Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 5, Tiết 9: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng - Năm học 2021-2022 - Đặng Ngọc Thanh
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 5, Tiết 9: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng - Năm học 2021-2022 - Đặng Ngọc Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_4_tuan_5_tiet_9_mo_rong_von_tu.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 5, Tiết 9: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng - Năm học 2021-2022 - Đặng Ngọc Thanh
- TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHƯỚC ====o0o==== Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng TIẾT 9- TUẦN 5 GV: ĐẶNG NGỌC THANH
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu:
- Trò chơi hái táo
- * Từ ghép được chia thành mấy loại ? Là những loại nào ?
- * Từ láy được chia thành mấy loại ? Là những loại nào ?
- Em hãy lấy ví dụ một từ ghép có nghĩa tổng hợp và một từ ghép có nghĩa phân loại.
- Em hãy lấy ví dụ về từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần.
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng Khám phá
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực. M: - Từ cùng nghĩa: thật thà - Từ trái nghĩa: gian dối Thảo luận nhóm 4 Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa - Thẳng tính, thẳng thắn, - Dối trá, gian dối, gian lận, ngay thẳng, ngay thật, chân gian manh, gian ngoan, gian thật, thật thà, thành thật, trá, lừa bịp, lừa đảo, lừa dối, thật lòng, thật tình, thật tâm, bịp bợm, lừa lọc, chính trực, .
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng Vận dụng
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng 2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực Ví dụ: - Lan là một cô bé thật thà. - Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng 3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng? a. Tin vào bản thân mình. tự tin b. Quyết định lấy công việc của mình. tự quyết c.C Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình. tự trọng d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác. tự cao (tự kiêu) * TựThế trọng nào tự là: trọng Coi trọng ? và giữ gìn phẩm giá của mình.
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng 4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng? a. Thẳng như ruột ngựa. d. Cây ngay không sợ chết đứng. b. Giấy rách phải giữ lấy lề. e. Đói cho sạch, rách cho thơm. c. Thuốc đắng giã tật. a.Tính trung thực b. Lòng tự trọng a. Thẳng như ruột ngựa. b. Giấy rách phải giữ lấy lề. c. Thuốc đắng giã tật. e. Đói cho sạch, rách cho thơm. d. Cây ngay không sợ chết đứng.
- Thứ ba ngày ngày 23 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng Một số câu thành ngữ nói về lòng tự trọng. - Áo rách cốt cách người thương. - Ăn có mời, làm có khiến. - Đói cho sạch, rách cho thơm. - Cười người chớ vội cười lâu Cười người hôm trước hôm sau người cười. Em thích câu thành ngữ, tục ngữ nào ? Vì sao ?

