điểm) trợ giúp của máy tính Tổng 16 12 2 1 31 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
  2. BẢNG ĐĂC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN: TIN HỌC LỚP: 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề kiến thức biết hiểu dụng dụng cao 1 Chủ đề D. An toàn thông tin Nhận biết: Đạo đức, trên Internet - Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi pháp luật tham gia Internet. (Câu 1, 2, 3, 4) và văn hoá - Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia trong môi sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn trường số và hợp pháp. - Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet. Thông hiểu: 4 2 1 - Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và (TN) (TN) (TL) hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ. - Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. (Câu 5, 6) Vận dụng: - Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân. (Câu 29) 2 Chủ đề E. Nội dung 1: Soạn Nhận biết Ứng dụng thảo văn bản cơ – Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định tin học bản dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản. (Câu 7, 8, 9, 10) – Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản. (Câu 11, 12, 13, 14) 8 6 1 Thông hiểu (TN) (TN) (TL) - Xử lý được những trường hợp cụ thể của văn bản (Câu 15, 16, 17, 18, 19, 20) Vận dụng cao – Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày. (Câu 31) Nội dung 2. Sơ Thông hiểu: 2 1 đồ tư duy và - Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được (TN) (TL)
  3. phần mềm sơ đồ nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tư duy tập và trao đổi thông tin. (Câu 21, 22) Vận dụng: - Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm. (Câu 30) Vận dụng cao: - Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin. 3 C Chủ đề F. Khái niệm thuật Nhận biết Giải quyết toán và biểu - Nêu được khái niệm thuật toán. (Câu 23, 24) vấn đề với diễn thuật toán - Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để sự trợ giúp máy tính “hiểu” và thực hiện được 6 của máy Thông hiểu 4 2 tính - Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về thuật toán (Câu (TN) (TN) 27, 28) Vận dụng - Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối. Tổng 16 TN 12 TN 2 TL 1 TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
  4. PHÒNG GD & ĐT .. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS .. Năm học: 2023 – 2024 MÔN : TIN HỌC 6 Đề số 1 Thời gian: 45 phút (Đề kiểm tra gồm có 06 trang) Họ và tên: Lớp . Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) - Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất. - Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, Câu 1 (NB). Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây. Khi sử dụng Internet, em có thể A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng. B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh. C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc. D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng. Câu 2 (NB). Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet A. Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng B. Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính C. Sử dụng mạng Internet phục vụ cho việc học tập D. Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình lên Internet Câu 3 (NB): Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet? A. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng C. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng D. Học tập nâng cao kiến thức. Câu 4 (NB): Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ thông tin trên máy tính của mình? A. Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết. B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng. C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất. D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính. Câu 5 (TH): Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng hạn chế chỉ bạn bè xem được
  5. C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn. Câu 6 (TH). Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì? A. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình C. Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập D. Không quan tâm Câu 7 (NB). Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Căn giữa đoạn văn bản. B. Chọn chữ màu xanh. C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. D. Thêm hình ảnh vào văn bản. Câu 8 (NB). Các lệnh định dạng văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo? A. Page layout B. Home C. Paragraph D. Font Câu 9 (NB). Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây? A. Nhập văn bản B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản C. Lưu trữ và in văn bản D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh Câu 10 (NB): Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào của phần mềm soạn thảo? A. Page layout B. Design C. Paragraph D. Font Câu 11 (NB): Trong phần mềm Word 2016, em sử dụng công cụ nào để xóa cột? A. B. C. D. Câu 12 (NB): Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để A. chọn hướng trang đứng B. chọn hướng trang ngang C. chọn lề trang D. chọn lề đoạn văn bản Câu 13 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính. B. Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu. C. Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau. D. Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu. Câu 14 (NB): Một văn bản gồm có bao nhiêu lề? A. 3 lề B. 4 lề C. 5 lề D. 6 lề Câu 15 (TH) Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Replace. B. Find Next. C. Replace All. D. Cancel. Câu 16 (TH). Khi đã hoàn thành văn bản bằng phần mềm Word 2016 thì ta cần lưu lại bằng cách nào?
  6. A. File/Save. B. File/Close. C. File/Open. D. Tất cả đều sai. Câu 17 (TH): Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là: A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản. C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. D. Nhấn phím Enter. Câu 18 (TH): Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. Câu 19 (TH): Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta muốn thay thế từ đó bằng cụm từ khác trong toàn bộ văn bản, chúng ta có thể thực hiện bằng cách chọn lệnh nào? A. Replace All B. Replace C. Find Next D. Cancel Câu 20 (TH). Nhóm các nút lệnh trong hình dưới đây có chức năng gì? A. Chèn thêm hàng, cột B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô D. Gộp tách ô, tách bảng Câu 21 (TH). Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính? A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người. B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ. C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung. D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác. Câu 22 (TH). Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập? A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập C. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô Câu 23 (NB): Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau: Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm Các bước trên được gọi là: A. Bài toán B. Người lập trình C. Máy tính điện tử D. Thuật toán Câu 24 (NB): Thuật toán là gì?
  7. A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề C. Một ngôn ngữ lập trình D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu Câu 25 (NB): Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào? A. Sử dụng các biến và dữ liệu B. Sử dụng đầu vào và đầu ra C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối D. Sử dụng phần mềm và phần cứng Câu 26 (NB). Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán? A. Một bản nhạc hay. B. Một bức tranh đầy màu sắc. C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm. D. Một bài thơ lục bát. Câu 27 (TH). Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải. B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng. C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra. D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra. Câu 28 (TH). Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì? A. Đánh răng. B. Thay quần áo. C. Đi tắm. D. Ra khỏi giường. II – TỰ LUẬN (2 ĐIỂM) Câu 29 (1 điểm). Bạn Minh đang sử dụng thư điện tử để gửi bài tập cho cô giáo thì nhận đươc một lời mời tham gia chơi Game Online từ một tin nhắn lạ. Em hãy đưa ra những lời khuyên để Minh có cách hành xử đúng với trường hợp trên Câu 30 (1 điểm). Quan sát hình dưới đây và cho biết: a) Tên của chủ đề chính. b) Tên các chủ đề nhánh.
  8. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................
  9. III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM): HỌC SINH LÀM TRÊN MÁY TÍNH Câu 31 (1 điểm): Em hãy soạn thảo và định dạng đoạn văn bản sau:
  10. PHÒNG GD & ĐT .. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS .. Năm học: 2023 – 2024 MÔN : TIN HỌC 6 Đề số 2 Thời gian: 45 phút (Đề kiểm tra gồm có 06 trang) Họ và tên: Lớp . Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) - Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất. - Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, Câu 1 (NB). Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây. Khi sử dụng Internet, em có thể A. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc. B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh. C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng. D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng. Câu 2 (NB). Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet A. Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình lên Internet B. Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính C. Sử dụng mạng Internet phục vụ cho việc học tập D. Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng Câu 3 (NB): Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet? A. Học tập nâng cao kiến thức. B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng C. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp D. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng Câu 4 (NB): Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ thông tin trên máy tính của mình? A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng. B. Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết. C. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính. D. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất. Câu 5 (TH): Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng hạn chế chỉ bạn bè xem được
  11. C. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn. D. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết Câu 6 (TH). Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì? A. Không quan tâm B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình C. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng D. Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập Câu 7 (NB). Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Chọn chữ màu xanh. B. Căn giữa đoạn văn bản. C. Thêm hình ảnh vào văn bản. D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. Câu 8 (NB). Các lệnh định dạng văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo? A. Home B. Paragraph C. Font D. Page layout Câu 9 (NB). Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây? A. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản B. Nhập văn bản C. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh D. Lưu trữ và in văn bản Câu 10 (NB): Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào của phần mềm soạn thảo? A. Font B. Design C. Page layout D. Paragraph Câu 11 (NB): Trong phần mềm Word 2016, em sử dụng công cụ nào để xóa cột? A. B. C. D. Câu 12 (NB): Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để A. chọn hướng trang ngang B. chọn lề đoạn văn bản C. chọn hướng trang đứng D. chọn lề trang Câu 13 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau. B. Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu. C. Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu. D. Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính. Câu 14 (NB): Một văn bản gồm có bao nhiêu lề? A. 1 lề B. 2 lề C. 3 lề D. 4 lề Câu 15 (TH) Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ
  12. “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Find Next. B. Replace. C. Cancel. D. Replace All. Câu 16 (TH). Khi đã hoàn thành văn bản bằng phần mềm Word 2016 thì ta cần lưu lại bằng cách nào? A. File/Open. B. File/Close. C. File/Save. D. Tất cả đều sai. Câu 17 (TH): Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là: A. Nhấn phím Enter. B. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. D. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản. Câu 18 (TH): Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. B. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. C. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. Câu 19 (TH): Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta muốn thay thế từ đó bằng cụm từ khác trong toàn bộ văn bản, chúng ta có thể thực hiện bằng cách chọn lệnh nào? A. Find Next B. Replace C. Cancel D. Replace All Câu 20 (TH). Nhóm các nút lệnh trong hình dưới đây có chức năng gì? A. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột C. Chèn thêm hàng, cột D. Gộp tách ô, tách bảng Câu 21 (TH). Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính? A. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ. B. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác. C. Có thể chia sẻ được cho nhiều người. D. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung. Câu 22 (TH). Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập? A. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập C. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức D. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học Câu 23 (NB): Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau: Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
  13. Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm Các bước trên được gọi là: A. Bài toán B. Thuật toán C. Máy tính điện tử D. Người lập trình Câu 24 (NB): Thuật toán là gì? A. Một ngôn ngữ lập trình B. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề C. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu Câu 25 (NB): Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào? A. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối B. Sử dụng đầu vào và đầu ra C. Sử dụng các biến và dữ liệu D. Sử dụng phần mềm và phần cứng Câu 26 (NB). Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán? A. Một bài thơ lục bát. B. Một bản nhạc hay. C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm. D. Một bức tranh đầy màu sắc. Câu 27 (TH). Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra. B. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải. C. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra. D. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng. Câu 28 (TH). Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì? A. Ra khỏi giường. B. Thay quần áo. C. Đi tắm. D. Đánh răng II – TỰ LUẬN (2 ĐIỂM) Câu 29 (1 điểm). Bạn Minh đang sử dụng thư điện tử để gửi bài tập cho cô giáo thì nhận đươc một lời mời tham gia chơi Game Online từ một tin nhắn lạ. Em hãy đưa ra những lời khuyên để Minh có cách hành xử đúng với trường hợp trên Câu 30 (1 điểm). Quan sát hình dưới đây và cho biết: a) Tên của chủ đề chính. b) Tên các chủ đề nhánh.
  14. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................
  15. III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM): HỌC SINH LÀM TRÊN MÁY TÍNH Câu 31 (1 điểm): Em hãy soạn thảo và định dạng đoạn văn bản sau:
  16. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2023 – 2024 Môn: Tin học 6 Đề số 1: I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 A A D C D D D Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 B D A A A C B Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 C A B B A A B Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 D D B C C C D II – TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 29 - Đưa ra những lời khuyên đúng để bảo vệ máy tính và bảo vệ 1 đ (1 đ) thông tin cá nhân - Vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện được: Câu 30 + Tên chủ đề chính: Sổ lưu niệm lớp 6 0.5 đ (1 đ) + Có 4 chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ, Giới thiệu thành viên, Hoạt động sự kiện, Giáo viên 0.5 đ III – THỰC HÀNH Câu Yêu cầu Điểm - Soạn thảo được đầy đủ nội dung bài viết bằng chữ Việt 0.5 đ Câu 31 - Định dạng được bài viết theo yêu cầu: 0.5 đ (1 đ)
  17. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2023 – 2024 Môn: Tin học 6 Đề số 2: I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 C D A D C A C Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 A C C A C A D Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 D C D C D C A Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 A B C A C A A II – TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 29 - Đưa ra những lời khuyên đúng để bảo vệ máy tính và bảo vệ 1 đ (1 đ) thông tin cá nhân - Vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện được: Câu 30 + Tên chủ đề chính: Sổ lưu niệm lớp 6 0.5 đ (1 đ) + Có 4 chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ, Giới thiệu thành viên, Hoạt động sự kiện, Giáo viên 0.5 đ III – THỰC HÀNH Câu Yêu cầu Điểm Câu 31 - Soạn thảo được đầy đủ nội dung bài viết bằng chữ Việt 0.25 đ (1 đ) - Định dạng được bài viết theo yêu cầu: 0.5 đ
  18. Giáo viên duyệt đề Giáo viên ra đề Phê duyệt của BGH nhà trường