Bài giảng Toán Lớp 2 - Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia - Bài 42: Số bị chia, số chia, thương - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 - Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia - Bài 42: Số bị chia, số chia, thương - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_2_chu_de_8_phep_nhan_phep_chia_bai_42_so.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 2 - Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia - Bài 42: Số bị chia, số chia, thương - Năm học 2024-2025
- CHỦ ĐỀ 8 PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA BÀI 42 SỐ BỊ CHIA, SỐ CHIA, THƯƠNG (2 Tiết) Thực hiện từ ngày 10/02/2025 đến ngày 11/02/2025 FeistyForwarders_0968120672
- Toán – Tiết 101: Bài 42: Số bị chia – Số chia – Thương(Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được số bị chia, số chia, thương trong phép chia. - Tính được thương khi biết được số bị chia, số chia. - Vận dụng vào bài toán thực tế liên quan đến phép chia. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài III. Các hoạt động dạy học chủ yếu FeistyForwarders_0968120672
- FeistyForwarders_0968120672
- Chia đều 10 bông hoa vào 2 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa? 10 : 2 = 5 Số bị Số Thương Mỗi lọ có 5 bông hoa. chia chia 10 : 2 cũng gọi là thương. FeistyForwarders_0968120672
- FeistyForwarders_0968120672
- 1 Số ? Phép chia 12 : 2 = 6 20 : 5 = 4 16 : 2 = 8 15 : 5 = 3 Số bị chia 12 20? 16? 15? Số chia 2 5? 2? ?5 Thương 6 ?4 ?8 ?3 FeistyForwarders_0968120672
- 2 a) Chọn phép tính thích hợp. b) Số ? Phép chia (A) (B) (C) Số bị chia 10 ?8 6? Số chia 2 ?2 2? Thương 5 ?4 3? FeistyForwarders_0968120672
- Khởi động Chia đều 6 cái kẹo cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo? 6 : 2 = 3 Số bị Số Thương chia chia FeistyForwarders_0968120672
- Toán – Tiết 102: Bài 42: Luyện tập(Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được số bị chia, số chia, thương trong phép chia. - Tính được thương khi biết được số bị chia, số chia. - Vận dụng vào bài toán thực tế liên quan đến phép chia. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài III. Các hoạt động dạy học chủ yếu FeistyForwarders_0968120672
- FeistyForwarders_0968120672
- 1 Số ? Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia Thương 16 : 2 = 8 16 2 8 16 : 8 = 2 16 8 2 18 : 2 = ?9 18? 2? ?9 ? 18 : 9 = ?2 18? 9? 2? 35 : 5 = ?7 35? 5? ?7 ? 35 : 7 = ?5 35? 7? 5? FeistyForwarders_0968120672
- 2 Tìm thương trong phép chia, biết: a) Số bị chia là 10, số chia là 2. Ta có: 10 : 2 = 5 Vậy thương trong phép chia là 5. b) Số bị chia là 8, số chia là 2. Ta có: 8 : 2 = 4 Vậy thương trong phép chia là 4. c) Số bị chia là 10, số chia là 5. Ta có: 10 : 5 = 2 Vậy thương trong phép chia là 2. FeistyForwarders_0968120672
- 3 Số ? a) Từ ba thẻ số bên, em lập được hai phép chia sau: (A) ?6 : ?2 = ? 3 (B) ?6 : ?3 = ? 2 b) Phép chia (A) (B) Số bị chia 6? 6? Số chia ?2 ?3 Thương 3? 2? FeistyForwarders_0968120672
- 4 Từ các số bị chia, số chia và thương dưới đây, em hãy lập các phép chia thích hợp. 10 : 2 = 5 15 : 5 = 3 FeistyForwarders_0968120672

